São Tomé

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
São Tomé
São Tomé palace
São Tomé palace
Lá cờ São Tomé
Lá cờ
Huy hiệu của São Tomé
Huy hiệu
São Tomé trên bản đồ São Tomé và Príncipe
São Tomé
São Tomé
Vị trí của São Tomé trong São Tomé và Príncipe
Tọa độ: 0°20′10″B 6°40′53″Đ / 0,33611°B 6,68139°Đ / 0.33611; 6.68139
Quốc gia Flag of Sao Tome and Principe.svg São Tomé và Príncipe
Tỉnh São Tomé Island
Huyện Água Grande
Múi giờ UTC (UTC+0)
Mã điện thoại +239-11x-xxxx through 14x-xxxx
Thành phố kết nghĩa Lisboa sửa dữ liệu

São Tomé (dân số 56.166 người năm 2005) là thủ đô São Tomé và Príncipe và là thành phố lớn nhất quốc gia này. Thành phố được người Bồ Đào Nha lập năm 1485 và đặt theo tên của Thánh Tôma.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Nuvola apps kweather.svg Khí hậu São Tomé
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 32 (90) 33 (91) 33 (91) 33 (91) 32 (90) 31 (88) 31 (88) 31 (88) 32 (90) 32 (90) 32 (90) 32 (90) 33 (91)
Trung bình tối cao °C (°F) 30 (86) 30 (86) 31 (88) 30 (86) 29 (84) 28 (82) 28 (82) 28 (82) 29 (84) 29 (84) 29 (84) 29 (84) 29 (84)
Trung bình tối thấp °C (°F) 23 (73) 23 (73) 23 (73) 23 (73) 23 (73) 22 (72) 21 (70) 21 (70) 21 (70) 22 (72) 22 (72) 22 (72) 22 (72)
Thấp kỷ lục °C (°F) 20 (68) 20 (68) 20 (68) 20 (68) 18 (64) 16 (61) 15 (59) 13 (55) 17 (63) 19 (66) 18 (64) 19 (66) 13 (55)
Lượng mưa mm (inch) 81 (3.2) 107 (4.2) 150 (5.9) 127 (5) 135 (5.3) 28 (1.1) 0 (0) 0 (0) 23 (0.9) 109 (4.3) 117 (4.6) 89 (3.5) 966 (38)
Nguồn: BBC Weather [1] 17 tháng 8 năm 2009.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Average Conditions Sao Tome, Sao Tome Principe” (bằng tiếng Anh). BBC Weather. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2009.