Sainte-Marguerite-sur-Mer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°54′29″B 0°56′53″Đ / 49,9080555556°B 0,948055555556°Đ / 49.9080555556; 0.948055555556

Sainte-Marguerite-sur-Mer

Sainte-Marguerite-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Sainte-Marguerite-sur-Mer
Sainte-Marguerite-sur-Mer
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Offranville
Xã (thị) trưởng Jean-Yves Nédélec
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 0–87 m (0–285 ft)
(bình quân 35 m/115 ft)
Diện tích đất1 5,41 km2 (2,09 sq mi)
Nhân khẩu2 514  (2006)
 - Mật độ 95 /km2 (250 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76605/ 76119
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Sainte-Marguerite-sur-Mer là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

0 Sainte-Marguerite-sur-Mer - Église.JPG
Sainte-Marguerite-sur-Mer


Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Sainte-Marguerite-sur-Mer

The arms of Sainte-Marguerite-sur-Mer are blazoned:
Argent, the inscription (in two lines) "Ste. Marguerite/sur Mer" and in base a bar gemel wavy azure, and on a chief wavy gules 5 marguerite daisies slipped and leaved of the field 2 & 3.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
243 249 306 465 506 502 514
Starting in 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]