Rivehaute

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Rivehaute

Rivehaute trên bản đồ Pháp
Rivehaute
Rivehaute
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Navarrenx
Xã (thị) trưởng Marcel Montegut
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 79–212 m (259–696 ft)
(bình quân 110 m (360 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 8,41 km2 (3,25 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 274  (2006)
 - Mật độ 33/km2 (85/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64466/ 64190
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Rivehaute là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]