Giải quần vợt Wimbledon 2017 - Đôi nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải quần vợt Wimbledon 2017 - Đôi nam
Giải quần vợt Wimbledon 2017
Vô địchBa Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo
Á quânÁo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
Tỷ số chung cuộc5-7, 7-5, 7-6(7-2), 3-6, 13-11
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ trên 45
Đơn xe lăn nam nữ
Đôi xe lăn nam nữ
← 2016 · Giải quần vợt Wimbledon · 2018 →

Pierre-Hugues HerbertNicolas Mahut là đương kim vô địch, nhưng thua ở vòng hai trước Jay ClarkeMarcus Wills.

Łukasz KubotMarcelo Melo là nhà vô địch, đánh bại Oliver MarachMate Pavić ở chung kết, 5-7, 7-5, 7-6(7-2), 3-6, 13-11. Melo cũng giành lại vị trí số một thế giới sau anh và Kubot đánh bại Henri Kontinen (Tay vợt đôi nam số 1) và John Peers ở bán kết.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Phần Lan Henri Kontinen / Úc John Peers (Bán kết)
02.   Pháp Pierre-Hugues Herbert / Pháp Nicolas Mahut (Vòng 2)
03.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray / Brasil Bruno Soares (Vòng 2)
04.   Ba Lan Łukasz Kubot / Brasil Marcelo Melo (Vô địch)
05.   Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike Bryan (Vòng 2)
06.   Croatia Ivan Dodig / Tây Ban Nha Marcel Granollers (Vòng 3)
07.   Cộng hòa Nam Phi Raven Klaasen / Hoa Kỳ Rajeev Ram (Vòng 3)
08.   Ấn Độ Rohan Bopanna / Pháp Édouard Roger-Vasselin (Vòng 2)
09.   Hà Lan Jean-Julien Rojer / România Horia Tecǎu (Vòng 1)
10.   Hoa Kỳ Ryan Harrison / New Zealand Michael Venus (Tứ kết)
11.   Tây Ban Nha Feliciano López / Tây Ban Nha Marc López
12.   Colombia Juan Sebastián Cabal / Colombia Robert Farah (Vòng 2, bỏ cuộc vì chấn thương)
13.   Pháp Fabrice Martin / Canada Daniel Nestor (Vòng 2)
14.   România Florin Mergea / Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi (Vòng 3)
15.   Chile Julio Peralta / Argentina Horacio Zeballos (Vòng 2)
16.   Áo Oliver Marach / Croatia Mate Pavić (Chung kết)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1 Phần Lan Henri Kontinen
Úc John Peers
6 65 64 79 6
10 Hoa Kỳ Ryan Harrison
New Zealand Michael Venus
4 77 77 67 1
1 Phần Lan Henri Kontinen
Úc John Peers
3 77 2 6 7
4 Ba Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo
6 64 6 4 9
4 Ba Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo
713 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ken Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neal Skupski
611 4 4
4 Ba Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo
5 7 77 3 13
16 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
7 5 62 6 11
  Chile Hans Podlipnik-Castillo
Belarus Andrei Vasilevski
710 4 65 5
  Croatia Nikola Mektić
Croatia Franko Škugor
68 6 77 7
  Croatia Nikola Mektić
Croatia Franko Škugor
6 5 64 6 15
16 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
4 7 77 3 17
Ba Lan Marcin Matkowski
Belarus Max Mirnyi
5 2 2
16 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
7 6 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
2 6 7 6
Ý F Fognini
Ý A Seppi
6 2 5 1 1 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
6 6 6
Ý P Lorenzi
Pháp A Mannarino
65 4r WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Clayton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J O'Mara
3 4 4
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Clayton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J O'Mara
77 3 1 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
6 3 6 6
PR Gruzia N Basilashvili
Áo A Haider-Mauler
3 1 2 Q Pháp H Nys
Croatia A Sanćić
3 6 1 4
Q Pháp H Nys
Croatia A Šanćić
6 6 6 Q Pháp H Nys
Croatia A Šanćić
6 6 6
Brasil T Bellucci
Brasil R Dutra Silva
2 65 2 13 Pháp F Martin
Canada D Nestor
3 4 4
13 Pháp F Martin
Canada D Nestor
6 77 6 1 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
6 65 64 79 6
10 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
6 1 4 6 9 10 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
4 77 74 67 1
Đức A Begemann
Đức J-L Struff
3 6 6 3 7 10 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
6 68 6 6
Q Thụy Điển J Brunström
Thụy Điển A Siljeström
64 6 4 77 12 Q Thụy Điển J Brunström
Thụy Điển A Siljeström
3 710 3 4
LL Hà Lan S Arends
Trung Hoa Đài Bắc H-y Peng
77 1 6 64 10 10 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
2 6 6 67 6
Argentina N Kicker
Argentina D Schwartzman
4 3 3 6 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
6 3 4 79 3
Pháp J Benneteau
Canada V Pospisil
6 6 6 Pháp J Benneteau
Canada V Pospisil
61 3 4
Israel J Erlich
Philippines T Huey
64 3 79 77 4 6 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
77 6 6
6 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
77 6 67 64 6

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
6 6 6
Hà Lan W Koolhof
Hà Lan M Middelkoop
4 0 3 4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
6 5 6 3 11
Đức P Petzschner
Áo A Peya
63 6 610 6 6 Đức P Petzschner
Áo A Peya
2 7 3 6 9
Hà Lan R Haase
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
77 2 712 4 3 4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
63 4 6 6 6
Ấn Độ L Paes
Canada A Shamasdin
6 6 2 62 8 14 România F Mergea
Pakistan A-u-H Qureshi
77 6 1 4 2
Áo J Knowle
Áo P Oswald
4 4 6 77 10 Áo J Knowle
Áo P Oswald
7 5 3 65
LL Croatia D Marcan
Áo T-S Weissborn
6 64 63 3 14 România F Mergea
Pakistan A-u-H Qureshi
5 7 6 77
14 România F Mergea
Pakistan A-u-H Qureshi
4 77 77 6 4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
713 6 6
9 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecǎu
64 64 64 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
611 4 4
WC Úc T Kokkinakis
Úc J Thompson
77 77 77 WC Úc T Kokkinakis
Úc J Thompson
4 60 4
LL Uruguay A Behar
Belarus A Bury
4 3 7 4 New Zealand M Daniell
Brasil M Demoliner
6 77 6
New Zealand M Daniell
Brasil M Demoliner
6 6 5 6 New Zealand M Daniell
Brasil M Demoliner
64 7 67 4
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
6 6 3 6 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
77 5 79 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland B Klein
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Salisbury
4 3 6 3 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
78 6 65 6
Đức D Brown
Đức M Zverev
3 64 4 8 Ấn Độ R Bopanna
Pháp É Roger-Vasselin
66 3 77 3
8 Ấn Độ R Bopanna
Pháp É Roger-Vasselin
6 77 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
7 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
Hoa Kỳ R Ram
6 6 6
România M Copil
Tây Ban Nha F Verdasco
3 4 4 7 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
Hoa Kỳ R Ram
6 6 4 66 10
Ấn Độ P Raja
Ấn Độ D Sharan
'77 3 6 78 Ấn Độ P Raja
Ấn Độ D Sharan
3 4 6 78 8
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund
Bồ Đào Nha J Sousa
62 6 4 66 7 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
Hoa Kỳ R Ram
4 65 3
Hoa Kỳ S Lipsky
Hoa Kỳ F Tiafoe
4 5 7 2 Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
6 77 6
Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
6 7 5 6 Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
6 77 3
Argentina C Berlocq
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas
4 64 60 12 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
4 63 2r
12 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 77 77 Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
710 4 64 5
15 Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
6 6 6 Croatia N Mektić
Croatia F Škugor
68 6 77 7
Hoa Kỳ J Cerretani
Nga M Elgin
3 2 4 15 Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
77 62 4 4
Luxembourg G Müller
Hoa Kỳ S Querrey
64 66 6 6 1 Croatia N Mektić
Croatia F Škugor
65 77 6 6
Croatia N Mektić
Croatia F Škugor
77 78 4 3 6 Croatia N Mektić
Croatia F Škugor
67 77 7 7
Argentina G Durán
Argentina A Molteni
77 2 2 3 Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
79 64 5 5
Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
65 6 6 6 Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
4 6 4 7 7
Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc J Veselý
67 2 4 3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
6 3 6 5 5
3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
79 6 6

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
7 6 6
Úc M Polmans
Úc A Whittington
5 2 4 5 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
3 5 4
Ba Lan M Matkowski
Belarus M Mirnyi
7 6 77 Ba Lan M Matkowski
Belarus M Mirnyi
6 7 6
Q Trung Hoa Đài Bắc C-p Hsieh
Hoa Kỳ M Schnur
5 1 64 Ba Lan M Matkowski
Belarus M Mirnyi
6 3 6 6
Hoa Kỳ N Monroe
New Zealand A Sitak
3 3 7 77 6 Hoa Kỳ N Monroe
New Zealand A Sitak
3 6 3 4
Brasil A Sá
Israel D Sela
6 6 5 65 3 Hoa Kỳ N Monroe
New Zealand A Sitak
77 6 77
Úc M Reid
Úc J-P Smith
3 77 6 6 Úc M Reid
Úc J-P Smith
62 3 65
11 Tây Ban Nha F López
Tây Ban Nha M López
6 62 2 4 Ba Lan M Matkowski
Belarus M Mirnyi
5 2 2
16 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 6 67 6 16 Áo O Marach
Croatia M Pavić
7 6 6
Q Đức K Krawietz
Slovakia I Zelenay
4 4 79 3 16 Áo O Marach
Croatia M Pavić
64 6 6 6
Cộng hòa Síp M Baghdatis
Tunisia M Jaziri
77 2 2 2 LL Serbia I Bozoljac
Ý F Cipolla
77 4 2 3
LL Serbia I Bozoljac
Ý F Cipolla
64 6 6 6 16 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 6 77
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Willis
64 5 77 6 6 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Willis
3 4 63
Hoa Kỳ J Donaldson
Ấn Độ J Nedunchezhiyan
77 7 63 0 3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Willis
3 6 77 5 6
México S González
Hoa Kỳ D Young
3 63 6 61 2 Pháp P-H Herbert
Pháp N Mahut
6 1 63 7 3
2 Pháp P-H Herbert
Pháp N Mahut
6 77 4 77

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]