Natri cromat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri cromat
Chroman sodný.JPG
Danh pháp IUPAC Natri cromat
Tên khác Muối natri của axit cromic (H2CrO4)
Đinatri crom oxit
Rachromate
Nhận dạng
Số CAS 7775-11-3
PubChem 24488
Số EINECS 231-889-5
Số RTECS GB2955000
Thuộc tính
Công thức phân tử Na2CrO4
Phân tử gam 161.97 g/mol
Bề ngoài tinh thể màu vàng
Tỷ trọng 2.698 g/cm3
Điểm nóng chảy 762 °C
Độ hòa tan trong nước 53 g/100 ml (20 °C)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể bát diện (lục phương khi trên 413 °C)
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−1329 kJ/mol
Các nguy hiểm
MSDS ICSC 1370
Phân loại của EU Carc. Cat. 2
Muta. Cat. 2
Repr. Cat. 2
Rất độc (T+)
Có hại (Xn)
Ăn mòn (C)
Nguy hại với môi trường (N)
Chỉ mục EU 024-018-00-3
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
 
OX
Chỉ dẫn R R45, R46, R60, R61, R21, R25, R26, R34, R42/43, R48/23, R50/53 (xem Danh sách nhóm từ R)
Chỉ dẫn S S53, S45, S60, S61 (xem Danh sách nhóm từ S)
Điểm bắt lửa không cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khác Natri đicromat
Natri molybđat
Natri volframat
Cation khác Kali cromat
canxi cromat
Bari cromat

Natri cromat (Na2CrO4) là một hợp chất hoá học dạng rắn màu vàng được dùng như chất ức chế an mòn trong công nghiệp xăng dầu,[1] một chất phụ nhuộm trong công nghiệp dệt,[1] như một chất bảo quản gỗ[2]. và như một dược phẩm chẩn đoán trong việc xác định hồng cầu.[3].

Nó được tạo thành từ phản ứng giữa natri đicromatnatri hiđroxit. Nó có khả năng hút ẩm và tạo các tinh thể ngậm 4, 6, 10 phân tử nước. Natri cromat, như các hợp chất crom(VI) khác, có thể gây ung thư.[1]

Hợp chất này là một chất oxi hoá mạnh. Nó tan được trong nước[4], tạo ra dung dịch có tính bazơ nhẹ[5].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Bản mẫu:Ullmann
  2. ^ “Sodium chromate - Pesticide use statistics for 2005”. PAN Pesticides Database. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2008. 
  3. ^ Bracco Diagnostics Inc. “chromitope sodium (Sodium Chromate, Cr 51) injection, solution”. DailyMed. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2008. 
  4. ^ “Sodium chromate”. inchem. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2008. 
  5. ^ “GESTIS-Stoffdatenbank — Natriumchromat”. BG-Institute for Occupational Safety and Health. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2008.