Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2021.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do.
  2. Các quyền tự do của công dân.
  3. Sự hoạt động của chính quyền.
  4. Việc tham gia chính trị.
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2020[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2020.[5]

Chỉ số dân chủ 2021
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Δ Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối
Dân chủ đầy đủ
1 Giữ nguyên  Na Uy Dân chủ đầy đủ 9.75 Giảm 0.06 10.00 9.64 10.00 10.00 9.12
2 Tăng 2  New Zealand Dân chủ đầy đủ 9.37 Tăng 0.12 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71
3 Tăng 3  Phần Lan Dân chủ đầy đủ 9.27 Tăng 0.07 10.00 9.29 8.89 8.75 9.41
4 Giảm 1  Thụy Điển Dân chủ đầy đủ 9.26 Giữ nguyên 9.58 9.29 8.33 10.00 9.12
5 Giảm 3  Iceland Dân chủ đầy đủ 9.18 Giảm 0.19 10.00 8.21 8.89 9.38 9.41
6 Tăng 1  Đan Mạch Dân chủ đầy đủ 9.09 Giảm 0.06 10.00 8.93 8.33 9.38 8.82
7 Tăng 1  Ireland Dân chủ đầy đủ 9.00 Giảm 0.05 10.00 7.86 8.33 9.38 9.41
8 Tăng 3  Đài Loan Dân chủ đầy đủ 8.99 Tăng 0.05 10.00 9.64 7.78 8.13 9.41
9 Giữ nguyên  Úc Dân chủ đầy đủ 8.90 Giảm 0.06 10.00 8.57 7.78 8.75 9.71
9 Tăng 2  Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ 8.90 Tăng 0.07 9.58 8.93 7.78 9.38 8.82
11 Giảm 1  Hà Lan Dân chủ đầy đủ 8.88 Giảm 0.08 9.58 8.93 8.33 8.75 8.82
12 Giảm 7  Canada Dân chủ đầy đủ 8.87 Giảm 0.37 10.00 8.21 8.89 8.13 9.12
13 Tăng 2  Uruguay Dân chủ đầy đủ 8.85 Tăng 0.24 10.00 8.57 7.22 8.75 9.71
14 Giảm 1  Luxembourg Dân chủ đầy đủ 8.68 Giữ nguyên 10.00 8.57 6.67 8.75 9.41
15 Giảm 1  Đức Dân chủ đầy đủ 8.67 Giữ nguyên 9.58 8.21 8.33 8.13 9.12
16 Tăng 7  Hàn Quốc Dân chủ đầy đủ 8.16 Tăng 0.15 9.58 8.57 7.22 7.50 7.94
17 Tăng 3  Nhật Bản Dân chủ đầy đủ 8.15 Tăng 0.02 9.17 8.57 6.67 8.13 8.24
18 Giảm 2  Vương quốc Anh Dân chủ đầy đủ 8.10 Giảm 0.44 9.58 7.50 8.33 6.25 8.82
19 Giảm 2  Mauritius Dân chủ đầy đủ 8.08 Giảm 0.06 9.17 7.86 6.11 8.75 8.53
20 Giảm 2  Áo Dân chủ đầy đủ 8.07 Giảm 0.09 9.58 6.79 8.89 6.88 8.24
20 Giảm 2  Costa Rica Dân chủ đầy đủ 8.07 Giảm 0.09 9.58 6.43 7.78 6.88 9.71
Dân chủ khiếm khuyết
22 Tăng 2  Pháp Dân chủ khiếm khuyết 7.99 Giữ nguyên 9.58 7.50 7.78 6.88 8.24
23 Tăng 4  Israel Dân chủ khiếm khuyết 7.97 Tăng 0.13 9.58 7.50 10.00 6.88 5.88
24 Giảm 2 Tây Ban Nha Dân chủ khiếm khuyết 7.94 Giảm 0.18 9.58 7.14 7.22 7.50 8.24
25 Giảm 8  Chile Dân chủ khiếm khuyết 7.92 Giảm 0.36 9.58 7.86 5.56 7.50 9.12
26 Giảm 1  Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết 7.85 Giảm 0.07 9.17 6.43 8.89 6.25 8.53
27 Giữ nguyên  Estonia Dân chủ khiếm khuyết 7.84 Giữ nguyên 9.58 7.86 6.67 6.88 8.24
28 Giảm 2  Bồ Đào Nha Dân chủ khiếm khuyết 7.82 Giảm 0.08 9.58 7.14 6.67 6.88 8.82
29 Tăng 1  Cộng hòa Séc Dân chủ khiếm khuyết 7.74 Tăng 0.07 9.58 6.43 6.67 7.50 8.53
30 Tăng 3  Botswana Dân chủ khiếm khuyết 7.73 Tăng 0.11 9.17 6.79 6.67 7.50 8.53
31 Giảm 2  Ý Dân chủ khiếm khuyết 7.68 Giảm 0.06 9.58 6.43 7.22 7.50 7.65
32 Giữ nguyên  Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết 7.65 Giảm 0.13 9.17 7.00 6.67 6.88 8.53
33 Giảm 3  Malta Dân chủ khiếm khuyết 7.57 Giảm 0.11 9.17 6.79 5.56 8.13 8.24
34 Tăng 2  Hy Lạp Dân chủ khiếm khuyết 7.56 Tăng 0.17 9.58 6.07 6.11 7.50 8.53
35 Giữ nguyên  Slovenia Dân chủ khiếm khuyết 7.54 Tăng 0.04 9.58 6.43 7.22 6.25 8.24
36 Giữ nguyên  Bỉ Dân chủ khiếm khuyết 7.51 Giữ nguyên 9.58 7.86 5.00 6.88 8.24
37 Giảm 3  Síp Dân chủ khiếm khuyết 7.43 Giảm 0.13 9.17 5.36 7.22 6.88 8.24
38 Giữ nguyên  Latvia Dân chủ khiếm khuyết 7.31 Tăng 0.07 9.58 6.07 6.67 6.25 8.53
39 Tăng 4  Malaysia Dân chủ khiếm khuyết 7.24 Tăng 0.05 9.58 7.86 7.22 6.25 5.29
40 Tăng 3  Litva Dân chủ khiếm khuyết 7.18 Tăng 0.05 9.58 6.07 5.56 5.63 8.53
41 Giữ nguyên  Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết 7.16 Giữ nguyên 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35
42 Giữ nguyên  Jamaica Dân chủ khiếm khuyết 7.13 Giữ nguyên 8.75 7.14 5.00 6.25 8.53
43 Tăng 1  Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết 7.06 Giữ nguyên 9.58 5.93 5.56 6.88 7.35
44 Tăng 1  Nam Phi Dân chủ khiếm khuyết 7.05 Giữ nguyên 7.42 7.14 8.33 5.00 7.35
45 Tăng 2  Slovakia Dân chủ khiếm khuyết 7.03 Tăng 0.06 9.58 6.43 5.56 5.63 7.94
46 Tăng 7  Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết 6.91 Tăng 0.30 8.67 7.50 7.72 5.00 6.18
47 Tăng 2  Brasil Dân chủ khiếm khuyết 6.86 Giảm 0.06 9.58 5.36 6.11 5.63 7.65
48 Giảm 8  Panama Dân chủ khiếm khuyết 6.85 Giảm 0.33 9.58 6.43 7.22 5.00 7.65
49 Tăng 2  Suriname Dân chủ khiếm khuyết 6.82 Tăng 0.03 9.58 6.07 6.11 5.00 7.35
50 Giảm 2  Argentina Dân chủ khiếm khuyết 6.81 Giảm 0.14 9.17 5.00 7.22 5.00 7.65
51 Giảm 1  Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết 6.80 Giảm 0.05 9.17 6.07 6.67 5.63 6.47
52 Tăng 13  Indonesia Dân chủ khiếm khuyết 6.71 Tăng 0.41 7.92 7.86 7.22 4.38 6.18
53 Giảm 1  Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết 6.64 Giảm 0.07 9.17 5.36 7.22 5.63 7.06
54 Tăng 1  Philippines Dân chủ khiếm khuyết 6.56 Tăng 0.06 9.17 5.00 7.78 4.38 6.76
55 Tăng 3  Namibia Dân chủ khiếm khuyết 6.52 Giữ nguyên 7.00 5.36 6.67 5.63 7.94
56 Tăng 3  Croatia Dân chủ khiếm khuyết 6.50 Giữ nguyên 9.17 6.07 6.11 4.38 6.76
56 Tăng 3  Ghana Dân chủ khiếm khuyết 6.50 Giữ nguyên 8.33 5.36 6.67 6.25 5.88
56 Giảm 2  Hungary Dân chủ khiếm khuyết 6.50 Giảm 0.06 8.33 6.43 5.00 6.25 6.76
59 Giảm 13  Colombia Dân chủ khiếm khuyết 6.48 Giảm 0.56 9.17 5.71 6.11 3.75 7.65
60 Tăng 3  Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết 6.45 Tăng 0.12 9.17 5.00 6.67 4.38 7.06
61 Tăng 1  România Dân chủ khiếm khuyết 6.43 Tăng 0.03 9.17 6.07 6.11 3.75 7.06
62 Giảm 1  Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết 6.42 Giảm 0.06 8.75 5.71 6.11 5.63 5.88
63 Tăng 3  Serbia Dân chủ khiếm khuyết 6.36 Tăng 0.14 8.25 5.36 6.67 3.75 7.06
64 Giữ nguyên  Lesotho Dân chủ khiếm khuyết 6.30 Giữ nguyên 9.17 4.14 6.11 5.63 6.47
65 Tăng 10  Guyana Dân chủ khiếm khuyết 6.25 Tăng 0.24 6.92 6.07 5.56 5.63 7.06
66 Tăng 8  Singapore Dân chủ khiếm khuyết 6.23 Tăng 0.20 4.83 8.21 4.44 7.50 6.18
67 Tăng 1  Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết 6.14 Giữ nguyên 7.00 5.71 5.56 6.25 6.18
68 Tăng 3  Albania Dân chủ khiếm khuyết 6.11 Tăng 0.03 7.00 6.43 4.44 5.63 7.06
69 Tăng 11  Moldova Dân chủ khiếm khuyết 6.10 Tăng 0.32 7.00 5.71 6.67 4.38 6.76
69 Tăng 4  Papua New Guinea Dân chủ khiếm khuyết 6.10 Tăng 0.07 6.92 6.07 3.89 6.25 7.35
71 Giảm 14  Peru Dân chủ khiếm khuyết 6.09 Giảm 0.44 8.75 5.36 5.56 3.75 7.06
72 Giữ nguyên  Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết 6.04 Giữ nguyên 7.00 5.00 6.67 6.25 5.29
73 Tăng 5  Bắc Macedonia Dân chủ khiếm khuyết 6.03 Tăng 0.14 7.42 6.43 6.11 3.13 7.06
74 Tăng 7  Montenegro Dân chủ khiếm khuyết 6.02 Tăng 0.25 7.42 6.43 6.67 3.13 6.47
Thể chế hỗn hợp
75 Tăng 1  Bangladesh Thể chế hỗn hợp 5.99 Giữ nguyên 7.42 6.07 5.56 5.63 5.29
75 Giảm 21  Tunisia Thể chế hỗn hợp 5.99 Giảm 0.60 7.50 4.64 7.22 5.00 5.59
77 Giảm 10  Paraguay Thể chế hỗn hợp 5.86 Giảm 0.32 8.75 5.36 5.00 3.13 7.06
78 Tăng 4  Malawi Thể chế hỗn hợp 5.74 Giữ nguyên 7.00 4.29 5.00 6.25 6.18
79 Giảm 6  El Salvador Thể chế hỗn hợp 5.72 Giảm 0.18 9.17 3.93 5.56 3.75 6.18
79 Tăng 20  Zambia Thể chế hỗn hợp 5.72 Tăng 0.63 7.50 3.64 5.00 6.88 5.59
81 Tăng 3  Bhutan Thể chế hỗn hợp 5.71 Giữ nguyên 8.75 6.79 3.33 5.00 4.71
81 Giảm 12  Ecuador Thể chế hỗn hợp 5.71 Giảm 0.42 8.75 5.00 6.11 2.50 6.18
83 Giữ nguyên  Madagascar Thể chế hỗn hợp 5.70 Giữ nguyên 7.92 3.57 6.67 5.63 4.71
84 Giảm 1  Fiji Thể chế hỗn hợp 5.61 Giảm 0.11 6.58 5.00 5.56 5.63 5.29
85 Tăng 2  Hồng Kông Thể chế hỗn hợp 5.60 Tăng 0.03 2.75 3.64 5.56 7.50 8.53
86 Giảm 14  México Thể chế hỗn hợp 5.57 Giảm 0.50 6.92 5.00 6.11 2.50 6.18
86 Giảm 9  Ukraina Thể chế hỗn hợp 5.57 Giảm 0.24 8.25 2.71 7.22 5.00 5.88
88 Giảm 2  Sénégal Thể chế hỗn hợp 5.53 Giảm 0.14 5.67 5.71 4.44 6.25 5.59
89 Giữ nguyên  Armenia Thể chế hỗn hợp 5.49 Tăng 0.14 7.50 5.00 6.11 3.13 5.00
90 Giữ nguyên  Liberia Thể chế hỗn hợp 5.43 Tăng 0.11 7.42 2.71 5.56 5.63 5.29
91 Giữ nguyên  Gruzia Thể chế hỗn hợp 5.12 Giảm 0.19 7.83 3.57 6.11 3.75 5.29
92 Giảm 4  Honduras Thể chế hỗn hợp 5.10 Giảm 0.26 8.75 3.93 4.44 2.50 5.88
93 Giữ nguyên  Tanzania Thể chế hỗn hợp 5.10 Giữ nguyên 4.83 5.00 5.00 6.25 4.41
94 Giữ nguyên  Kenya Thể chế hỗn hợp 5.05 Giữ nguyên 3.50 5.36 6.67 5.63 4.12
95 Tăng 6  Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp 5.04 Tăng 0.20 7.00 3.29 5.56 3.75 5.29
95 Giữ nguyên  Maroc Thể chế hỗn hợp 5.04 Giữ nguyên 5.25 4.64 5.56 5.63 4.12
97 Tăng 3  Sierra Leone Thể chế hỗn hợp 4.97 Tăng 0.11 6.58 2.86 3.89 6.25 5.29
98 Giảm 4  Bolivia Thể chế hỗn hợp 4.65 Giảm 0.43 4.75 4.29 6.11 2.50 5.88
99 Giảm 2  Guatemala Thể chế hỗn hợp 4.62 Giảm 0.35 6.92 3.93 3.89 2.50 5.88
100 Giảm 2  Uganda Thể chế hỗn hợp 4.48 Giảm 0.46 3.42 3.21 3.89 6.88 5.00
101 Tăng 2  Gambia Thể chế hỗn hợp 4.41 Tăng 0.08 3.58 4.29 4.44 5.63 4.12
101 Giảm 10    Nepal Thể chế hỗn hợp 4.41 Giảm 0.81 4.83 5.00 4.44 2.50 5.29
103 Tăng 1  Thổ Nhĩ Kỳ Thể chế hỗn hợp 4.35 Giảm 0.13 3.50 5.00 5.56 5.63 2.06
104 Tăng 1  Pakistan Thể chế hỗn hợp 4.31 Giữ nguyên 5.67 5.36 3.33 2.50 4.71
105 Tăng 4  Bờ Biển Ngà Thể chế hỗn hợp 4.22 Tăng 0.11 4.33 2.86 4.44 5.63 3.82
106 Giảm 5  Bénin Thể chế hỗn hợp 4.19 Giảm 0.39 1.67 5.36 3.89 5.63 4.41
107 Tăng 2  Nigeria Thể chế hỗn hợp 4.11 Tăng 0.01 5.17 3.93 3.89 3.75 3.82
108 Tăng 4  Mauritanie Thể chế hỗn hợp 4.03 Tăng 0.11 3.50 3.57 5.56 3.13 4.41
Chính phủ chuyên chế
109 Tăng 4  Palestine Chính phủ chuyên chế 3.94 Tăng 0.11 3.33 0.14 8.33 4.38 3.53
110 Tăng 4  Kuwait Chính phủ chuyên chế 3.91 Tăng 0.11 3.58 3.93 4.44 4.38 3.24
111 Tăng 4  Burkina Faso Chính phủ chuyên chế 3.84 Tăng 0.11 3.00 2.36 5.00 5.00 3.82
111 Giảm 4  Liban Chính phủ chuyên chế 3.84 Giảm 0.32 3.50 1.14 6.67 3.75 4.12
113 Tăng 2  Algérie Chính phủ chuyên chế 3.77 Giữ nguyên 3.08 2.50 4.44 5.00 3.82
114 Tăng 12  Qatar Chính phủ chuyên chế 3.65 Tăng 0.41 1.50 4.29 2.78 5.63 3.53
115 Giảm 8  Kyrgyzstan Chính phủ chuyên chế 3.62 Giảm 0.59 4.33 1.50 4.44 5.00 3.82
116 Tăng 2  Iraq Chính phủ chuyên chế 3.51 Giảm 0.11 5.25 0.00 6.11 5.00 1.18
116 Tăng 5  Mozambique Chính phủ chuyên chế 3.51 Giữ nguyên 2.58 1.43 5.00 5.00 3.53
118 Tăng 1  Jordan Chính phủ chuyên chế 3.49 Giảm 0.13 2.67 3.93 3.89 3.75 3.24
119 Giảm 13  Haiti Chính phủ chuyên chế 3.48 Giảm 0.74 3.08 0.00 2.78 6.25 5.29
119 Giảm 9  Mali Chính phủ chuyên chế 3.48 Giảm 0.45 2.42 0.00 5.56 5.63 3.82
121 Giữ nguyên  Gabon Chính phủ chuyên chế 3.40 Giảm 0.14 2.17 1.86 4.44 5.00 3.53
122 Giảm 5  Angola Chính phủ chuyên chế 3.37 Giảm 0.29 1.33 2.86 5.00 5.00 2.65
123 Giữ nguyên  Ethiopia Chính phủ chuyên chế 3.30 Giảm 0.08 0.42 3.21 6.11 5.00 1.76
124 Giữ nguyên  Nga Chính phủ chuyên chế 3.24 Giảm 0.07 1.75 2.14 4.44 3.75 4.12
125 Giữ nguyên  Niger Chính phủ chuyên chế 3.22 Giảm 0.07 2.00 1.14 3.33 4.38 4.71
126 Tăng 6  Comoros Chính phủ chuyên chế 3.20 Tăng 0.11 2.08 2.21 4.44 3.75 3.53
127 Tăng 2  Rwanda Chính phủ chuyên chế 3.10 Giữ nguyên 1.42 4.29 2.78 4.38 2.65
128 Giữ nguyên  Eswatini Chính phủ chuyên chế 3.08 Giữ nguyên 0.92 2.86 2.78 5.63 3.24
128 Giữ nguyên  Kazakhstan Chính phủ chuyên chế 3.08 Giảm 0.06 0.50 3.21 5.00 3.75 2.94
130 Tăng 6  Oman Chính phủ chuyên chế 3.00 Giữ nguyên 0.08 3.93 2.78 4.38 3.82
131 Tăng 6 Việt Nam Chính phủ chuyên chế 2.94 Giữ nguyên 0.00 2.86 3.89 5.63 2.35
132 Tăng 6  Ai Cập Chính phủ chuyên chế 2.93 Giữ nguyên 1.33 3.21 3.33 5.00 1.76
133 Giảm 6  Zimbabwe Chính phủ chuyên chế 2.92 Giảm 0.24 0.00 2.50 3.89 5.00 3.24
134 Giảm 4  Campuchia Chính phủ chuyên chế 2.90 Giảm 0.20 0.00 3.93 3.89 5.63 2.06
134 Tăng 10  UAE Chính phủ chuyên chế 2.90 Tăng 0.20 0.00 4.29 2.22 5.63 2.35
136 Tăng 5  Togo Chính phủ chuyên chế 2.80 Giữ nguyên 0.92 1.79 3.33 5.00 2.94
137 Giảm 8  Cộng hoà Congo Chính phủ chuyên chế 2.79 Giảm 0.32 0.00 2.50 4.44 3.75 3.24
138 Tăng 9  Guinea-Bissau Chính phủ chuyên chế 2.75 Tăng 0.12 4.92 0.00 3.33 3.13 2.35
139 Tăng 5  Djibouti Chính phủ chuyên chế 2.74 Tăng 0.03 0.00 1.29 4.44 5.63 2.35
140 Giảm 20  Nicaragua Chính phủ chuyên chế 2.69 Giảm 0.91 0.00 2.50 3.33 4.38 3.24
141 Tăng 5  Azerbaijan Chính phủ chuyên chế 2.68 Giữ nguyên 0.50 2.86 3.33 3.75 2.94
142 Giảm 2  Cuba Chính phủ chuyên chế 2.59 Giảm 0.25 0.00 3.21 3.33 3.75 2.65
143 Giảm 1  Cameroon Chính phủ chuyên chế 2.56 Giảm 0.21 0.33 2.14 3.89 4.38 2.06
144 Tăng 6  Bahrain Chính phủ chuyên chế 2.52 Tăng 0.03 0.42 2.71 3.33 4.38 1.76
145 Tăng 4  Sudan Chính phủ chuyên chế 2.47 Giảm 0.07 0.00 1.43 4.44 5.00 1.47
146 Tăng 2  Belarus Chính phủ chuyên chế 2.41 Giảm 0.18 0.00 2.00 3.89 5.00 1.76
147 Giảm 13  Guinée Chính phủ chuyên chế 2.28 Giảm 0.80 1.25 0.43 3.33 3.75 2.65
148 Tăng 3  Trung Quốc Chính phủ chuyên chế 2.21 Giảm 0.06 0.00 4.29 2.78 3.13 0.88
149 Tăng 5  Burundi Chính phủ chuyên chế 2.13 Giảm 0.01 0.00 0.00 3.89 5.00 1.76
150 Tăng 5  Uzbekistan Chính phủ chuyên chế 2.12 Giữ nguyên 0.08 1.86 2.78 5.00 0.88
151 Giảm 8  Venezuela Chính phủ chuyên chế 2.11 Giảm 0.65 0.00 1.79 3.89 2.50 2.35
152 Giữ nguyên  Ả Rập Xê Út Chính phủ chuyên chế 2.08 Giữ nguyên 0.00 3.57 2.22 3.13 1.47
153 Giữ nguyên  Eritrea Chính phủ chuyên chế 2.03 Giảm 0.12 0.00 2.14 0.56 6.88 0.59
154 Tăng 3  Libya Chính phủ chuyên chế 1.95 Giữ nguyên 0.00 0.00 3.33 3.75 2.65
154 Giảm 1  Iran Chính phủ chuyên chế 1.95 Giảm 0.25 0.00 2.50 3.89 1.88 1.47
154 Giữ nguyên  Yemen Chính phủ chuyên chế 1.95 Giữ nguyên 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88
157 Tăng 2  Tajikistan Chính phủ chuyên chế 1.94 Giữ nguyên 0.00 2.21 2.22 4.38 0.88
158 Tăng 2  Guinea Xích Đạo Chính phủ chuyên chế 1.92 Giữ nguyên 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47
159 Tăng 2  Lào Chính phủ chuyên chế 1.77 Giữ nguyên 0.00 2.86 1.67 3.75 0.59
160 Tăng 1  Tchad Chính phủ chuyên chế 1.67 Tăng 0.12 0.00 0.00 2.22 3.75 2.35
161 Tăng 1  Turkmenistan Chính phủ chuyên chế 1.66 Giảm 0.06 0.00 0.79 2.22 5.00 0.29
162 Tăng 2  Syria Chính phủ chuyên chế 1.43 Giữ nguyên 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00
162 Tăng 2  Trung Phi Chính phủ chuyên chế 1.43 Tăng 0.11 1.25 0.00 1.67 1.88 2.35
164 Tăng 2  Cộng hòa Dân chủ Congo Chính phủ chuyên chế 1.40 Tăng 0.27 0.75 0.00 2.22 3.13 0.88
165 Tăng 2  CHDCND Triều Tiên Chính phủ chuyên chế 1.08 Giữ nguyên 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00
166 Giảm 31  Myanmar Chính phủ chuyên chế 1.02 Giảm 2.04 0.00 0.00 1.67 3.13 0.29
167 Giảm 28  Afghanistan Chính phủ chuyên chế 0.32 Giảm 2.53 0.00 0.07 0.00 1.25 0.29

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist”. The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (ngày 8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]