Bước tới nội dung

Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia năm 2022

Tạp chí The Economist ở Anh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do.
  2. Các quyền tự do của công dân.
  3. Sự hoạt động của chính quyền.
  4. Việc tham gia chính trị.
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,81 trên thang số 10, ngược lại, Afghanistan cuối bảng với số điểm 0,29.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giá

[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01–10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01–8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01–6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2024

[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2024.[5][6]

Chỉ số dân chủ 2024
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Δ Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối
Dân chủ đầy đủ
1 Giữ nguyên  Na Uy Dân chủ đầy đủ9,81 Giữ nguyên10,009,6410,0010,009,41
2 Giữ nguyên  New Zealand Dân chủ đầy đủ9,61 Giữ nguyên10,009,2910,008,7510,00
3 Tăng 1  Thụy Điển Dân chủ đầy đủ9,39 Giữ nguyên9,589,648,3310,009,41
4 Giảm 1  Iceland Dân chủ đầy đủ9,38 Giảm 0,0710,008,938,899,389,71
5 Tăng 3  Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ9,32 Tăng 0,189,589,298,3310,009,41
6 Giảm 1  Phần Lan Dân chủ đầy đủ9,30 Giữ nguyên10,009,647,789,389,71
7 Giảm 1  Đan Mạch Dân chủ đầy đủ9,28 Giữ nguyên10,009,298,339,389,41
8 Giảm 1  Ireland Dân chủ đầy đủ9,19 Giữ nguyên10,008,218,3310,009,41
9 Giữ nguyên  Hà Lan Dân chủ đầy đủ9,00 Giữ nguyên9,588,938,338,759,41
10 Tăng 1  Luxembourg Dân chủ đầy đủ8,88 Tăng 0,0710,009,296,678,759,71
11 Tăng 3  Úc Dân chủ đầy đủ8,85 Tăng 0,1910,008,577,228,759,71
12 Giảm 2  Đài Loan Dân chủ đầy đủ8,78 Giảm 0,1410,008,577,788,139,41
13 Giảm 1  Đức Dân chủ đầy đủ8,73 Giảm 0,079,588,218,338,139,41
14 Giảm 1  Canada Dân chủ đầy đủ8,69 Giữ nguyên10,008,218,897,508,82
15 Giảm 1  Uruguay Dân chủ đầy đủ8,67 Tăng 0,0110,009,297,786,889,41
16 Giữ nguyên  Nhật Bản Dân chủ đầy đủ8,48 Tăng 0,089,588,936,678,139,12
17 Tăng 1  Anh Quốc Dân chủ đầy đủ8,34 Tăng 0,069,587,508,336,889,41
18 Giảm 1  Costa Rica Dân chủ đầy đủ8,29 Giữ nguyên9,587,507,786,889,71
19 Giảm 1  Áo Dân chủ đầy đủ8,28 Giữ nguyên9,587,508,896,888,53
20 Giữ nguyên  Mauritius Dân chủ đầy đủ8,23 Tăng 0,099,587,866,118,758,82
21 Tăng 6  Estonia Dân chủ đầy đủ8,13 Tăng 0,1710,008,576,676,888,53
21 Tăng 2 Tây Ban Nha Dân chủ đầy đủ8,13 Tăng 0,069,587,507,227,508,82
23 Tăng 3  Séc Dân chủ đầy đủ8,08 Tăng 0,119,586,437,787,509,12
23 Tăng 8  Bồ Đào Nha Dân chủ đầy đủ8,08 Tăng 0,339,587,146,118,758,82
25 Giảm 5  Hy Lạp Dân chủ đầy đủ8,07 Giảm 0,0710,006,797,227,508,82
Dân chủ khiếm khuyết
26 Giảm 3  Pháp Dân chủ khiếm khuyết7,99 Giảm 0,089,587,507,786,888,24
27 Tăng 1  Malta Dân chủ khiếm khuyết7,93 Giữ nguyên9,177,146,678,138,53
28 Tăng 1  Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết7,85 Giữ nguyên9,176,438,896,258,53
29 Giảm 4  Chile Dân chủ khiếm khuyết7,83 Giảm 0,159,587,866,675,639,41
30 Tăng 1  Slovenia Dân chủ khiếm khuyết7,82 Tăng 0,079,587,507,226,258,53
31 Giảm 1  Israel Dân chủ khiếm khuyết7,80 Giữ nguyên9,587,509,446,885,59
32 Giảm 10  Hàn Quốc Dân chủ khiếm khuyết7,75 Giảm 0,349,587,507,225,638,82
33 Tăng 4  Latvia Dân chủ khiếm khuyết7,66 Tăng 0,2810,007,146,676,258,24
34 Tăng 2  Bỉ Dân chủ khiếm khuyết7,64 Giữ nguyên9,588,215,006,888,53
35 Giảm 2  Botswana Dân chủ khiếm khuyết7,63 Giảm 0,109,586,436,117,508,53
36 Tăng 3  Litva Dân chủ khiếm khuyết7,59 Tăng 0,2810,007,146,675,638,53
37 Giảm 2  Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết7,58 Giảm 0,079,176,646,676,888,53
37 Giảm 3  Ý Dân chủ khiếm khuyết7,58 Giảm 0,119,587,147,226,887,06
39 Tăng 2  Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết7,40 Tăng 0,2210,006,436,676,257,65
40 Giảm 3  Síp Dân chủ khiếm khuyết7,38 Giữ nguyên9,175,366,676,888,82
41 Giữ nguyên  Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết7,29 Tăng 0,118,677,507,226,886,18
42 Tăng 2  Slovakia Dân chủ khiếm khuyết7,21 Tăng 0,1410,006,076,115,638,24
43 Tăng 4  Nam Phi Dân chủ khiếm khuyết7,16 Tăng 0,119,176,797,785,007,06
44 Giảm 4  Malaysia Dân chủ khiếm khuyết7,11 Giảm 0,189,587,146,676,255,88
45 Giảm 2  Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết7,09 Giảm 0,079,586,796,115,637,35
46 Giảm 1  Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết7,03 Giảm 0,039,586,075,566,887,06
47 Tăng 1  Panamá Dân chủ khiếm khuyết6,84 Giảm 0,079,585,717,223,757,94
48 Tăng 1  Suriname Dân chủ khiếm khuyết6,79 Giảm 0,099,585,366,675,007,35
49 Giảm 4  Jamaica Dân chủ khiếm khuyết6,74 Giảm 0,328,756,435,005,008,53
50 Tăng 2  Montenegro Dân chủ khiếm khuyết6,73 Tăng 0,068,757,146,673,757,35
51 Tăng 2  Philippines Dân chủ khiếm khuyết6,63 Giảm 0,038,754,648,334,387,06
52 Tăng 9  Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết6,62 Tăng 0,189,175,007,224,387,35
53 Tăng 6  Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết6,53 Tăng 0,058,755,716,675,635,88
54 Giữ nguyên  Argentina Dân chủ khiếm khuyết6,51 Giảm 0,119,175,006,113,758,53
54 Giảm 4  Hungary Dân chủ khiếm khuyết6,51 Giảm 0,218,755,714,446,886,76
56 Tăng 2  Croatia Dân chủ khiếm khuyết6,50 Giữ nguyên9,176,076,114,386,76
57 Giảm 6  Brasil Dân chủ khiếm khuyết6,49 Giảm 0,199,585,006,115,006,76
58 Giảm 1  Namibia Dân chủ khiếm khuyết6,48 Giảm 0,047,425,366,675,007,94
59 Giảm 3  Indonesia Dân chủ khiếm khuyết6,44 Giảm 0,097,926,797,225,005,29
60 Giảm 5  Colombia Dân chủ khiếm khuyết6,35 Giảm 0,209,175,716,113,137,65
61 Tăng 1  Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết6,34 Giảm 0,078,755,365,564,387,65
62 Tăng 10  Bắc Macedonia Dân chủ khiếm khuyết6,28 Tăng 0,258,756,076,113,137,35
63 Giữ nguyên  Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết6,27 Giảm 0,086,505,008,335,635,88
64 Giữ nguyên  Serbia Dân chủ khiếm khuyết6,26 Giảm 0,077,835,716,673,757,35
65 Giữ nguyên  Ghana Dân chủ khiếm khuyết6,24 Giảm 0,068,334,646,116,255,88
66 Giữ nguyên  Albania Dân chủ khiếm khuyết6,20 Giảm 0,087,005,715,006,257,06
67 Tăng 3  Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết6,19 Tăng 0,027,004,297,226,256,18
68 Tăng 1  Singapore Dân chủ khiếm khuyết6,18 Giữ nguyên5,337,144,447,506,47
69 Giảm 2  Guyana Dân chủ khiếm khuyết6,11 Giảm 0,156,926,076,115,006,47
70 Tăng 1  Lesotho Dân chủ khiếm khuyết6,06 Giữ nguyên9,173,795,565,636,18
71 Giảm 3  Moldova Dân chủ khiếm khuyết6,04 Giảm 0,196,505,367,224,386,76
Thể chế hỗn hợp
72 Giảm 12  România Thể chế hỗn hợp5,99 Giảm 0,469,176,435,563,757,35
73 Giảm 1  Papua New Guinea Thể chế hỗn hợp5,97 Giảm 0,066,926,073,895,637,35
74 Tăng 9  Sénégal Thể chế hỗn hợp5,93 Tăng 0,457,425,364,446,256,18
75 Giảm 1  Paraguay Thể chế hỗn hợp5,92 Giảm 0,088,335,366,671,887,35
76 Giữ nguyên  Malawi Thể chế hỗn hợp5,85 Giữ nguyên7,004,295,566,256,18
77 Tăng 1  Zambia Thể chế hỗn hợp5,73 Giảm 0,077,923,295,006,885,59
78 Giảm 1  Perú Thể chế hỗn hợp5,69 Giảm 0,128,755,715,002,506,47
79 Tăng 2  Bhutan Thể chế hỗn hợp5,65 Tăng 0,118,755,933,895,004,71
80 Giảm 1  Liberia Thể chế hỗn hợp5,57 Giữ nguyên7,832,716,115,635,59
81 Giảm 1  Fiji Thể chế hỗn hợp5,39 Giảm 0,166,585,004,445,635,29
82 Tăng 2  Armenia Thể chế hỗn hợp5,35 Giảm 0,077,924,296,113,135,29
83 Tăng 4  Madagascar Thể chế hỗn hợp5,33 Tăng 0,076,583,936,115,634,41
84 Tăng 6  México Thể chế hỗn hợp5,32 Tăng 0,186,925,007,221,885,59
85 Giữ nguyên  Ecuador Thể chế hỗn hợp5,24 Giảm 0,178,755,005,561,885,00
86 Giữ nguyên  Tanzania Thể chế hỗn hợp5,20 Giảm 0,154,425,005,006,884,71
87 Tăng 1  Hồng Kông Thể chế hỗn hợp5,09 Giảm 0,152,754,003,896,887,94
88 Tăng 6  Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp5,06 Tăng 0,067,003,645,003,755,88
89 Tăng 3  Kenya Thể chế hỗn hợp5,05 Giữ nguyên3,505,366,675,634,12
90 Tăng 5  Honduras Thể chế hỗn hợp4,98 Giữ nguyên8,753,934,442,505,29
91 Tăng 2  Maroc Thể chế hỗn hợp4,97 Giảm 0,075,254,295,565,634,12
92 Giảm 1  Ukraina Thể chế hỗn hợp4,90 Giảm 0,165,172,717,225,004,41
93 Giảm 11  Tunisia Thể chế hỗn hợp4,71 Giảm 0,803,423,935,565,635,00
94 Giảm 5  Gruzia Thể chế hỗn hợp4,70 Giảm 0,505,673,215,563,755,29
95 Tăng 1  El Salvador Thể chế hỗn hợp4,61 Giảm 0,106,173,215,563,135,00
96 Tăng 2    Nepal Thể chế hỗn hợp4,60 Giữ nguyên4,835,365,002,505,29
97 Tăng 3  Guatemala Thể chế hỗn hợp4,55 Tăng 0,086,083,935,001,885,88
98 Tăng 1  Uganda Thể chế hỗn hợp4,49 Giữ nguyên3,423,573,896,884,71
99 Tăng 1  Gambia Thể chế hỗn hợp4,47 Giữ nguyên4,424,293,895,634,12
100 Giảm 25  Bangladesh Thể chế hỗn hợp4,44 Giảm 1,436,082,575,005,003,53
100 Giảm 3  Bénin Thể chế hỗn hợp4,44 Giảm 0,241,755,364,446,254,41
102 Tăng 1  Sierra Leone Thể chế hỗn hợp4,32 Giữ nguyên4,832,863,895,005,00
103 Tăng 3  Bolivia Thể chế hỗn hợp4,26 Tăng 0,064,333,935,561,885,59
103 Giảm 1  Thổ Nhĩ Kỳ Thể chế hỗn hợp4,26 Giảm 0,073,504,646,115,002,06
105 Giữ nguyên  Bờ Biển Ngà Thể chế hỗn hợp4,22 Giữ nguyên4,332,864,445,633,82
106 Giảm 2  Nigeria Thể chế hỗn hợp4,16 Giảm 0,075,173,573,893,754,41
107 Giữ nguyên  Angola Thể chế hỗn hợp4,05 Giảm 0,134,502,865,565,002,35
Chính thể chuyên chế
108 Giữ nguyên  Mauritanie Chính thể chuyên chế3,96 Giảm 0,183,503,215,563,134,41
109 Tăng 3  Liban Chính thể chuyên chế3,56 Giữ nguyên3,080,796,673,134,12
110 Giữ nguyên  Algérie Chính thể chuyên chế3,55 Giảm 0,113,082,503,335,003,82
111 Giảm 2  Kyrgyzstan Chính thể chuyên chế3,52 Giảm 0,183,421,863,893,135,29
112 Tăng 3  Palestine Chính thể chuyên chế3,44 Giảm 0,031,580,008,333,753,53
113 Giữ nguyên  Mozambique Chính thể chuyên chế3,38 Giảm 0,131,671,435,565,003,24
114 Tăng 3  Rwanda Chính thể chuyên chế3,34 Tăng 0,041,424,293,335,002,65
115 Tăng 7  Jordan Chính thể chuyên chế3,28 Tăng 0,243,082,864,442,503,53
116 Giữ nguyên  Ethiopia Chính thể chuyên chế3,24 Giảm 0,130,422,866,115,631,18
117 Giảm 6  Qatar Chính thể chuyên chế3,17 Giảm 0,480,003,932,785,633,53
118 Tăng 2  Kazakhstan Chính thể chuyên chế3,08 Giữ nguyên0,503,215,003,752,94
119 Tăng 6  UAE Chính thể chuyên chế3,07 Tăng 0,060,004,292,785,632,65
120 Giảm 1  Oman Chính thể chuyên chế3,05 Giảm 0,070,083,572,785,003,82
121 Tăng 5  Togo Chính thể chuyên chế2,99 Giữ nguyên0,922,143,335,632,94
122 Giữ nguyên  Zimbabwe Chính thể chuyên chế2,98 Giảm 0,060,002,504,445,002,94
123 Giảm 2  Campuchia Chính thể chuyên chế2,94 Giảm 0,110,002,365,005,002,35
124 Giảm 2  Comoros Chính thể chuyên chế2,84 Giảm 0,200,832,213,893,753,53
124 Giảm 6  Pakistan Chính thể chuyên chế2,84 Giảm 0,410,834,292,782,503,82
126 Tăng 4  Azerbaijan Chính thể chuyên chế2,80 Giữ nguyên0,502,503,335,002,65
126 Tăng 2  Iraq Chính thể chuyên chế2,80 Giảm 0,084,830,006,111,881,18
128 Tăng 3  Cộng hoà Congo Chính thể chuyên chế2,79 Giữ nguyên0,002,504,443,753,24
128 Giảm 1  Ai Cập Chính thể chuyên chế2,79 Giảm 0,140,422,863,895,001,76
130 Giảm 16  Kuwait Chính thể chuyên chế2,78 Giảm 0,720,923,212,783,753,24
131 Giảm 2  Haiti Chính thể chuyên chế2,74 Giảm 0,070,000,292,785,635,00
132 Tăng 2  Djibouti Chính thể chuyên chế2,70 Giữ nguyên0,001,643,895,632,35
133 Tăng 3 Việt Nam Chính thể chuyên chế2,62 Giữ nguyên0,003,932,783,752,65
134 Giảm 2  Eswatini Chính thể chuyên chế2,60 Giảm 0,180,001,642,785,632,94
135 Giữ nguyên  Cuba Chính thể chuyên chế2,58 Giảm 0,070,002,863,333,752,94
136 Tăng 2  Cameroon Chính thể chuyên chế2,56 Giữ nguyên0,332,143,894,382,06
137 Giảm 4  Burkina Faso Chính thể chuyên chế2,55 Giảm 0,180,002,143,333,753,53
138 Tăng 1  Bahrain Chính thể chuyên chế2,45 Giảm 0,070,422,363,334,381,76
139 Giảm 2  Mali Chính thể chuyên chế2,40 Giảm 0,180,000,005,004,382,65
140 Tăng 17  Libya Chính thể chuyên chế2,31 Tăng 0,531,250,003,893,752,65
141 Giữ nguyên  Niger Chính thể chuyên chế2,26 Giảm 0,110,331,141,673,754,41
142 Giữ nguyên  Venezuela Chính thể chuyên chế2,25 Giảm 0,060,001,075,003,132,06
143 Tăng 3  Gabon Chính thể chuyên chế2,18 Giữ nguyên0,831,142,223,752,94
144 Tăng 3  Burundi Chính thể chuyên chế2,13 Giữ nguyên0,000,003,895,001,76
145 Tăng 3  Trung Quốc Chính thể chuyên chế2,11 Giảm 0,010,003,213,333,130,88
146 Tăng 2  Uzbekistan Chính thể chuyên chế2,10 Giảm 0,020,001,862,785,000,88
147 Giảm 4  Nicaragua Chính thể chuyên chế2,09 Giảm 0,170,002,142,783,751,76
148 Tăng 2  Ả Rập Xê Út Chính thể chuyên chế2,08 Giữ nguyên0,003,572,223,131,47
149 Giảm 4  Guinée Chính thể chuyên chế2,04 Giảm 0,170,000,433,334,382,06
150 Giảm 10  Guiné-Bissau Chính thể chuyên chế2,03 Giảm 0,422,170,002,783,132,06
150 Giảm 6  Nga Chính thể chuyên chế2,03 Giảm 0,190,002,142,223,752,06
152 Giảm 1  Belarus Chính thể chuyên chế1,99 Giữ nguyên0,000,793,334,381,47
153 Giảm 1  Eritrea Chính thể chuyên chế1,97 Giữ nguyên0,002,140,566,880,29
154 Giảm 1  Iran Chính thể chuyên chế1,96 Giữ nguyên0,002,503,332,501,47
155 Giảm 1  Yemen Chính thể chuyên chế1,95 Giữ nguyên0,000,003,895,000,88
156 Tăng 4  CHDC Congo Chính thể chuyên chế1,92 Tăng 0.242,080,432,783,131,18
156 Giữ nguyên  Guinea Xích Đạo Chính thể chuyên chế1,92 Giữ nguyên0,000,433,334,381,47
158 Tăng 3  Tchad Chính thể chuyên chế1,89 Tăng 0,220,000,003,333,752,35
159 Giảm 4  Tajikistan Chính thể chuyên chế1,83 Giảm 0,110,002,211,674,380,88
160 Giảm 1  Lào Chính thể chuyên chế1,71 Giữ nguyên0,002,861,673,750,29
161 Tăng 1  Turkmenistan Chính thể chuyên chế1,66 Giữ nguyên0,000,792,225,000,29
162 Giảm 4  Sudan Chính thể chuyên chế1,46 Giảm 0,300,000,001,115,630,59
163 Giữ nguyên  Syria Chính thể chuyên chế1,32 Giảm 0,110,000,002,224,380,00
164 Giữ nguyên  Trung Phi Chính thể chuyên chế1,18 Giữ nguyên0,000,001,671,882,35
165 Giữ nguyên  CHDCND Triều Tiên Chính thể chuyên chế1,08 Giữ nguyên0,002,501,671,250,00
166 Giữ nguyên  Myanmar Chính thể chuyên chế0,96 Tăng 0,110,000,001,673,130,00
167 Giữ nguyên  Afghanistan Chính thể chuyên chế0,25 Giảm 0,010,000,000,001,250,00

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ↑ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ↑ "Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings". asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ↑ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). "The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist". The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ↑ "Democracy Index 2024". EIU.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2025.
  6. ↑ "Democracy Index 2024 - What's wrong with representative democracy?" (PDF). Economist.com (bằng tiếng Anh). tr. 15–21. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]