Bản mẫu:2022–23 Bundesliga table

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Bayern Munich 2 2 0 0 8 1 +7 6 Lọt vào vòng bảng Champions League
2 Borussia Dortmund 2 2 0 0 4 1 +3 6
3 1. FC Köln 2 1 1 0 5 3 +2 4
3 Borussia Mönchengladbach 2 1 1 0 5 3 +2 4
5 Union Berlin 2 1 1 0 3 1 +2 4 Lọt vào vòng bảng Europa League
6 Mainz 05 2 1 1 0 2 1 +1 4 Lọt vào vòng play-off Europa Conference League
7 SC Freiburg 2 1 0 1 5 3 +2 3
8 1899 Hoffenheim 2 1 0 1 4 5 −1 3
9 FC Augsburg 2 1 0 1 2 5 −3 3
10 Werder Bremen 2 0 2 0 4 4 0 2
11 RB Leipzig 2 0 2 0 3 3 0 2
11 VfB Stuttgart 2 0 2 0 3 3 0 2
13 Schalke 04 2 0 1 1 3 5 −2 1
14 Hertha BSC 2 0 1 1 2 4 −2 1
14 VfL Wolfsburg 2 0 1 1 2 4 −2 1
16 Eintracht Frankfurt 2 0 1 1 2 7 −5 1 Lọt vào vòng play-off xuống hạng
17 VfL Bochum 2 0 0 2 3 5 −2 0 Xuống hạng đến 2. Bundesliga
18 Bayer Leverkusen 2 0 0 2 1 3 −2 0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 14 tháng 8 năm 2022. Nguồn: DFB
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Số bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Số bàn thắng sân khách ghi được; 8) Play-off.[1]

Tham khảo

  1. ^ “Ligaverband: Ligastatut” [League Association: League Regulations] (PDF). DFB.de. German Football Association. tr. 214. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2016.