Jürgen Kohler

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jürgen Kohler
Kohler
Thông tin cá nhân
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Trung vệ
CLB trẻ
1975–1981 TB Jahn Lambsheim
1982–1983 SV Waldhof Mannheim
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB ST (BT)
1983–1987 SV Waldhof Mannheim 95 (6)
1987–1989 1. FC Köln 57 (2)
1989–1991 Bayern Munich 55 (6)
1991–1995 Juventus 102 (8)
1995–2002 Borussia Dortmund 191 (14)
Tổng cộng 500 (36)
Đội tuyển quốc gia
1983–1984 U18 Tây Đức 8 (1)
1985–1987 U21 Tây Đức 11 (0)
1986–1998 Đức 105 (2)
Huấn luyện
2002–2003 U21 Đức
2005–2006 MSV Duisburg
2008 VfR Aalen
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Jürgen Kohler (sinh 6 -10-1965 tại Lambsheim) là nhà vô địch World Cup và là trung vệ thép người Đức. Kohler là một hòn đá tảng khó chịu của hàng phòng ngự của đội tuyển Đức. Kohler là một trong những trung vệ hay nhất mọi thời đại của "cỗ xe tăng" với lối chơi chắc chắn và có thể ghi nhiều bàn bằng đầu và những cú sút xa.Ngoài chức vô địch World Cup 1990, Kohler còn có nhiều danh hiệu cao quý ở cấp CLB mà thành công nhất là UEFA Champion League năm 1997 với Borussia Dortmund khi ông cùng với Matthias Sammer tạo thành bức tường phòng ngự quá khó để Juventus của Zinédine Zidane xuyên thủng và chịu thất bại 1-3.

Career statistics[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

{{#ifexpr:1and1and1and1

Thành tích của CLB Liên đoàn Cúp Cúp liên đoàn Cúp liên lục địa Tổng số
Mùa CLB Liên đoàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Liên đoàn DFB-Pokal DFB Ligapokal Châu Âu Tổng số
1983–84 Waldhof Mannheim Bundesliga 5 0
1984–85 26 2
1985–86 32 1
1986–87 32 3
1987–88 Köln Bundesliga 30 3
1988–89 27 0
1989–90 Bayern Munich Bundesliga 26 2
1990–91 29 4
Ý Liên đoàn Cúp Ý Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng số
1991–92 Juventus Serie A 27 3
1992–93 29 1
1993–94 27 3
1994–95 19 1
Đức Liên đoàn DFB-Pokal DFB Ligapokal Châu Âu Tổng số
1995–96 Borussia Dortmund Bundesliga 29 5
1996–97 30 2
1997–98 23 3
1998–99 29 2
1999–00 30 2
2000–01 28 0
2001–02 22 0
Quốc gia Đức 398 28
Ý Liên đoàn

Cúp Ý

102 8
Tổng số 500 36

[2]

Đội tuyển bóng đá Đức
Năm Trận Bàn
1986 2 0
1987 9 0
1988 11 0
1989 2 0
1990 10 0
1991 6 0
1992 10 0
1993 10 0
1994 13 0
1995 5 0
1996 10 1
1997 7 0
1998 10 1
Total 105 2

International goals[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and results list Germany's goal tally first.
# Date Venue Opponent Score Result Competition
1. 4 June 1996 Carl-Benz-Stadion, Mannheim  Liechtenstein 6–0 9–1 Friendly
2. 18 February 1998 Sultan Qaboos Sports Complex, Muscat  Oman 2–0 2–0 Friendly

Honors[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jürgen Kohler tại National-Football-Teams.com
  2. ^ “Jürgen Kohler – Century of International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]