Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2019.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là dân chủ và Chính thể chuyên chế được xem là độc tài (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là độc tài nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ— có điểm từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp— từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế— dưới 4.

Bảng xếp hạng 2019[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2019.[5]

Chỉ số dân chủ 2019
Hạng Quốc gia Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Phân loại
1  Na Uy 9.87 10.00 9.64 10.00 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
2  Iceland 9.58 10.00 9.29 8.89 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
3  Thụy Điển 9.39 9.58 9.64 8.33 10.00 9.41 Dân chủ đầy đủ
4  New Zealand 9.26 10.00 9.29 8.89 8.13 10.00 Dân chủ đầy đủ
5  Phần Lan 9.25 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
6  Ireland 9.24 10.00 7.86 8.33 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
7  Đan Mạch 9.22 10.00 9.29 8.33 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
 Canada 9.22 9.58 9.64 7.78 9.38 9.71 Dân chủ đầy đủ
9  Úc 9.09 10.00 8.93 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
10  Thụy Sĩ 9.03 9.58 9.29 7.78 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
11  Hà Lan 9.01 9.58 9.29 8.33 8.75 9.12 Dân chủ đầy đủ
12  Luxembourg 8.81 10.00 8.93 6.67 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
13  Đức 8.68 9.58 8.57 8.33 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
14  Vương quốc Anh 8.52 9.58 7.50 8.89 7.50 9.12 Dân chủ đầy đủ
15  Uruguay 8.38 10.00 8.57 6.11 7.50 9.71 Dân chủ đầy đủ
16  Áo 8.29 9.58 7.86 8.33 6.88 8.82 Dân chủ đầy đủ
 Tây Ban Nha 8.29 9.58 7.14 7.78 8.13 8.82 Dân chủ đầy đủ
18  Mauritius 8.22 9.17 8.21 5.56 8.75 9.41 Dân chủ đầy đủ
19  Costa Rica 8.13 9.58 7.50 6.67 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
20  Pháp 8.12 9.58 7.86 7.78 6.88 8.53 Dân chủ đầy đủ
21  Chile 8.08 9.58 8.57 5.00 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
22  Bồ Đào Nha 8.03 9.58 7.86 6.11 7.50 9.12 Dân chủ đầy đủ
23  Hàn Quốc 8.00 9.17 7.86 7.22 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
24  Nhật Bản 7.99 8.75 8.21 6.67 7.50 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
25  Hoa Kỳ 7.96 9.17 7.14 7.78 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
26  Malta 7.95 9.17 7.50 6.11 8.13 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
27  Estonia 7.90 9.58 7.86 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
28  Israel 7.86 9.17 7.86 8.89 7.50 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
29  Botswana 7.81 9.17 7.14 6.11 7.50 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
30  Cabo Verde 7.78 9.17 7.36 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
31  Đài Loan 7.73 9.58 8.21 6.11 5.63 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
32  Cộng hòa Séc 7.69 9.58 6.79 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
33  Bỉ 7.64 9.58 8.21 5.00 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
34  Síp 7.59 9.17 6.43 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
35  Ý 7.52 9.58 6.07 7.78 6.25 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
36  Slovenia 7.50 9.58 6.79 6.67 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
 Litva 7.50 9.58 6.43 6.11 6.25 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
38  Latvia 7.49 9.58 6.07 6.11 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
39  Hy Lạp 7.43 9.58 4.86 6.67 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
40  Nam Phi 7.24 7.42 7.50 8.33 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
41  Đông Timor 7.19 9.58 6.29 5.56 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
42  Slovakia 7.17 9.58 7.14 5.56 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
43  Malaysia 7.16 9.17 7.86 6.67 6.25 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
 Trinidad và Tobago 7.16 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
45  Colombia 7.13 9.17 6.79 5.56 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
46  Panama 7.05 9.58 6.07 6.67 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
47  Bulgaria 7.03 9.17 6.43 7.22 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
48  Argentina 7.02 9.17 5.36 6.11 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
49  Suriname 6.98 9.17 6.43 6.67 5.00 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
50  Jamaica 6.96 8.75 7.14 4.44 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
51  Ấn Độ 6.90 8.67 6.79 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
52  Brasil 6.86 9.58 5.36 6.11 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
53  Tunisia 6.72 9.17 5.71 7.22 5.63 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
54  Philippines 6.64 9.17 5.36 7.22 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
55  Ghana 6.63 8.33 5.71 6.67 6.25 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
 Hungary 6.63 8.75 6.07 5.00 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
57  Ba Lan 6.62 9.17 6.07 6.11 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
58  Peru 6.60 9.17 5.00 5.56 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
59  Croatia 6.57 9.17 6.07 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
60  Cộng hòa Dominica 6.54 9.17 5.36 6.11 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
 Lesotho 6.54 9.17 4.50 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
62  Mông Cổ 6.50 9.17 5.71 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
63  România 6.49 9.17 5.71 5.56 4.38 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
64  Indonesia 6.48 7.92 7.14 6.11 5.63 5.59 Dân chủ khiếm khuyết
65  Namibia 6.43 6.58 5.36 6.67 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
66  Serbia 6.41 8.25 5.36 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
67  Ecuador 6.33 8.75 5.36 6.11 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
68  Thái Lan 6.32 7.42 5.36 6.11 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
69  Sri Lanka 6.27 7.00 6.07 5.56 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
70  Paraguay 6.24 8.75 5.71 5.00 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
71  El Salvador 6.15 9.17 4.64 6.11 3.75 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
 Guyana 6.15 6.92 5.36 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
73  México 6.09 7.83 6.07 7.22 3.13 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
74  Papua New Guinea 6.03 6.92 6.07 3.89 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
75  Hồng Kông 6.02 3.58 4.36 6.11 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
 Singapore 6.02 3.58 4.36 6.11 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
77  Bắc Macedonia 5.97 7.00 5.36 6.67 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
78  Ukraina 5.90 7.42 2.71 6.67 6.25 6.47 Thể chế hỗn hợp
79  Albania 5.89 7.00 5.36 4.44 5.00 7.65 Thể chế hỗn hợp
80  Bangladesh 5.88 7.83 6.07 6.11 4.38 5.00 Thể chế hỗn hợp
81  Fiji 5.85 6.58 5.36 6.11 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
82  Sénégal 5.81 6.08 6.07 4.44 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
83  Moldova 5.75 6.58 4.64 6.11 4.38 7.06 Thể chế hỗn hợp
84  Montenegro 5.65 5.67 5.36 6.11 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
85  Madagascar 5.64 7.92 3.57 6.11 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
86  Armenia 5.54 7.50 5.36 6.11 3.13 5.59 Thể chế hỗn hợp
87  Malawi 5.50 6.08 4.29 5.00 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
88  Liberia 5.45 7.42 3.07 5.56 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
89  Gruzia 5.42 7.83 3.21 6.11 4.38 5.59 Thể chế hỗn hợp
 Honduras 5.42 7.83 4.29 4.44 4.38 6.18 Thể chế hỗn hợp
91  Bhutan 5.30 8.75 6.79 2.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
92    Nepal 5.28 4.83 5.36 5.00 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
93  Guatemala 5.26 6.92 4.64 3.89 4.38 6.47 Thể chế hỗn hợp
94  Kenya 5.18 3.50 5.71 6.67 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
95  Tanzania 5.16 5.75 5.00 5.00 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
96  Maroc 5.10 5.25 4.64 5.56 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
97  Bénin 5.09 4.67 5.71 4.44 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
 Zambia 5.09 4.75 2.93 4.44 6.88 6.47 Thể chế hỗn hợp
99  Uganda 5.02 4.33 3.57 4.44 6.88 5.88 Thể chế hỗn hợp
100  Mali 4.92 6.42 3.07 3.89 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
101  Kyrgyzstan 4.89 6.08 2.93 6.67 3.75 5.00 Thể chế hỗn hợp
102  Bosna và Hercegovina 4.86 6.17 2.93 5.56 3.75 5.88 Thể chế hỗn hợp
 Sierra Leone 4.86 6.58 2.86 3.33 6.25 5.29 Thể chế hỗn hợp
104  Bolivia 4.84 4.75 3.93 5.00 3.75 6.76 Thể chế hỗn hợp
105  Haiti 4.57 4.75 2.07 3.89 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
106  Liban 4.36 3.92 1.50 6.67 5.00 4.71 Thể chế hỗn hợp
107  Gambia 4.33 4.00 4.29 3.33 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
108  Pakistan 4.25 6.08 5.71 2.22 2.50 4.71 Thể chế hỗn hợp
109  Nigeria 4.12 5.17 3.93 3.33 3.75 4.41 Thể chế hỗn hợp
110  Thổ Nhĩ Kỳ 4.09 3.08 5.00 5.00 5.00 2.35 Thể chế hỗn hợp
111  Bờ Biển Ngà 4.05 4.33 2.86 3.33 5.63 4.12 Thể chế hỗn hợp
112  Burkina Faso 4.04 3.92 2.71 4.44 5.00 4.12 Thể chế hỗn hợp
113  Algérie 4.01 3.08 2.86 5.00 5.00 4.12 Thể chế hỗn hợp
114  Jordan 3.93 3.58 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
 Kuwait 3.93 3.58 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
116  Mauritanie 3.92 3.50 3.57 5.00 3.13 4.41 Chính phủ chuyên chế
117  Palestine 3.89 3.33 0.14 7.78 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
118  Iraq 3.74 5.25 0.00 6.67 5.00 1.76 Chính phủ chuyên chế
119  Angola 3.72 2.25 2.86 5.56 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
120  Mozambique 3.65 2.58 2.14 5.00 5.00 3.53 Chính phủ chuyên chế
121  Gabon 3.61 2.58 2.21 4.44 5.00 3.82 Chính phủ chuyên chế
122  Myanmar 3.55 3.08 3.93 2.78 5.63 2.35 Chính phủ chuyên chế
 Nicaragua 3.55 1.25 2.86 3.89 5.63 4.12 Chính phủ chuyên chế
124  Campuchia 3.53 0.83 4.64 3.33 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
125  Ethiopia 3.44 0.42 3.57 5.56 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
126  Togo 3.30 3.17 1.79 3.33 5.00 3.24 Chính phủ chuyên chế
127  Niger 3.29 2.92 1.14 3.33 4.38 4.71 Chính phủ chuyên chế
128  Qatar 3.19 0.00 4.29 2.22 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
129  Rwanda 3.16 1.42 4.29 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
 Zimbabwe 3.16 0.00 2.50 4.44 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
131  Comoros 3.15 2.08 2.21 3.89 3.75 3.82 Chính phủ chuyên chế
132  Eswatini 3.14 0.92 2.86 2.78 5.63 3.53 Chính phủ chuyên chế
 Guinée 3.14 3.50 0.43 4.44 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
134  Cộng hòa Congo 3.11 2.17 2.50 3.89 3.75 3.24 Chính phủ chuyên chế
 Nga 3.11 2.17 1.79 5.00 2.50 4.12 Chính phủ chuyên chế
136  Việt Nam 3.08 0.00 3.21 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
137  Ai Cập 3.06 2.67 3.21 3.33 3.75 2.35 Chính phủ chuyên chế
 Oman 3.06 0.08 3.93 2.78 4.38 4.12 Chính phủ chuyên chế
139  Kazakhstan 2.94 0.50 2.14 4.44 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
140  Venezuela 2.88 0.00 1.79 5.00 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
141  Afghanistan 2.85 3.42 0.64 3.89 2.50 3.82 Chính phủ chuyên chế
 Cameroon 2.85 1.67 2.50 3.33 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
143  Cuba 2.84 0.00 3.57 3.33 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
144  Djibouti 2.77 0.42 1.29 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
145  UAE 2.76 0.00 3.93 2.22 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
146  Azerbaijan 2.75 0.50 3.21 2.78 3.75 3.53 Chính phủ chuyên chế
147  Sudan 2.70 0.00 1.79 5.56 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
148  Guiné-Bissau 2.63 4.92 0.00 2.78 3.13 2.35 Chính phủ chuyên chế
149  Bahrain 2.55 0.83 2.71 2.78 4.38 2.06 Chính phủ chuyên chế
150  Belarus 2.48 0.92 2.00 2.78 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
151  Iran 2.38 0.00 2.86 4.44 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
152  Eritrea 2.37 0.00 2.14 1.67 6.88 1.18 Chính phủ chuyên chế
153  Trung Quốc 2.26 0.00 4.29 3.33 2.50 1.18 Chính phủ chuyên chế
154  Burundi 2.15 0.00 0.07 3.33 5.00 2.35 Chính phủ chuyên chế
155  Lào 2.14 0.00 2.86 1.67 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
156  Libya 2.02 0.00 0.00 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
157  Uzbekistan 2.01 0.08 1.86 2.22 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
158  Yemen 1.95 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
159  Ả Rập Xê Út 1.93 0.00 2.86 2.22 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
 Tajikistan 1.93 0.08 0.79 1.67 6.25 0.88 Chính phủ chuyên chế
161  Guinea Xích Đạo 1.92 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47 Chính phủ chuyên chế
162  Turkmenistan 1.72 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
163  Tchad 1.61 0.00 0.00 1.67 3.75 2.65 Chính phủ chuyên chế
164  Syria 1.43 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 Chính phủ chuyên chế
165  Cộng hòa Trung Phi 1.32 1.25 0.00 1.11 1.88 2.35 Chính phủ chuyên chế
166  CHDC Congo 1.13 0.00 0.00 1.67 3.13 0.88 Chính phủ chuyên chế
167  CHDCND Triều Tiên 1.08 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 Chính phủ chuyên chế

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019. 
  4. ^ Fallows, James (16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist.”. The Washington Post. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008. 
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (ngày 8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-access= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]