Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2017 - Đôi nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đôi nam
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2017
Vô địch 2016Tây Ban Nha Feliciano López
Tây Ban Nha Marc López
Vô địchHoa Kỳ Ryan Harrison
New Zealand Michael Venus
Á quânMéxico Santiago González
Hoa Kỳ Donald Young
Tỷ số chung cuộc7–6(7–5), 6–7(4–7), 6–3
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại −45 45+ nữ
Đơn xe lăn nam nữ
Đôi xe lăn nam nữ
← 2016 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 2018 →

Feliciano López và Marc López là đương kim vô địch giải, nhưng thua Julio Peralta và Horacio Zeballos ở vòng một.

Ryan HarrisonMichael Venus dành danh hiệu, đánh bại cặp đôi đôi Santiago GonzálezDonald Young ở chung kết, 7–6(7–5), 6–7(4–7), 6–3.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Phần Lan Henri Kontinen / Úc John Peers (Vòng một)
02.   Pháp Pierre-Hugues Herbert / Pháp Nicolas Mahut (Vòng một)
03.   Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike Bryan (Vòng hai)
04.   Ba Lan Łukasz Kubot / Brasil Marcelo Melo (Vòng hai)
05.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray / Brasil Bruno Soares (Tứ kết)
06.   Tây Ban Nha Feliciano López / Tây Ban Nha Marc López (Vòng một)
07.   Croatia Ivan Dodig / Tây Ban Nha Marcel Granollers (Tứ kết)
08.   Cộng hòa Nam Phi Raven Klaasen / Hoa Kỳ Rajeev Ram (Vòng hai)
09.   Ấn Độ Rohan Bopanna / Uruguay Pablo Cuevas(Vòng 3)
10.   Tây Ban Nha Pablo Carreño Busta / Tây Ban Nha Guillermo García López (Vòng một, rút lui)
11.   Hà Lan Jean-Julien Rojer / România Horia Tecău (Vòng 3)
12.   Ba Lan Marcin Matkowski / Pháp Édouard Roger-Vasselin (Vòng hai)
13.   România Florin Mergea / Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi (Vòng một)
14.   Pháp Fabrice Martin / Canada Daniel Nestor (Vòng một)
15.   Áo Oliver Marach / Croatia Mate Pavić (Vòng hai)
16.   Colombia Juan Sebastián Cabal / Colombia Robert Farah (Bán kết)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
16 Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
61 78 6
Chile Julio Peralta
Argentina Horacio Zeballos
77 66 0
16 Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
6 3 4
Hoa Kỳ Ryan Harrison
New Zealand Michael Venus
4 6 6
Hoa Kỳ Ryan Harrison
New Zealand Michael Venus
6 3 6
7 Croatia Ivan Dodig
Tây Ban Nha Marcel Granollers
2 6 3
Hoa Kỳ Ryan Harrison
New Zealand Michael Venus
77 64 6
México Santiago González
Hoa Kỳ Donald Young
65 77 3
Brasil Rogério Dutra Silva
Ý Paolo Lorenzi
65 5
Tây Ban Nha Fernando Verdasco
Serbia Nenad Zimonjic
77 7
Tây Ban Nha Fernando Verdasco
Serbia Nenad Zimonjic
77 5 3
México Santiago González
Hoa Kỳ Donald Young
63 7 6
5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Brasil Bruno Soares
6 63 64
México Santiago González
Hoa Kỳ Donald Young
3 77 77

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
63 3
PR Tây Ban Nha D Marrero
Tây Ban Nha T Robredo
77 6 PR Tây Ban Nha D Marrero
Tây Ban Nha T Robredo
77 6
Hoa Kỳ S Lipsky
Ấn Độ L Paes
77 4 6 Hoa Kỳ S Lipsky
Ấn Độ L Paes
63 2
Alt Moldova R Albot
Hàn Quốc H Chung
65 6 2 PR Tây Ban Nha D Marrero
Tây Ban Nha T Robredo
77 63 4
Hoa Kỳ E Escobedo
Hoa Kỳ S Querrey
2 79 6 16 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
63 77 6
PR Ý S Bolelli
Ý F Fognini
6 67 2 Hoa Kỳ E Escobedo
Hoa Kỳ S Querrey
2 4
Hoa Kỳ J Cerretani
Nga D Medvedev
2 1 16 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 6
16 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 6 16 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 [1] 7 [8] 6
12 Ba Lan M Matkowski
Pháp É Roger-Vasselin
5 6 6 Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
7 [7] 6 [6] 0
Hoa Kỳ N Monroe
New Zealand A Sitak
7 4 4 12 Ba Lan M Matkowski
Pháp É Roger-Vasselin
5 67
Argentina A Molteni
Canada A Shamasdin
6 6 Argentina A Molteni
Canada A Shamasdin
7 79
Argentina F Bagnis
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas
2 4 Argentina A Molteni
Canada A Shamasdin
5 2
Đức A Begemann
Áo P Oswald
6 4 6 Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
7 6
Alt Gruzia N Basilashvili
Úc M Reid
4 6 3 Đức A Begemann
Áo P Oswald
3 7 5
Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
6 6 Chile J Peralta
Argentina H Zeballos
6 5 7
6 Tây Ban Nha F López
Tây Ban Nha M López
2 3

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
3 6 6
Pháp J Benneteau
Pháp J Chardy
6 2 3 4 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
4 77 3
Argentina D Schwartzman
Hoa Kỳ F Tiafoe
6 4 4 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
6 65 6
Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
3 6 6 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
4 77 6
Tây Ban Nha N Almagro
Hoa Kỳ S Johnson
77 4 0 Ấn Độ P Raja
Ấn Độ D Sharan
6 65 2
Ấn Độ P Raja
Ấn Độ D Sharan
65 6 6 Ấn Độ P Raja
Ấn Độ D Sharan
6 3 6
WC Pháp J Eysseric
Pháp T Lamasine
1 1 15 Áo O Marach
Croatia M Pavić
4 6 4
15 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 6 Hoa Kỳ R Harrison
New Zealand M Venus
6 3 6
11 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecău
6 6 7 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha Marcel Granollers
2 6 3
Brasil T Bellucci
Argentina C Berlocq
2 1 11 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecău
6 6
WC Pháp C Lestienne
Pháp C Moutet
4 WC Pháp C Lestienne
Pháp C Moutet
1 1
Đức D Brown
Trung Hoa Đài Bắc Y-h Lu
2r 11 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecău
3 7 3
Hà Lan W Koolhof
Hà Lan M Middelkoop
62 77 4 7 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
6 5 6
Tunisia M Jaziri
Ý A Seppi
77 65 6 Tunisia M Jaziri
Ý A Seppi
1 2
New Zealand M Daniell
Brasil M Demoliner
4 4 7 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
6 6
7 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha M Granollers
6 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
8 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
Hoa Kỳ R Ram
77 6
WC Pháp K de Schepper
Pháp V Millot
65 2 8 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
Hoa Kỳ R Ram
5 4
Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc J Veselý
7 6 Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc J Veselý
7 6
WC Pháp G Barrère
Pháp A Olivetti
5 4 Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc J Veselý
4 2
WC Pháp Q Halys
Pháp A Mannarino
4 6 6 Brasil R Dutra Silva
Ý P Lorenzi
6 6
Belarus M Mirnyi
Nga M Youzhny
6 3 2 WC Pháp Q Halys
Pháp A Mannarino
5 6 5
Brasil R Dutra Silva
Ý P Lorenzi
w/o Brasil R Dutra Silva
Ý P Lorenzi
7 2 7
10 Tây Ban Nha P Carreño Busta
Tây Ban Nha G García López
Brasil R Dutra Silva
Ý P Lorenzi
65 5
13 România F Mergea
Pakistan A-u-H Qureshi
3 62 Tây Ban Nha F Verdasco
Serbia N Zimonjic
77 7
Tây Ban Nha F Verdasco
Serbia N Zimonjić
6 77 Tây Ban Nha F Verdasco
Serbia N Zimonjić
6 2 6
Cộng hòa Dominica V Estrella Burgos
Úc B Tomic
2r Áo J Knowle
Đức F Mayer
2 6 2
Áo J Knowle
Đức F Mayer
1 Tây Ban Nha F Verdasco
Serbia N Zimonjić
6 6
Hoa Kỳ B Baker
Croatia N Mektić
3 6 63 Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
2 4
Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
6 3 77 Úc S Groth
Thụy Điển R Lindstedt
77 6
Đức P Petzschner
Áo A Peya
5 3 3 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
64 3
3 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
7 6

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
6 77
Serbia J Tipsarević
Serbia V Troicki
3 60 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
6 77
Bỉ S Darcis
Pháp B Paire
2 3 Nga M Elgin
Nga K Khachanov
1 62
Nga M Elgin
Nga K Khachanov
6 6 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
77 6
Philippines T Huey
Uzbekistan D Istomin
712 3 6 9 Ấn Độ R Bopanna
Uruguay P Cuevas
65 2
Hà Lan R Haase
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
610 6 3 Philippines T Huey
Uzbekistan D Istomin
7 64 3
WC Pháp M Bourgue
Pháp P-H Mathieu
1 1 9 Ấn Độ R Bopanna
Uruguay P Cuevas
5 77 6
9 Ấn Độ R Bopanna
Uruguay P Cuevas
6 6 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
6 63 64
14 Pháp F Martin
Canada D Nestor
64 77 3 México S Gonzalez
Hoa Kỳ D Young
3 77 77
México S González
Hoa Kỳ D Young
77 64 6 México S González
Hoa Kỳ D Young
6 77
Israel J Erlich
Brasil A Sá
6 7 Israel J Erlich
Brasil A Sá
3 65
Slovakia M Kližan
Bồ Đào Nha J Sousa
3 5 México S González
Hoa Kỳ D Young
6 6
Đức J-L Struff
Đức M Zverev
3 6 6 Úc N Kyrgios
Úc J Thompson
4 4
WC Pháp G Jacq
Pháp H Nys
6 3 4 Đức J-L Struff
Đức M Zverev
4 77 65
Úc N Kyrgios
Úc J Thompson
710 4 6 Úc N Kyrgios
Úc J Thompson
6 63 77
2 Pháp P-H Herbert
Pháp N Mahut
68 6 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]