Arette

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Arette

Arette trên bản đồ Pháp
Arette
Arette
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Aramits
Xã (thị) trưởng Pierre Casabonne
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 292–2.315 m (958–7.595 ft)
Diện tích đất1 92,23 km2 (35,61 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 1.092  (2006)
 - Mật độ 12/km2 (31/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64040/ 64570
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Arette là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 292 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]