Saint-Étienne-du-Rouvray

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°22′43″B 1°06′18″Đ / 49,3786111111°B 1,105°Đ / 49.3786111111; 1.105

Saint-Étienne-du-Rouvray

Medium rive gauche.jpg
Cultural centre "Le Rive Gauche"
Saint-Étienne-du-Rouvray ở France
Saint-Étienne-du-Rouvray
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Saint-Étienne-du-Rouvray, Sotteville-lès-Rouen-Est
Xã (thị) trưởng Hubert Wulfranc
(2008 - 2014)
Thống kê
Độ cao 3–87 m (9,8–285 ft)
(bình quân 37 m/121 ft)
Diện tích đất1 18,25 km2 (7,05 sq mi)
Nhân khẩu2 28.258  (2006)
 - Mật độ 1.548 /km2 (4.010 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76575/ 76800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Étienne-du-Rouvray là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Saint-Étienne-du-Rouvray

The arms of Saint-Étienne-du-Rouvray are blazoned:
Gules, 2 leopards respectant Or, armed and langued azure, issuant from the sides of the field, and maintaining a toothed wheel, in base 3 barrulets wavy argent, and on a chief azure a crozier head Or between 2 sessile oaks argent, all issuant from the line of division. (Quercus petraea)




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
25,833 34,713 37,242 32,444 30,731 29,092 28,258

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]