Neufchâtel-en-Bray
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°44′05″B 1°26′29″Đ / 49,734725°B 1,44139°Đ
|
Neufchâtel-en-Bray |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Dieppe |
| Tổng | Neufchâtel-en-Bray |
| Xã (thị) trưởng | Xavier Lefrançois (2008–2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 69–230 m (226–750 ft) (avg. 90 m/300 ft) |
| Diện tích đất1 | 11,03 km2 (4,26 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 5.132 (2006) |
| - Mật độ | 465 người/km2 (1.200 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 76462/ 76270 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Neufchâtel-en-Bray là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.
Mục lục |
Huy hiệu [sửa]
|
The arms of Neufchâtel-en-Bray are blazoned : |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5590 | 5883 | 5814 | 5498 | 5322 | 5104 | 5132 |
| Từ năm 1962: Dân số không tính trùng | ||||||
Thành phố kết nghĩa [sửa]
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Website of the commune (tiếng Pháp)
- Neufchâtel-en-Bray on the Quid website (tiếng Pháp)