Mésangueville
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°32′49″B 1°33′36″Đ / 49,5469444444°B 1,56°Đ
|
Mésangueville |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Dieppe |
| Tổng | Argueil |
| Xã (thị) trưởng | Gilbert Coutard |
| Thống kê | |
| Độ cao | 114–185 m (374–607 ft) (avg. 160 m/520 ft) |
| Diện tích đất1 | 10,55 km2 (4,07 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 153 (2006) |
| - Mật độ | 15 người/km2 (39 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 76426/ 76780 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Mésangueville là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.
Mục lục |
Huy hiệu [sửa]
|
The arms of Mésangueville are blazoned : |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 192 | 201 | 161 | 137 | 137 | 143 | 153 |
| Từ năm 1962: Dân số không tính trùng | ||||||
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Mésangueville on the Quid website (tiếng Pháp)