Masparraute

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°23′26″B 1°05′33″T / 43,3905555556°B 1,0925°T / 43.3905555556; -1.0925

Masparraute

Masparraute trên bản đồ Pháp
Masparraute
Masparraute
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Bayonne
Tổng Saint-Palais
Xã (thị) trưởng Bernard Larramendy
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 26–123 m (85–404 ft)
(bình quân 52 m/171 ft)
Diện tích đất1 8,16 km2 (3,15 sq mi)
Nhân khẩu2 245  (2006)
 - Mật độ 30 /km2 (78 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64368/ 64120
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Masparraute (tiếng Basque: Martxueta) là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]