Thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Quốc tế)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế giới
Bản đồ thế giới

Thế giới là từ chỉ:

  • Trái Đất từ góc độ của con người, là nơi loài người cư ngụ.
  • theo quan niệm triết học, toàn bộ vật chất, vũ trụ bên ngoài cơ thể bản thân con người, là môi trường mỗi cá nhân hoặc toàn thể con người sinh sống, hoạt động. Nó còn mang nghĩa là toàn bộ kinh nghiệm sống, hiểu biết và lịch sử của con người.

Ngày nay, có khoảng 6,6 tỷ người trên thế giới theo World Fact Book (2007)[1]. 7 tỷ người vào 31/10/2011, 13 năm sau dân số thế giới đạt cột mốc 8 tỷ người theo Liên Hợp Quốc Cũng theo nguồn trên, toàn thế giới:

  • Số trẻ em trên mỗi phụ nữ năm 2000 là 2,8; năm 2007 là 2,59 (Việt Nam: 1,89)
  • Tỷ lệ trẻ sơ sinh tử vong là 50,11 trên 1.000 ca sinh (VN: 24,37/1.000)
  • Gia tăng dân số là 1,167% mỗi năm (VN: 1,004%).
  • Tỷ lệ thất nghiệp là 30% (VN: 2%)
  • Chỉ số phát triển con người là 0,741 (VN: 0,709)
  • Tổng sản phẩm là 48.144.466 tỷ đô-la Mỹ theo IMF, 44.384.871 tỷ theo WB; trung bình 6.935 đô-la Mỹ/người (VN: 566 USD/người).
  • Tăng trưởng tổng sản phẩm là 5,1%/năm (VN: 7,8%).
  • Tuổi thọ trung bình: 65,82 năm, trong đó nam 63,89 năm, nữ 67,84 năm (VN: 71,07; nam: 68,27; nữ: 74,08).

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, 10 nguyên nhân gây nhiều tử vong nhất (2002) là:

  1. bệnh tim và thiếu máu cục bộ: 12,6%
  2. bệnh liên quan đến não: 9,7%
  3. các chứng truyền nhiễm hô hấp: 6,8%
  4. HIV/AIDS: 4,9%
  5. bệnh phổi mãn tính: 4,8%
  6. các bệnh tiêu chảy: 3,2%
  7. bệnh lao: 2,7%
  8. sốt rét: 2,2%
  9. ung thư phổi/khí quản/phế quản: 2,2%
  10. tại nạn giao thông đường bộ: 2,1%

Các thông số[sửa | sửa mã nguồn]

Trái Đất[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm vật lý
Tổng diện tích bề mặt 510.000.000 km² (196.950.000 dặm vuông)
Diện tích đất liền 149.000.000 km² (57.510.000 dặm vuông)
Diện tích mặt nước 361.000.000 km² (139.440.000 dặm vuông)
Chu vi theo đường xích đạo 40.077 km (24.902 dặm Anh)
Chu vi đi qua hai cực 40.009 km (24.860 dặm Anh)
Đường kính tại xích đạo 12.757 km (7.926 dặm Anh)
Đường kính đo từ hai cực 12.714 km (7.899.988 dặm Anh)
Thể tích Quả Đất 1.080.000.000.000 km³ (260.000.000.000 dặm khối)
Khối lượng 5.980.000.000.000.000.000.000 tấn (6.592.000.000.000.000.000.000 tấn Anh)

Các châu lục và số dân[sửa | sửa mã nguồn]

Diện tích
Châu lục diện tích
(km²)
phần trăm
(%)
Thế giới 149 000 000 100
Đại lục Phi-Á Âu 84 580 000 57
Đại lục Á-Âu 54 210 000 36
Châu Á 43 810 000 29
Châu Mĩ 42 330 000 28
Châu Phi 30 370 000 20
Bắc Mĩ 24 490 000 16
Nam Mĩ 17 840 000 12
Châu Nam Cực 13 720 000 9,2
Châu Âu 10 400 000 7,0
Châu Đại Dương 9 010 000 6,0
Australia
New Guinea
8 500 000 5,7
Australia 7 600 000 5,1
Dân số
Châu lục Dân số
ước tính
phần trăm
(%)
Thế giới 6 450 000 000 100
Đại lục Phi-Á Âu 5 400 000 000 84
Đại lục Á-Âu 4 510 000 000 70
Châu Á 3 800 000 000 59
Châu Phi 890 000 000 14
Châu Mĩ 886 000 000 14
Châu Âu 710 000 000 11
Bắc Mĩ 515 000 000 8,0
Nam Mĩ 371 000 000 5,8
Châu Đại Dương 35 800 000 0,55
Australia
New Guinea
30 000 000 0,5
Australia 20 794 000 0,3
Châu Nam Cực 1 000 0,00002

Ngôi nhà chung[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh ngôi nhà chung của cả nhân loại khiến cho loài người không bị xa cách.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Một số thông tin thống kê về các nước trên thế giới