Cà vạt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chiếc cà vạt in họa tiết

Cà vạt (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp cravate /kravat/),[1] còn được gọi là ca-ra-vát,[2] là trang phục phụ trợ gồm một miếng vải dài, thường được làm bằng lụa, được thắt dưới cổ áo với hai đầu để nằm dọc xuống ngực áo, đầu có bản to để ra phía trước, che đi hàng nút áo. Cà vạt thường được nam giới mặc cùng với áo sơ-mi và quần tây trong những dịp cần ăn mặc lịch sự, trang trọng. Cà vạt cũng được mặc trong trang phục công sở, lễ phục, đồng phục hay quần áo thời trang.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Cà vạt hiện nay có hai loại phổ biến chính:

  • Cavat bản to: Cà vạt có phần lưỡi rộng từ 7-8 cm. Phù hợp với những người có thể hình cao to, người trung niên, người lớn tuổi.
  • Cavat Hàn Quốc: Cà vạt có phần lưỡi rộng từ 4-6 cm. Phù hợp với thanh niên, vóc dáng nhỏ gọn, kiểu dáng theo phong cách thanh niên Hàn Quốc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française”, Synergies Pays riverains du Mékong, n° spécial, năm 2011. ISSN: 2107-6758. Trang 77.
  2. ^ Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française”, Synergies Pays riverains du Mékong, n° spécial, năm 2011. ISSN: 2107-6758. Trang 76.