Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2016.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là dân chủ và Chính thể chuyên chế được xem là độc tài.

Phương pháp đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không.

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ— có điểm từ 8 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6 - 7,9.
  3. Thể chế hỗn hợp— từ 4 - 5,9.
  4. Chính thể chuyên chế— dưới 4.

Bảng xếp hạng 2016[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2016.[3]

Chỉ số dân chủ 2016
Hạng Quốc gia Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Phân loại
1  Na Uy 9.93 10.00 9.64 10.00 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
2  Iceland 9.50 10.00 8.93 8.89 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
3  Thụy Điển 9.39 9.58 9.64 8.33 10.00 9.41 Dân chủ đầy đủ
4  New Zealand 9.26 10.00 9.29 8.89 8.13 10.00 Dân chủ đầy đủ
5  Đan Mạch 9.20 9.58 9.29 8.33 9.38 9.41 Dân chủ đầy đủ
6  Canada 9.15 9.58 9.64 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
6  Ireland 9.15 9.58 7.86 8.33 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
8  Thụy Sĩ 9.09 9.58 9.29 7.78 9.38 9.41 Dân chủ đầy đủ
9  Phần Lan 9.03 10.00 8.93 7.78 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
10  Úc 9.01 9.58 8.93 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
11  Luxembourg 8.81 10.00 8.93 6.67 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
12  Hà Lan 8.80 9.58 8.57 8.33 8.13 9.41 Dân chủ đầy đủ
13  Đức 8.63 9.58 8.57 7.78 7.50 9.71 Dân chủ đầy đủ
14  Áo 8.41 9.58 7.86 8.33 6.88 9.41 Dân chủ đầy đủ
15  Malta 8.39 9.17 8.21 6.11 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
16  Anh Quốc 8.36 9.58 7.14 7.22 8.75 9.12 Dân chủ đầy đủ
17  Tây Ban Nha 8.30 9.58 7.14 7.22 8.13 9.41 Dân chủ đầy đủ
18  Mauritius 8.28 9.17 8.21 5.56 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
19  Uruguay 8.17 10.00 8.93 4.44 7.50 10.00 Dân chủ đầy đủ
20  Nhật Bản 7.99 8.75 8.21 6.67 7.50 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
21  Hoa Kỳ 7.98 9.17 7.14 7.22 8.13 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
21  Ý 7.98 9.58 6.43 7.22 8.13 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
23  Cabo Verde 7.94 9.17 7.86 6.67 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
24  Pháp 7.92 9.58 7.14 7.78 6.25 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
24  Hàn Quốc 7.92 9.17 7.50 7.72 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
26  Costa Rica 7.88 9.58 7.14 6.11 6.88 9.71 Dân chủ khiếm khuyết
27  Botswana 7.87 9.17 7.14 6.11 7.50 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
28  Bồ Đào Nha 7.86 9.58 6.79 6.67 6.88 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
29  Israel 7.85 9.17 7.50 8.89 7.50 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
29  Estonia 7.85 9.58 7.86 6.11 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
31  Cộng hòa Séc 7.82 9.58 7.14 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
32  Ấn Độ 7.81 9.58 7.50 7.22 5.63 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
33  Đài Loan 7.79 9.58 8.21 6.11 5.63 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
34  Chile 7.78 9.58 8.57 4.44 6.88 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
35  Bỉ 7.77 9.58 8.57 5.00 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
36  Síp 7.65 9.17 6.43 6.67 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
37  Slovenia 7.51 9.58 7.14 6.67 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
38  Litva 7.47 9.58 5.71 6.11 6.25 9.71 Dân chủ khiếm khuyết
39  Nam Phi 7.41 7.92 7.86 8.33 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
40  Jamaica 7.39 9.17 6.79 5.00 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
41  Latvia 7.31 9.58 5.71 5.56 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
42  Slovakia 7.29 9.58 7.14 5.56 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
43  Timor-Leste 7.24 8.67 7.14 5.56 6.88 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
44  Hy Lạp 7.23 9.58 5.36 6.11 6.25 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
45  Panama 7.13 9.58 6.43 6.11 5.00 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
46  Trinidad và Tobago 7.10 9.58 7.14 5.56 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
47  Bulgaria 7.01 9.17 6.07 7.22 4.38 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
48  Indonesia 6.97 7.75 7.14 6.67 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
49  Argentina 6.96 9.17 5.00 6.11 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
50  Philippines 6.94 9.17 5.71 7.22 4.38 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
51  Brasil 6.90 9.58 6.79 5.56 3.75 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
52  Ba Lan 6.83 9.17 5.71 6.67 4.38 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
53  Suriname 6.77 9.17 6.43 5.00 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
54  Croatia 6.75 9.17 6.07 5.56 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
54  Ghana 6.75 8.33 5.71 6.11 6.25 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
56  Hungary 6.72 9.17 6.07 4.44 6.88 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
57  Cộng hòa Dominica 6.67 8.75 5.71 5.00 6.25 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
57  Colombia 6.67 9.17 7.14 4.44 4.38 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
59  Peru 6.65 9.17 5.36 6.11 4.38 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
60  El Salvador 6.64 9.17 6.07 4.44 5.00 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
61  România 6.62 9.17 5.71 5.00 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
61  Mông Cổ 6.62 9.17 5.71 5.00 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
63  Lesotho 6.59 8.25 5.36 6.67 5.63 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
64  Serbia 6.57 8.75 5.36 6.67 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
65  Malaysia 6.54 6.92 7.86 6.11 6.25 5.59 Dân chủ khiếm khuyết
66  Sri Lanka 6.48 7.83 6.79 5.00 6.88 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
67  México 6.47 7.92 6.07 7.22 4.38 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
68  Hồng Kông 6.42 3.92 5.71 5.56 7.50 9.41 Dân chủ khiếm khuyết
69  Tunisia 6.40 6.00 6.07 7.78 6.25 5.58 Dân chủ khiếm khuyết
70  Singapore 6.38 4.33 7.86 6.61 6.25 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
71  Namibia 6.31 5.67 5.36 6.67 5.63 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
72  Paraguay 6.27 8.33 5.71 5.00 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
73  Guyana 6.25 8.33 5.36 6.11 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
74  Sénégal 6.21 7.92 5.36 4.44 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
75  Papua New Guinea 6.03 6.92 6.07 3.89 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
76  Moldova 6.01 7.92 4.29 6.11 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
77  Zambia 5.99 7.08 5.36 3.89 6.88 6.76 Thể chế hỗn hợp
78  Gruzia 5.93 8.67 4.29 6.11 5.00 5.59 Thể chế hỗn hợp
79  Honduras 5.92 9.17 5.71 3.89 4.38 6.47 Thể chế hỗn hợp
79  Guatemala 5.92 7.92 6.07 3.89 4.38 7.35 Thể chế hỗn hợp
81  Albania 5.91 7.00 4.36 5.56 5.00 7.65 Thể chế hỗn hợp
82  Ecuador 5.81 8.25 4.64 5.00 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
83  Tanzania 5.76 7.00 5.00 5.56 6.25 5.00 Thể chế hỗn hợp
84  Bangladesh 5.73 7.42 5.07 5.00 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
85  Montenegro 5.72 7.08 5.36 5.00 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
86  Ukraina 5.70 5.83 3.93 6.67 5.00 7.06 Thể chế hỗn hợp
86  Mali 5.70 7.42 3.93 4.44 6.25 6.47 Thể chế hỗn hợp
88  Bénin 5.67 6.50 5.36 5.00 5.63 5.88 Thể chế hỗn hợp
89  Fiji 5.64 4.58 5.71 6.67 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
90  Bolivia 5.63 7.00 5.36 5.00 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
91  Malawi 5.55 6.58 4.29 4.44 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
92  Kenya 5.33 4.33 5.00 6.67 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
93  Liberia 5.31 7.83 2.57 5.56 5.00 5.59 Thể chế hỗn hợp
94  Uganda 5.26 5.25 3.57 4.44 6.88 6.18 Thể chế hỗn hợp
95  Macedonia 5.23 6.92 3.21 6.11 3.75 6.18 Thể chế hỗn hợp
96  Madagascar 5.07 5.92 3.57 5.56 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
97  Thổ Nhĩ Kỳ 5.04 5.83 6.07 5.00 5.63 2.65 Thể chế hỗn hợp
98  Kyrgyzstan 4.93 7.42 2.93 5.56 3.75 5.00 Thể chế hỗn hợp
98  Bhutan 4.93 8.33 5.36 2.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
100  Thái Lan 4.92 4.50 3.93 5.00 5.00 6.18 Thể chế hỗn hợp
101  Bosna và Hercegovina 4.87 6.50 2.93 5.00 3.75 6.18 Thể chế hỗn hợp
102  Liban 4.86 4.42 2.14 7.78 4.38 5.59 Thể chế hỗn hợp
102    Nepal 4.86 4.33 4.29 4.44 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
104  Nicaragua 4.81 4.50 3.29 3.89 5.63 6.76 Thể chế hỗn hợp
105  Maroc 4.77 4.75 4.64 4.44 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
106  Burkina Faso 4.70 4.42 4.29 4.44 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
107  Venezuela 4.68 5.67 2.50 5.56 4.38 5.29 Thể chế hỗn hợp
108  Sierra Leone 4.55 6.58 1.86 2.78 6.25 5.29 Thể chế hỗn hợp
109  Nigeria 4.50 6.08 4.29 3.33 4.38 4.41 Thể chế hỗn hợp
110  Palestine 4.49 4.33 2.14 7.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
111  Pakistan 4.33 6.00 5.36 2.78 2.50 5.00 Thể chế hỗn hợp
112  Campuchia 4.27 3.17 5.71 3.33 5.00 4.12 Thể chế hỗn hợp
113  Myanmar 4.20 3.17 3.57 4.44 6.88 2.94 Thể chế hỗn hợp
114  Iraq 4.08 4.33 0.07 7.22 4.38 4.41 Thể chế hỗn hợp
115  Mozambique 4.02 4.42 2.14 5.00 5.00 3.53 Thể chế hỗn hợp
115  Haiti 4.02 5.17 2.21 2.22 3.75 6.76 Thể chế hỗn hợp
117  Mauritanie 3.96 3.00 4.29 5.00 3.13 4.41 Chính phủ chuyên chế
117  Jordan 3.96 4.00 4.29 3.89 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
117  Niger 3.96 4.75 2.21 2.22 3.75 6.76 Chính phủ chuyên chế
120  Armenia 3.88 4.33 2.86 4.44 1.88 5.88 Chính phủ chuyên chế
121  Kuwait 3.85 3.17 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
122  Bờ Biển Ngà 3.81 3.42 2.86 3.33 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
123  Gabon 3.74 2.58 2.21 4.44 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
124  Comoros 3.71 4.33 2.21 4.44 3.75 3.82 Chính phủ chuyên chế
125  Ethiopia 3.60 0.00 3.57 5.56 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
126  Algérie 3.56 2.58 2.21 3.89 5.00 4.12 Chính phủ chuyên chế
127  Belarus 3.54 1.33 3.57 3.89 6.25 2.65 Chính phủ chuyên chế
128  Cameroon 3.46 2.00 3.21 3.89 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
128  Cuba 3.46 1.75 4.64 3.89 4.38 2.65 Chính phủ chuyên chế
130  Angola 3.40 0.92 3.21 5.56 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
131  Việt Nam 3.38 0.00 3.21 3.89 6.88 2.94 Chính phủ chuyên chế
132  Togo 3.32 3.58 1.14 2.78 5.00 4.12 Chính phủ chuyên chế
133  Ai Cập 3.31 2.58 3.93 3.33 3.75 2.94 Chính phủ chuyên chế
134  Nga 3.24 2.67 2.50 5.00 2.50 3.53 Chính phủ chuyên chế
135  Qatar 3.18 0.00 3.93 2.22 5.63 4.12 Chính phủ chuyên chế
136  Trung Quốc 3.14 0.00 4.64 3.33 6.25 1.47 Chính phủ chuyên chế
137  Guinée 3.14 3.50 0.43 4.44 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
138  Rwanda 3.07 0.83 5.00 2.22 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
139  Kazakhstan 3.06 0.50 2.14 4.44 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
140  Zimbabwe 3.05 0.50 2.00 3.89 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
141  Oman 3.04 0.00 3.93 2.78 4.38 4.12 Chính phủ chuyên chế
142  Swaziland 3.03 0.92 2.86 2.22 5.63 3.53 Chính phủ chuyên chế
143  Cộng hoà Congo 2.91 1.67 2.86 3.33 3.75 2.94 Chính phủ chuyên chế
143  Gambia 2.91 1.75 3.21 2.22 5.00 2.35 Chính phủ chuyên chế
145  Djibouti 2.83 0.42 2.14 3.33 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
146  Bahrain 2.79 1.25 3.21 2.78 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
147  UAE 2.75 0.00 3.57 2.22 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
148  Azerbaijan 2.65 0.50 2.14 3.33 3.75 3.53 Chính phủ chuyên chế
149  Afghanistan 2.55 2.50 1.14 2.78 2.50 3.82 Chính phủ chuyên chế
150  Burundi 2.40 -0.33 0.79 3.89 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
151  Sudan 2.37 0.00 1.79 3.89 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
151  Eritrea 2.37 0.00 2.14 1.67 6.88 1.18 Chính phủ chuyên chế
151  Lào 2.37 0.83 2.86 1.67 5.00 1.47 Chính phủ chuyên chế
154  Iran 2.34 0.00 3.21 3.89 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
155  Libya 2.25 1.00 0.00 1.67 5.63 2.94 Chính phủ chuyên chế
156  Yemen 2.07 0.00 0.00 4.44 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
157  Guiné-Bissau 1.98 1.67 0.00 2.78 3.13 2.35 Chính phủ chuyên chế
158  Uzbekistan 1.95 0.08 1.86 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
159  CHDC Congo 1.93 0.92 0.71 2.78 4.38 0.88 Chính phủ chuyên chế
159  Ả Rập Xê Út 1.93 0.00 2.86 2.22 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
161  Tajikistan 1.89 0.58 0.07 1.67 6.25 0.88 Chính phủ chuyên chế
162  Turkmenistan 1.83 0.00 0.79 2.78 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
163  Guinea Xích Đạo 1.70 0.00 0.43 2.22 4.38 1.47 Chính phủ chuyên chế
164  Cộng hòa Trung Phi 1.61 1.75 0.36 1.11 2.50 2.35 Chính phủ chuyên chế
165  Chad 1.50 0.00 0.00 1.11 3.75 2.65 Chính phủ chuyên chế
166  Syria 1.43 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 Chính phủ chuyên chế
167  CHDCND Triều Tiên 1.08 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 Chính phủ chuyên chế

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]