Natri metylparaben

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri metylparaben
Sodium methyl para-hydroxybenzoate.svg
Danh pháp IUPAC Natri 4-(metoxicacbonyl)phenolat
Tên khác Natri metyl p-hiđroxibenzoat; E219
Nhận dạng
Số CAS [5026-62-0]
Số EINECS 225-714-1
Jmol-3D images Image 1
Thuộc tính
Công thức phân tử C8H7NaO3
Phân tử gam 174.13 g mol-1
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

Natri metylparaben (natri metyl para-hiđroxibenzoat) là một hợp chất với công thức Na(CH3(C6H4COO)O). Nó là muối natri của metylparaben. Nó là một phụ gia thực phẩm với số E E219 dùng làm chất bảo quản.

Chú thích [sửa]