Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2017.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là dân chủ và Chính thể chuyên chế được xem là độc tài.

Phương pháp đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không.

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ— có điểm từ 8 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6 - 7,9.
  3. Thể chế hỗn hợp— từ 4 - 5,9.
  4. Chính thể chuyên chế— dưới 4.

Bảng xếp hạng 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2016.[3]

Chỉ số dân chủ 2016
Hạng Quốc gia Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Phân loại
1  Na Uy 9.87 10.00 9.64 10.00 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
2  Iceland 9.58 10.00 9.29 8.89 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
3  Thụy Điển 9.39 9.58 9.64 8.33 10.00 9.41 Dân chủ đầy đủ
4  New Zealand 9.26 10.00 9.29 8.89 8.13 10.00 Dân chủ đầy đủ
5  Đan Mạch 9.22 10.00 9.29 8.33 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
=6  Ireland 9.15 9.58 7.86 8.33 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
=6  Canada 9.15 9.58 9.64 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
8  Úc 9.09 10.00 8.93 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
=9  Phần Lan 9.03 10.00 8.93 7.78 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
=9  Thụy Sĩ 9.03 9.58 9.29 7.78 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
11  Hà Lan 8.89 9.58 9.29 8.33 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
12  Luxembourg 8.81 10.00 8.93 6.67 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
13  Đức 8.61 9.58 8.21 8.33 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
14  Vương quốc Anh 8.53 9.58 7.50 8.33 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
15  Áo 8.42 9.58 8.21 8.33 6.88 9.12 Dân chủ đầy đủ
16  Mauritius 8.22 9.17 8.21 5.56 8.75 9.41 Dân chủ đầy đủ
17  Malta 8.15 9.17 8.21 6.11 8.75 8.53 Dân chủ đầy đủ
18  Uruguay 8.12 10.00 8.93 4.44 7.50 9.71 Dân chủ đầy đủ
19  Tây Ban Nha 8.08 9.17 7.14 7.78 7.50 8.82 Dân chủ đầy đủ
20  Hàn Quốc 8.00 9.17 7.89 7.22 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
=21  Hoa Kỳ 7.98 9.17 7.14 7.22 8.13 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
=21  Ý 7.98 9.58 6.43 7.22 8.13 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=23  Nhật Bản 7.88 8.75 8.21 6.11 7.50 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
=23  Cabo Verde 7.88 9.17 7.86 6.67 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
=23  Costa Rica 7.88 9.58 7.14 6.67 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
=26  Chile 7.84 9.58 8.57 4.44 7.50 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
=26  Bồ Đào Nha 7.84 9.58 7.50 6.11 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
28  Botswana 7.81 9.17 7.14 6.11 7.50 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
29  Pháp 7.80 9.58 7.50 7.78 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=30  Estonia 7.79 9.58 7.86 6.11 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=30  Israel 7.79 9.17 7.50 8.89 7.50 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
32  Bỉ 7.78 9.58 8.93 5.00 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
33  Đài Loan 7.73 9.58 8.21 6.11 5.63 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
34  Cộng hòa Séc 7.62 9.58 6.43 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
35  Síp 7.59 9.17 6.43 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
36  Slovenia 7.50 9.58 6.79 6.67 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
37  Litva 7.41 9.58 5.71 6.11 6.25 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
=38  Hy Lạp 7.29 9.58 5.36 6.11 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=38  Jamaica 7.29 9.17 7.14 4.44 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
40  Latvia 7.25 9.58 5.71 5.56 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
41  Nam Phi 7.24 7.42 7.50 8.33 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
42  Ấn Độ 7.23 9.17 6.97 7.22 5.63 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
43  Đông Timor 7.19 9.08 6.97 5.56 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
44  Slovakia 7.16 9.58 6.97 5.56 5.63 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
45  Panama 7.08 9.58 6.97 6.11 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
46  Trinidad và Tobago 7.04 9.58 7.14 5.56 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
47  Bulgaria 7.03 9.17 6.43 7.22 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
48  Argentina 6.96 9.17 5.00 6.11 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
49  Brasil 6.86 9.58 5.36 6.11 3.75 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
50  Suriname 6.76 9.17 6.43 5.56 5.00 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
51  Philippines 6.71 9.17 5.71 7.22 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
52  Ghana 6.69 8.33 5.71 6.67 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
=53  Ba Lan 6.67 9.17 6.07 6.11 4.38 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
=53  Colombia 6.67 9.17 6.79 4.44 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
55  Cộng hòa Dominica 6.66 9.17 5.36 6.11 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
=56  Lesotho 6.64 9.17 5.00 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
=56  Hungary 6.64 8.75 6.07 4.44 6.88 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
58  Croatia 6.63 9.17 5.36 5.56 5.00 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
59  Malaysia 6.54 6.92 7.14 6.11 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
60  Mông Cổ 6.50 9.17 5.71 5.56 5.00 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
61  Peru 6.49 9.17 5.36 5.56 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
62  Sri Lanka 6.48 7.83 7.14 5.00 6.25 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
63  Guyana 6.46 8.75 5.71 6.11 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
64  România 6.44 9.17 5.71 5.00 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
65  Slovenia 6.43 9.17 5.36 4.44 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
=66  Serbia 6.41 8.25 5.36 6.67 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
=66  México 6.41 7.83 6.43 7.22 4.38 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
68  Indonesia 6.39 6.92 7.14 6.67 5.63 5.59 Dân chủ khiếm khuyết
=69  Tunisia 6.32 6.00 5.71 7.78 6.25 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
=69  Singapore 6.32 4.33 7.86 6.11 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
=71  Hồng Kông 6.31 3.92 6.07 5.56 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=71  Namibia 6.31 5.67 5.36 6.67 5.63 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
=71  Paraguay 6.31 8.75 6.07 5.00 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
74  Sénégal 6.15 7.50 6.07 4.44 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
75  Papua New Guinea 6.03 6.92 6.07 3.89 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
76  Ecuador 6.02 8.75 4.64 5.56 4.38 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
77  Albania 5.98 7.00 4.71 5.56 5.00 7.65 Thể chế hỗn hợp
78  Moldova 5.94 7.50 4.64 6.11 4.38 7.06 Thể chế hỗn hợp
79  Gruzia 5.93 8.67 4.29 6.11 5.00 5.59 Thể chế hỗn hợp
80  Guatemala 5.86 7.92 5.71 3.89 5.00 6.76 Thể chế hỗn hợp
81  Fiji 5.85 6.58 5.36 6.11 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
82  Honduras 5.72 8.25 5.36 4.44 4.38 6.18 Thể chế hỗn hợp
=83  Ukraina 5.69 6.17 3.21 6.67 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
=83  Montenegro 5.69 6.08 5.36 5.56 4.38 7.06 Thể chế hỗn hợp
85  Zambia 5.68 6.17 5.00 3.89 6.88 6.47 Thể chế hỗn hợp
86  Mali 5.64 7.42 3.93 4.44 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
87  Bénin 5.61 6.50 5.36 5.00 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
88  Macedonia 5.57 6.50 5.00 5.56 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
=89  Bolivia 5.49 7.00 4.64 5.00 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
=89  Malawi 5.49 6.58 4.29 4.44 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
91  Tanzania 5.47 7.00 5.00 5.00 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
92  Bangladesh 5.43 7.42 5.07 5.00 4.38 5.29 Thể chế hỗn hợp
93  Liberia 5.23 7.42 2.57 5.56 5.00 5.59 Thể chế hỗn hợp
94    Nepal 5.18 4.33 5.36 5.00 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
=95  Kenya 5.11 3.50 5.36 6.67 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
=95  Kyrgyzstan 5.11 6.58 2.93 6.67 4.38 5.00 Thể chế hỗn hợp
=95  Madagascar 5.11 6.08 3.57 5.56 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
98  Uganda 5.09 5.25 3.57 3.89 6.88 5.88 Thể chế hỗn hợp
99  Bhutan 5.08 8.33 6.07 2.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
100  Thổ Nhĩ Kỳ 4.88 5.33 6.07 5.00 5.63 2.35 Thể chế hỗn hợp
=101  Maroc 4.87 5.25 4.64 4.44 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
=101  Bosna và Hercegovina 4.87 6.50 2.93 5.00 3.75 6.18 Thể chế hỗn hợp
103  Burkina Faso 4.75 4.42 4.29 4.44 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
104  Liban 4.72 3.50 2.57 7.22 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
=105  Sierra Leone 4.66 6.58 1.86 3.33 6.25 5.29 Thể chế hỗn hợp
=105  Nicaragua 4.66 3.42 3.29 3.89 5.63 7.06 Thể chế hỗn hợp
107  Thái Lan 4.63 3.00 4.29 5.00 5.00 5.88 Thể chế hỗn hợp
108  Palestine 4.46 3.83 2.50 7.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
109  Nigeria 4.44 6.08 4.64 3.33 3.75 4.41 Thể chế hỗn hợp
110  Pakistan 4.26 6.50 5.36 2.22 2.50 4.71 Thể chế hỗn hợp
111  Armenia 4.11 5.25 2.86 5.00 1.88 5.59 Thể chế hỗn hợp
112  Iraq 4.09 4.33 0.07 7.22 5.00 3.82 Thể chế hỗn hợp
113  Gambia 4.06 4.48 3.93 3.33 5.63 2.94 Thể chế hỗn hợp
114  Haiti 4.03 5.17 2.21 2.22 4.38 6.18 Thể chế hỗn hợp
115  Mozambique 4.02 4.42 2.14 5.00 5.00 3.53 Thể chế hỗn hợp
116  Bờ Biển Ngà 3.93 4.42 2.14 3.33 5.63 4.12 Chính phủ chuyên chế
=117  Jordan 3.87 3.58 4.29 3.89 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
=117  Venezuela 3.87 2.17 2.86 6.11 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
119  Kuwait 3.85 3.17 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
120  Myanmar 3.83 3.67 3.93 3.89 5.63 2.06 Chính phủ chuyên chế
121  Mauritanie 3.82 3.00 3.57 5.00 3.13 4.41 Chính phủ chuyên chế
122  Niger 3.76 5.25 1.14 3.33 4.38 4.71 Chính phủ chuyên chế
123  Comoros 3.71 4.33 2.21 4.44 3.75 3.82 Chính phủ chuyên chế
124  Campuchia 3.63 1.33 5.71 2.22 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
125  Angola 3.62 1.75 2.86 5.56 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
=126  Gabon 3.61 2.58 2.21 4.44 5.00 3.82 Chính phủ chuyên chế
=126  Cameroon 3.61 4.00 2.86 3.89 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
128  Algérie 3.56 2.58 2.21 3.89 5.00 4.12 Chính phủ chuyên chế
129  Ethiopia 3.42 0.00 3.57 5.56 5.63 2.35 Chính phủ chuyên chế
130  Ai Cập 3.36 3.58 3.21 3.33 3.75 2.94 Chính phủ chuyên chế
131  Cuba 3.31 1.33 4.29 3.89 4.38 2.65 Chính phủ chuyên chế
132  Cộng hòa Congo 3.25 3.17 2.50 3.89 3.75 2.94 Chính phủ chuyên chế
=133  Qatar 3.19 0.00 4.29 2.22 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
=133  Rwanda 3.19 0.83 5.00 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
135  Nga 3.17 2.17 1.79 5.00 2.50 4.41 Chính phủ chuyên chế
136  Zimbabwe 3.16 0.50 2.00 4.44 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
137  Guinée 3.14 3.50 0.43 4.44 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
138  Belarus 3.13 0.92 2.86 3.89 5.63 2.35 Chính phủ chuyên chế
139  Trung Quốc 3.10 0.00 5.00 2.78 6.25 1.47 Chính phủ chuyên chế
140  Việt Nam 3.08 0.00 3.21 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
141  Kazakhstan 3.06 0.50 2.14 4.44 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
142  Togo 3.05 3.17 0.79 2.78 5.00 3.53 Chính phủ chuyên chế
143  Oman 3.04 0.00 3.93 2.78 4.38 4.12 Chính phủ chuyên chế
144  Swaziland 3.03 0.92 2.86 2.22 5.63 3.53 Chính phủ chuyên chế
145  Djibouti 2.76 0.42 1.79 3.33 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
146  Bahrain 2.71 0.83 3.21 2.78 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
147  UAE 2.69 0.00 3.57 2.22 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
148  Azerbaijan 2.65 0.50 2.14 3.33 3.75 3.53 Chính phủ chuyên chế
149  Afghanistan 2.55 2.50 1.14 2.78 2.50 3.82 Chính phủ chuyên chế
150  Iran 2.45 0.00 3.21 4.44 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
=151  Eritrea 2.37 0.00 2.14 1.67 6.88 1.18 Chính phủ chuyên chế
=151  Lào 2.37 0.83 2.86 1.67 5.00 1.47 Chính phủ chuyên chế
153  Burundi 2.33 0.00 0.43 3.89 5.00 2.35 Chính phủ chuyên chế
154  Libya 2.32 1.00 0.36 1.67 5.63 2.94 Chính phủ chuyên chế
155  Sudan 2.15 0.00 1.79 2.78 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
156  Yemen 2.07 0.00 0.00 4.44 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
157  Guiné-Bissau 1.98 1.67 0.00 2.78 3.13 2.35 Chính phủ chuyên chế
158  Uzbekistan 1.95 0.08 1.86 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
=159  Ả Rập Xê Út 1.93 0.00 2.86 2.22 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
=159  Tajikistan 1.93 0.08 0.79 1.67 6.25 0.88 Chính phủ chuyên chế
161  Guinea Xích Đạo 1.81 0.00 0.43 2.78 4.38 1.47 Chính phủ chuyên chế
162  Turkmenistan 1.72 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
163  CHDC Congo 1.61 0.50 0.71 2.22 3.75 0.88 Chính phủ chuyên chế
164  Cộng hòa Trung Phi 1.52 2.25 0.00 1.11 1.88 2.35 Chính phủ chuyên chế
165  Tchad 1.50 0.00 0.00 1.11 3.75 2.65 Chính phủ chuyên chế
166  Syria 1.43 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 Chính phủ chuyên chế
167  CHDCND Triều Tiên 1.08 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 Chính phủ chuyên chế

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]