Clères
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°36′01″B 1°06′40″Đ / 49,6002777778°B 1,11111111111°Đ
|
Clères |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Rouen |
| Tổng | Clères (chef-lieu) |
| Xã (thị) trưởng | Nathalie Thierry (2001–2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 63–181 m (207–594 ft) (avg. 113 m/371 ft) |
| Diện tích đất1 | 11,36 km2 (4,39 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 1.324 (2006) |
| - Mật độ | 117 người/km2 (300 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 76179/ 76690 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Clères là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.
Mục lục |
Huy hiệu [sửa]
|
The arms of Clères are blazoned : |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1006 | 1055 | 1091 | 1302 | 1254 | 1266 | 1324 |
Thị trấn kết nghĩa [sửa]
Goldenstedt, Đức, từ năm 1989
Leverkusen, Đức, từ năm 2000
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
Tài liệu [sửa]
- Hippolyte Lemarchand, Histoire du canton de Clères, 1891 ; Le Pucheux, Fontaine-le-Bourg, 2002 ISBN|2-9517552-2-8
Liên kết ngoài [sửa]
- Clare, Clere, and Clères A paper on the origin of the town's name.
- Tourist Office website (tiếng Pháp)
- Clères on the Quid website (tiếng Pháp)
- Site Perso sur CLERES (tiếng Pháp)