Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2020.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2020[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2020.[5]

Chỉ số dân chủ 2020
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối Δ Điểm
Dân chủ đầy đủ
1 Giữ nguyên  Na Uy Dân chủ đầy đủ 10.00 9.64 10.00 10.00 9.41 9.81 Giảm 0.06
2 Giữ nguyên  Iceland Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 8.89 10.00 9.41 9.37 Giảm 0.21
3 Giữ nguyên Thụy Điển Thụy Điển Dân chủ đầy đủ 9.58 9.29 8.33 10.00 9.12 9.26 Giảm 0.13
4 Giữ nguyên  New Zealand Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71 9.25 Giảm 0.01
5 Tăng 2  Canada Dân chủ đầy đủ 9.58 8.93 8.89 9.38 9.41 9.24 Tăng 0.02
6 Giảm 1 Phần Lan Phần Lan Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.89 8.75 9.41 9.20 Giảm 0.05
7 Giữ nguyên  Đan Mạch Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.33 9.38 9.12 9.15 Giảm 0.07
8 Giảm 2  Ireland Dân chủ đầy đủ 10.00 7.86 8.33 9.38 9.71 9.05 Giảm 0.19
9 Giữ nguyên  Úc Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 7.78 8.75 9.71 8.96 Giảm 0.13
9 Tăng 2  Hà Lan Dân chủ đầy đủ 9.58 9.29 8.33 8.75 8.82 8.96 Giảm 0.05
11 Tăng 20  Đài Loan Dân chủ đầy đủ 10.00 9.64 7.22 8.13 9.71 8.94 Tăng 1.21
12 Giảm 2  Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ 9.58 8.57 7.78 9.38 8.82 8.83 Giảm 0.20
13 Giảm 1  Luxembourg Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 6.67 8.75 9.71 8.68 Giảm 0.13
14 Giảm 1  Đức Dân chủ đầy đủ 9.58 8.21 8.33 8.13 9.12 8.67 Giảm 0.01
15 Giữ nguyên  Uruguay Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 6.67 8.13 9.71 8.61 Tăng 0.23
16 Giảm 2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dân chủ đầy đủ 10.00 7.50 8.89 7.50 8.82 8.54 Tăng 0.02
17 Tăng 4  Chile Dân chủ đầy đủ 9.58 8.21 6.67 8.13 8.82 8.28 Tăng 0.20
18 Giảm 2  Áo Dân chủ đầy đủ 9.58 7.50 8.33 6.88 8.53 8.16 Giảm 0.13
18 Tăng 1  Costa Rica Dân chủ đầy đủ 9.58 6.79 7.22 7.50 9.71 8.16 Tăng 0.03
20 Giảm 2  Mauritius Dân chủ đầy đủ 9.17 7.86 6.11 8.75 8.82 8.14 Giảm 0.08
21 Tăng 3 Nhật Bản Nhật Bản Dân chủ đầy đủ 8.75 8.57 6.67 8.13 8.53 8.13 Tăng 0.14
22 Giảm 6  Tây Ban Nha Dân chủ đầy đủ 9.58 7.14 7.22 8.13 8.53 8.12 Giảm 0.17
23 Giữ nguyên Hàn Quốc Hàn Quốc Dân chủ đầy đủ 9.17 8.21 7.22 7.50 7.94 8.01 Tăng 0.01
Dân chủ khiếm khuyết
24 Giảm 4  Pháp Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.50 7.78 6.88 8.24 7.99 Giảm 0.13
25 Giữ nguyên  Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 8.89 6.25 8.53 7.92 Giảm 0.04
26 Giảm 4 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.50 6.11 7.50 8.82 7.90 Giảm 0.13
27 Giữ nguyên  Estonia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 6.67 6.88 8.24 7.84 Giảm 0.06
27 Tăng 1  Israel Dân chủ khiếm khuyết 9.17 7.50 9.44 7.50 5.59 7.84 Giảm 0.02
29 Tăng 6  Ý Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 7.50 7.94 7.74 Tăng 0.22
30 Giảm 4  Malta Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 6.11 8.13 8.24 7.68 Giảm 0.27
31 Tăng 1  Cộng hòa Séc Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.67 7.50 8.53 7.67 Giảm 0.02
32 Giảm 2  Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết 9.17 7.00 6.67 6.88 8.53 7.65 Giảm 0.13
33 Giảm 4  Botswana Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 6.11 7.50 8.53 7.62 Giảm 0.19
34 Giữ nguyên  Síp Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 7.22 7.50 8.53 7.56 Giảm 0.03
35 Tăng 1  Slovenia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 6.25 8.24 7.54 Tăng 0.04
36 Giảm 3  Bỉ Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 5.00 6.88 8.24 7.51 Giảm 0.13
37 Tăng 2  Hy Lạp Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.21 6.11 7.50 8.53 7.39 Giảm 0.04
38 Giữ nguyên  Latvia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.67 5.63 8.24 7.24 Giảm 0.25
39 Tăng 4  Malaysia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 6.67 6.25 5.59 7.19 Tăng 0.03
40 Tăng 6  Panama Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 5.00 7.65 7.18 Tăng 0.13
41 Tăng 2  Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35 7.16 Giữ nguyên
42 Tăng 8  Jamaica Dân chủ khiếm khuyết 8.75 7.14 5.00 6.25 8.53 7.13 Tăng 0.17
42 Giảm 6 Litva Litva Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 5.56 5.63 8.82 7.13 Giảm 0.37
44 Giảm 3  Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.93 5.56 6.88 7.35 7.06 Giảm 0.13
45 Giảm 5  Nam Phi Dân chủ khiếm khuyết 7.42 7.14 8.33 5.00 7.35 7.05 Giảm 0.19
46 Giảm 1  Colombia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.43 6.67 5.00 7.94 7.04 Giảm 0.09
47 Giảm 5  Slovakia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 5.56 5.63 7.65 6.97 Giảm 0.20
48 Giữ nguyên  Argentina Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 6.67 5.63 7.94 6.95 Giảm 0.07
49 Tăng 3  Brasil Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.36 6.11 5.63 7.94 6.92 Tăng 0.04
50 Tăng 7  Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.71 6.67 5.63 7.06 6.85 Tăng 0.23
51 Giảm 2  Suriname Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.11 5.00 7.35 6.82 Giảm 0.16
52 Giảm 5  Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.71 7.22 4.38 7.06 6.71 Giảm 0.32
53 Giảm 2  Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết 8.67 7.14 6.67 5.00 5.59 6.61 Giảm 0.29
54 Giảm 1  Tunisia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 7.22 5.63 5.59 6.59 Giảm 0.13
55 Giảm 1  Philippines Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.00 7.78 4.38 6.47 6.56 Giảm 0.08
55 Giữ nguyên  Hungary Dân chủ khiếm khuyết 8.33 6.43 5.00 6.25 6.76 6.56 Giảm 0.07
57 Tăng 1  Peru Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.36 5.56 5.63 7.35 6.53 Giảm 0.07
58 Tăng 7  Namibia Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.36 6.67 5.63 7.94 6.52 Tăng 0.09
59 Giữ nguyên  Croatia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.07 6.11 4.38 6.76 6.50 Giảm 0.07
59 Giảm 4  Ghana Dân chủ khiếm khuyết 8.33 5.36 6.67 6.25 5.88 6.50 Giảm 0.13
61 Tăng 1  Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.71 5.56 5.63 6.76 6.48 Giảm 0.02
62 Tăng 1  România Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 6.67 3.75 7.06 6.40 Giảm 0.09
63 Giảm 3  Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết 9.17 4.29 6.11 5.00 7.06 6.32 Giảm 0.22
64 Giảm 4  Lesotho Dân chủ khiếm khuyết 9.17 4.14 6.11 5.63 6.47 6.30 Giảm 0.24
64 Giữ nguyên  Indonesia Dân chủ khiếm khuyết 7.92 7.50 6.11 4.38 5.59 6.30 Giảm 0.18
66 Giữ nguyên  Serbia Dân chủ khiếm khuyết 8.25 5.36 6.67 3.75 7.06 6.22 Giảm 0.19
67 Tăng 3  Paraguay Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.71 5.00 4.38 7.06 6.18 Giảm 0.06
68 Tăng 1  Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.71 5.56 6.25 6.18 6.14 Giảm 0.13
69 Giảm 2  Ecuador Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.00 6.67 3.75 6.47 6.13 Giảm 0.20
70 Tăng 4  Papua New Guinea Dân chủ khiếm khuyết 6.92 6.07 3.33 6.25 7.94 6.10 Tăng 0.07
71 Tăng 8  Albania Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.36 4.44 6.25 7.35 6.08 Tăng 0.19
72 Tăng 1 México México Dân chủ khiếm khuyết 7.83 5.71 7.78 3.13 5.88 6.07 Giảm 0.02
73 Giảm 5  Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.00 6.67 6.25 5.29 6.04 Giảm 0.28
74 Tăng 1  Singapore Dân chủ khiếm khuyết 4.83 7.86 4.44 6.25 6.76 6.03 Tăng 0.01
75 Giảm 4  Guyana Dân chủ khiếm khuyết 6.50 5.36 6.11 5.00 7.06 6.01 Giảm 0.14
Thể chế hỗn hợp
76 Tăng 4  Bangladesh Thể chế hỗn hợp 7.42 6.07 6.11 5.63 4.71 5.99 Tăng 0.11
77 Giảm 6  El Salvador Thể chế hỗn hợp 9.17 4.29 6.11 3.75 6.18 5.90 Giảm 0.25
78 Giảm 1  Bắc Macedonia Thể chế hỗn hợp 7.42 5.71 6.11 3.13 7.06 5.89 Giảm 0.08
79 Giảm 1  Ukraina Thể chế hỗn hợp 8.25 2.71 7.22 5.00 5.88 5.81 Giảm 0.09
80 Tăng 3  Moldova Thể chế hỗn hợp 7.00 4.64 6.11 4.38 6.76 5.78 Tăng 0.03
81 Tăng 3  Montenegro Thể chế hỗn hợp 7.42 5.71 6.11 3.13 6.47 5.77 Tăng 0.12
82 Tăng 5  Malawi Thể chế hỗn hợp 7.00 4.29 5.00 6.25 6.18 5.74 Tăng 0.24
83 Giảm 2  Fiji Thể chế hỗn hợp 6.58 5.00 6.11 5.63 5.29 5.72 Giảm 0.13
84 Tăng 7  Bhutan Thể chế hỗn hợp 8.75 6.79 3.33 5.00 4.71 5.71 Tăng 0.41
85 Giữ nguyên  Madagascar Thể chế hỗn hợp 7.92 3.57 6.67 5.63 4.71 5.70 Tăng 0.06
86 Giảm 4  Senegal Thể chế hỗn hợp 6.08 5.71 4.44 6.25 5.88 5.67 Giảm 0.18
87 Giảm 12  Hồng Kông Thể chế hỗn hợp 3.17 3.64 5.00 7.50 8.53 5.57 Giảm 0.45
88 Tăng 1  Honduras Thể chế hỗn hợp 7.83 4.29 4.44 4.38 5.88 5.36 Giảm 0.06
89 Giảm 3  Armenia Thể chế hỗn hợp 7.50 5.00 6.11 3.13 5.00 5.35 Giảm 0.19
90 Giảm 2  Liberia Thể chế hỗn hợp 7.42 2.71 5.56 5.63 5.29 5.32 Giảm 0.13
91 Giảm 2 Gruzia Gruzia Thể chế hỗn hợp 7.83 3.57 6.11 3.75 5.29 5.31 Giảm 0.11
92 Giữ nguyên    Nepal Thể chế hỗn hợp 4.83 5.36 5.00 5.63 5.29 5.22 Giảm 0.06
93 Tăng 2  Tanzania Thể chế hỗn hợp 4.83 5.00 5.00 6.25 4.41 5.10 Giảm 0.06
94 Tăng 10  Bolivia Thể chế hỗn hợp 6.08 3.57 6.11 3.75 5.88 5.08 Tăng 0.24
95 Giảm 1  Kenya Thể chế hỗn hợp 3.50 5.36 6.67 5.63 4.12 5.05 Giảm 0.13
96 Giữ nguyên Maroc Maroc Thể chế hỗn hợp 5.25 4.64 5.56 5.63 4.12 5.04 Giảm 0.06
97 Giảm 4  Guatemala Thể chế hỗn hợp 6.92 3.93 5.00 3.13 5.88 4.97 Giảm 0.29
98 Tăng 1  Uganda Thể chế hỗn hợp 4.33 3.21 5.00 6.88 5.29 4.94 Giảm 0.08
99 Giảm 2  Zambia Thể chế hỗn hợp 4.75 2.93 3.89 6.88 5.88 4.86 Giảm 0.23
99 Tăng 3  Sierra Leone Thể chế hỗn hợp 6.58 2.86 3.33 6.25 5.29 4.86 Giữ nguyên
101 Tăng 1  Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp 7.00 2.93 5.56 3.13 5.59 4.84 Giảm 0.02
102 Giảm 5  Bénin Thể chế hỗn hợp 3.33 5.36 3.89 5.63 4.71 4.58 Giảm 0.51
103 Tăng 4  Gambia Thể chế hỗn hợp 4.00 4.29 4.44 5.63 4.12 4.49 Tăng 0.16
104 Tăng 6  Thổ Nhĩ Kỳ Thể chế hỗn hợp 3.50 5.36 5.56 5.63 2.35 4.48 Tăng 0.39
105 Tăng 3  Pakistan Thể chế hỗn hợp 5.67 5.36 3.33 2.50 4.71 4.31 Tăng 0.06
106 Giảm 1  Haiti Thể chế hỗn hợp 4.75 1.71 2.78 6.25 5.59 4.22 Giảm 0.35
107 Giảm 6  Kyrgyzstan Thể chế hỗn hợp 4.75 2.93 5.56 3.13 4.71 4.21 Giảm 0.67
108 Giảm 2  Liban Thể chế hỗn hợp 3.50 1.50 6.67 5.00 4.12 4.16 Giảm 0.20
109 Tăng 2  Bờ Biển Ngà Thể chế hỗn hợp 4.33 2.86 3.89 5.63 3.82 4.11 Tăng 0.06
110 Giảm 1  Nigeria Thể chế hỗn hợp 5.17 3.57 3.89 3.75 4.12 4.10 Giảm 0.02
Chính phủ chuyên chế
111 Giảm 11  Mali Chính phủ chuyên chế 5.17 0.00 4.44 5.63 4.41 3.93 Giảm 0.99
112 Tăng 4  Mauritanie Chính phủ chuyên chế 3.50 3.57 5.00 3.13 4.41 3.92 Giữ nguyên
113 Tăng 4  Palestine Chính phủ chuyên chế 3.33 0.14 7.78 4.38 3.53 3.83 Giảm 0.06
114 Giữ nguyên  Kuwait Chính phủ chuyên chế 3.58 3.93 3.89 4.38 3.24 3.80 Giảm 0.13
115 Giảm 2  Algérie Chính phủ chuyên chế 3.08 2.50 4.44 5.00 3.82 3.77 Giảm 0.24
116 Giảm 4  Burkina Faso Chính phủ chuyên chế 3.00 2.36 4.44 5.00 3.82 3.73 Giảm 0.31
117 Tăng 2  Angola Chính phủ chuyên chế 2.25 2.86 5.56 5.00 2.65 3.66 Giảm 0.06
118 Giữ nguyên  Iraq Chính phủ chuyên chế 5.25 0.00 6.67 5.00 1.18 3.62 Giảm 0.12
118 Giảm 4  Jordan Chính phủ chuyên chế 2.67 3.93 3.89 4.38 3.24 3.62 Giảm 0.31
120 Tăng 2  Nicaragua Chính phủ chuyên chế 0.42 2.86 5.00 5.63 4.12 3.60 Tăng 0.05
121 Giữ nguyên  Gabon Chính phủ chuyên chế 2.58 1.86 4.44 5.00 3.82 3.54 Giảm 0.07
122 Giảm 2  Mozambique Chính phủ chuyên chế 2.58 1.43 5.00 5.00 3.53 3.51 Giảm 0.14
123 Tăng 2  Ethiopia Chính phủ chuyên chế 0.42 3.57 5.56 5.00 2.35 3.38 Giảm 0.06
124 Tăng 10  Nga Chính phủ chuyên chế 2.17 2.14 5.00 3.13 4.12 3.31 Tăng 0.20
125 Tăng 2  Niger Chính phủ chuyên chế 2.92 1.14 3.33 4.38 4.71 3.29 Giữ nguyên
126 Tăng 2  Qatar Chính phủ chuyên chế 0.00 4.29 2.78 5.63 3.53 3.24 Tăng 0.05
127 Tăng 2  Zimbabwe Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 4.44 5.63 3.24 3.16 Giữ nguyên
128 Tăng 11  Kazakhstan Chính phủ chuyên chế 0.50 3.21 5.00 3.75 3.24 3.14 Tăng 0.20
129 Tăng 5  Cộng hoà Congo Chính phủ chuyên chế 2.17 2.50 3.89 3.75 3.24 3.11 Giữ nguyên
130 Giảm 6  Campuchia Chính phủ chuyên chế 0.00 3.93 3.89 5.63 2.06 3.10 Giảm 0.43
130 Giảm 1  Rwanda Chính phủ chuyên chế 1.42 4.29 2.78 4.38 2.65 3.10 Giảm 0.06
132 Giảm 1  Comoros Chính phủ chuyên chế 2.08 2.21 3.89 3.75 3.53 3.09 Giảm 0.06
133 Giảm 1  Eswatini Chính phủ chuyên chế 0.92 2.86 2.78 5.63 3.24 3.08 Giảm 0.06
133 Tăng 4  Guinée Chính phủ chuyên chế 3.50 0.43 4.44 4.38 2.65 3.08 Giảm 0.06
135 Giảm 13  Myanmar Chính phủ chuyên chế 1.75 3.93 2.78 4.38 2.35 3.04 Giảm 0.51
136 Tăng 1  Oman Chính phủ chuyên chế 0.08 3.93 2.78 4.38 3.82 3.00 Giảm 0.06
137 Giảm 1 Việt Nam Chính phủ chuyên chế 0.00 2.86 3.89 5.63 2.35 2.94 Giảm 0.14
138 Giảm 1  Ai Cập Chính phủ chuyên chế 1.33 3.21 3.33 5.00 1.76 2.93 Giảm 0.13
139 Tăng 2  Afghanistan Chính phủ chuyên chế 3.42 0.64 3.89 2.50 3.82 2.85 Giữ nguyên
140 Tăng 3  Cuba Chính phủ chuyên chế 0.00 3.57 3.33 4.38 2.94 2.84 Giữ nguyên
141 Giảm 15  Togo Chính phủ chuyên chế 3.17 1.79 3.33 5.00 3.24 2.80 Giảm 0.50
142 Giảm 1  Cameroon Chính phủ chuyên chế 1.67 2.14 3.33 4.38 2.35 2.77 Giảm 0.08
143 Giảm 3  Venezuela Chính phủ chuyên chế 0.00 1.79 5.00 4.38 2.65 2.76 Giảm 0.04
144 Giữ nguyên  Djibouti Chính phủ chuyên chế 0.42 1.29 3.89 5.63 2.35 2.71 Giảm 0.06
145 Giữ nguyên  UAE Chính phủ chuyên chế 0.00 3.93 2.22 5.00 2.65 2.70 Giảm 0.06
146 Giữ nguyên  Azerbaijan Chính phủ chuyên chế 0.50 2.86 3.33 3.75 2.94 2.68 Giảm 0.07
147 Tăng 1  Guinea-Bissau Chính phủ chuyên chế 4.92 0.00 2.78 3.13 2.35 2.63 Giữ nguyên
148 Tăng 2  Belarus Chính phủ chuyên chế 0.00 2.00 3.89 5.00 2.06 2.59 Tăng 0.11
149 Giảm 2  Sudan Chính phủ chuyên chế 0.00 1.79 4.44 5.00 1.47 2.54 Giảm 0.16
150 Giảm 1  Bahrain Chính phủ chuyên chế 0.83 2.71 2.78 4.38 1.76 2.49 Giảm 0.06
151 Tăng 2  Trung Quốc Chính phủ chuyên chế 0.00 4.29 2.78 3.13 1.18 2.27 Tăng 0.01
152 Giảm 1  Iran Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 3.89 3.13 1.47 2.20 Giảm 0.18
153 Giảm 1  Eritrea Chính phủ chuyên chế 0.00 2.14 0.56 6.88 1.18 2.15 Giảm 0.22
154 Giữ nguyên  Burundi Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.33 5.00 2.35 2.14 Giảm 0.01
155 Tăng 2  Uzbekistan Chính phủ chuyên chế 0.08 1.86 2.78 5.00 0.88 2.12 Tăng 0.11
156 Tăng 3  Ả Rập Xê Út Chính phủ chuyên chế 0.00 3.57 2.22 3.13 1.47 2.08 Tăng 0.15
157 Giảm 1  Libya Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.33 3.75 2.65 1.95 Giảm 0.07
157 Giữ nguyên  Yemen Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88 1.95 Giữ nguyên
159 Giữ nguyên  Tajikistan Chính phủ chuyên chế 0.00 2.21 2.22 4.38 0.88 1.94 Tăng 0.01
160 Tăng 1  Guinea Xích Đạo Chính phủ chuyên chế 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47 1.92 Giữ nguyên
161 Giảm 6  Lào Chính phủ chuyên chế 0.00 2.86 1.67 3.75 0.59 1.77 Giảm 0.37
162 Giữ nguyên  Turkmenistan Chính phủ chuyên chế 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 1.72 Giữ nguyên
163 Giữ nguyên  Chad Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 1.67 3.75 2.35 1.55 Giảm 0.06
164 Giữ nguyên  Syria Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 1.43 Giữ nguyên
165 Giữ nguyên  Cộng hòa Trung Phi Chính phủ chuyên chế 1.25 0.00 1.11 1.88 2.35 1.32 Giữ nguyên
166 Giữ nguyên  Cộng hòa Dân chủ Congo Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 1.67 3.13 0.88 1.13 Giữ nguyên
167 Giữ nguyên  CHDCND Triều Tiên Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 1.08 Giữ nguyên

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist”. The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (ngày 8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]