Armand Traoré

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Armand Traoré
FA Cup 2009-2010 - Stoke City v Arsenal - Armand Traoré.jpg
Traoré chơi cho Arsenal năm 2010
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Armand Traoré[1]
Ngày sinh 8 tháng 10, 1989 (28 tuổi)[1]
Nơi sinh Chatenay-Malabry, Pháp
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[2]
Vị trí Hậu vệ (bóng đá)
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Cardiff City
(cho mượn từ Nottingham Forest)
Số áo 32
CLB trẻ
1996–1999 Suresnes
1999–2004 Racing Paris
2004–2005 Monaco
2005–2006 Arsenal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Arsenal 13 (0)
2008–2009 Portsmouth (mượn) 19 (1)
2010–2011 Juventus F.C. (mượn) 10 (0)
2011–2016 Queens Park Rangers 87 (2)
2016– Nottingham Forest 30 (0)
2018– Cardiff City 4 (1)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 U-19 Pháp 4 (0)
2008–2010 U-21 Pháp 5 (0)
2011–2013 Sénégal 7 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 13 tháng 3 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 27 tháng 3 năm 2017

Armand Traoré (sinh ngày 8 tháng 10 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá Pháp hiện đang chơ ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Cardiff City theo dạng cho mượn từ Nottingham Forest.

Anh từng gia nhập Arsenal vào tháng 8 năm 2005, sau một mùa chơi ở đội trẻ AS Monaco.

Anh từng là cầu thủ của đội tuyển U-19 và U-21 của Pháp từ 2007 tới 2010, tuy nhiên sau đó có ba năm thi đấu cho Sénégal.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 13 tháng 3 năm 2018.[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia League Cup Châu Âu Khác[A] Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Arsenal 2006–07 0 0 1 0 6 0 0 0 0 0 7 0
2007–08 3 0 2 0 4 0 2 0 0 0 11 0
2009–10 9 0 1 0 2 0 0 0 0 0 12 0
2011–12 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0 2 0
Tổng cộng Arsenal 13 0 4 0 12 0 3 0 0 0 32 0
Portsmouth (mượn) 2008–09 19 1 2 0 1 0 6 0 0 0 28 1
Juventus (mượn) 2010–11 10 0 0 0 2 0 0 0 12 0
Queens Park Rangers 2011–12 23 0 0 0 0 0 0 0 0 0 23 0
2012–13 26 0 1 0 1 0 0 0 0 0 28 0
2013–14 22 2 1 0 0 0 0 0 2 0 25 2
2014–15 16 0 1 0 0 0 0 0 0 0 17 0
2015–16 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng QPR 87 2 3 0 1 0 2 0 93 2
Nottingham Forest 2016–17 12 0 0 0 1 0 23 0
2017–18 18 0 1 0 0 0 19 0
Tổng cộng Nottingham Forest 30 0 1 0 1 0 0 0 32 0
Cardiff City (mượn) 2017–18 4 1 4 1
Tổng cộng sự nghiệp 163 4 10 0 15 0 11 0 2 0 201 4

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 27 tháng 3 năm 2018 [4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Sénégal
2011 2 0
2012 2 0
2013 1 0
2017 2 0
Tổng cộng 7 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 413. ISBN 978-1-84596-601-0. 
  2. ^ “Player Profile: Armand Traoré”. Premier League. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2012. 
  3. ^ “Statistics”. Soccernet. 
  4. ^ “Armand Traoré”. NFT. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]