Danh sách nhân viên của World Wrestling Entertainment

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2015 WWE logo.svg

WWE là một xúc tiến đấu vật chuyên nghiệp người Mỹ có trụ sở tại Stamford, Connecticut. nhân viên WWE gồm các đô vật chuyên nghiệp, các nhà quản lý, play-by-play và bình luận màu sắc, phát thanh vòng, người phỏng vấn, trọng tài, huấn luyện viên, nhà sản xuất, biên kịch, và các vị trí khác nhau. Giám đốc điều hành và các thành viên hội đồng quản trị cũng được liệt kê.

hợp đồng WWE thường dao động từ các hợp đồng phát triển đa năm giao dịch. WWE mô tả hầu hết các nhân viên là "nhà thầu độc lập." Cán vào danh sách chính xuất hiện trên RAW, SmackDown, Tough Enough, tổ chức sự kiện chính, Superstars, và Total Divas (chương trình truyền hình hàng tuần tiễu của WWE), trên trả cho mỗi lần xem, và tại nhà của chương trình.

Nhân viên từ chi nhánh phát triển của NXT (thuộc WWE) xuất hiện trên phim truyền hình cùng tên, được phát sóng trực tuyến tại Hoa Kỳ và trên truyền hình trong một số nước. Cán vào danh sách chính cũng có thể vật lộn trong NXT và ngược lại.

Cán được tổ chức dưới đây bởi vai trò của họ trong WWE. Tên nhẫn của họ là ở bên trái và tên thật của họ là bên phải. Nếu một người nào đó không hoạt động vì lý do nào, do chấn thương hoặc treo, không xuất hiện trong hơn 30 ngày, hoặc cách khác, thông tin được ghi nhận. WWE dùng để biểu diễn nam của mình là "siêu sao" và biểu diễn nữ của mình là "Divas".

Đội hình chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đô vật nam[sửa | sửa mã nguồn]

The New Day - Kofi Kingston (trái), Big E (giữa) và Xavier Woods (phải)
Ring name Real name Notes
Rose, AdamAdam Rose[1] Ray Leppan[2]
English, AidenAiden English[3] Matthew Rehwoldt[4]
Styles, AJAJ Styles[5] Allen Jones
Del Rio, AlbertoAlberto Del Rio[6] José Rodríguez
Riley, AlexAlex Riley[7] Kevin Kiley Jr.[8]
Crews, ApolloApollo Crews[9] Sesugh Uhaa
Corbin, BaronBaron Corbin[10] Thomas Pestock
Big E, Big E[11] Ettore Ewen[12] WWE Tag Team Champion
Show, BigBig Show[13] Paul Wight[14]
Dallas, BoBo Dallas[15] Taylor Rotunda[16]
Strowman, BraunBraun Strowman[17] Adam Scherr
Wyatt, BrayBray Wyatt[18] Windham Rotunda Calf injury[19]
Lesnar, BrockBrock Lesnar[20] Brock Lesnar[21]
Bubba Ray Dudley, Bubba Ray Dudley[22] Mark LoMonaco[23][24]
Cesaro, Cesaro[25] Claudio Castagnoli[26]
Jericho, ChrisChris Jericho[27] Christopher Irvine[28] Host of Live! with Chris Jericho
Cassady, ColinColin Cassady[29] William Morrissey[30]
Axel, CurtisCurtis Axel[31] Joseph Hennig[32]
D-Von Dudley, D-Von Dudley[33] Devon Hughes[34]
Sandow, DamienDamien Sandow[35] Aaron Haddad[36]
Young, DarrenDarren Young[37] Frederick Rosser III[38]
Ambrose, DeanDean Ambrose[39] Jonathan Good[40]
Ziggler, DolphDolph Ziggler[41] Nicholas Nemeth[42]
Torito, ElEl Torito[43] Unknown Inactive; hasn't appeared in over 30 days
Amore, EnzoEnzo Amore[44] Eric Arndt[45]
Epico, Epico[46] Orlando Colón[47] Inactive; hasn't appeared in over 30 days
Rowan, ErickErick Rowan[48] Joseph Ruud
Fandango, Fandango[49] Curtis Hussey
Goldust, Goldust[50] Dustin Runnels
Slater, HeathHeath Slater[51] Heath Miller III[52] Host of Game Night
Hornswoggle, Hornswoggle[53] Dylan Postl Inactive; hasn't appeared in over 30 days
Swagger, JackJack Swagger[54] Donald Hager[55]
Uso, JeyJey Uso[56] Joshua Fatu[57]
Uso, JimmyJimmy Uso[58] Jonathan Fatu[59]
Cena, JohnJohn Cena[60] John Cena[61]
Kalisto, Kalisto[62] Emanuel Rodriguez[63] WWE United States Champion
Kane, Kane[64] Glenn Jacobs[65]
Karl Anderson, Karl Anderson[66] Chad Allegra
Owens, KevinKevin Owens[67] Kevin Steen[68]
Barrett, KingKing Barrett[69] Stuart Bennett
Kingston, KofiKofi Kingston[70] Kofi Sarkodie-Mensah[71] WWE Tag Team Champion
Konnor, Konnor[72] Ryan Parmeter[73]
Luke Gallows, Luke Gallows[66] Andrew Hankinson
Harper, LukeLuke Harper[74] Jonathan Huber Inactive; torn ACL
Henry, MarkMark Henry[75] Mark Henry[76]
Miz, TheThe Miz[77] Michael Mizanin[78] WWE Intercontinental Champion
Neville, Neville[79] Benjamin Satterly[80] Inactive; ankle injury
Primo, Primo[81] Edwin Colón[82] Inactive; hasn't appeared in over 30 days
R-Truth, R-Truth[83] Ronnie Killings[84]
Orton, RandyRandy Orton[85] Randall Orton[86] Inactive; shoulder injury
The Rock, The Rock[87] Dwayne Johnson[88]
Reigns, RomanRoman Reigns[89] Leati Anoa'i[90] WWE World Heavyweight Champion
Rusev, Rusev[91] Miroslav Barnyashev
Ryback, Ryback[92] Ryan Reeves
Zayn, SamiSami Zayn[93] Remi Sebei
Rollins, SethSeth Rollins[94] Colby Lopez[95] Inactive; knee injury
McMahon, ShaneShane McMahon[96] Shane McMahon Minority owner
Sheamus, Sheamus[97] Stephen Farrelly[98]
Gotch, SimonSimon Gotch[99] John Smith[100]
Cara, SinSin Cara[101] Jorge Arias
Stardust, Stardust[102] Cody Runnels
O'Neil, TitusTitus O'Neil[103] Thaddeus Bullard Sr.[104] Inactive; hasn't appeared in over 30 days
H, TripleTriple H[105] Paul Levesque Chief Operating Officer (storyline)
Minority owner
Executive Vice President (talent/live events/creative)[106]
Member of the Board of Directors[107]
Producer
NXT Senior producer
Breeze, TylerTyler Breeze[108] Mattias Clement[109]
Kidd, TysonTyson Kidd[110] Theodore Wilson[111] Inactive; spinal cord injury
The Undertaker, The Undertaker[112] Mark Calaway[113]
Viktor, Viktor[114] Eric Thompson[115]
Woods, XavierXavier Woods[116] Austin Watson[117] WWE Tag Team Champion
Ryder, ZackZack Ryder[118] Matthew Cardona[119]

Divas[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Fox, AliciaAlicia Fox[120] Victoria Crawford[121]
Lynch, BeckyBecky Lynch[122] Rebecca Quin[123]
Bella, BrieBrie Bella[124] Brianna Danielson[125]
Cameron, Cameron[126] Ariane Andrew[127]
Charlotte, Charlotte[128] Ashley Fliehr[129] WWE Women's Champion
Emma, Emma[130] Tenille Dashwood
Eva Marie, Eva Marie[131] Natalie Coyle[131]
Naomi, Naomi[132] Trinity Fatu[133]
Natalya, Natalya[134] Natalie Neidhart[135]
Bella, NikkiNikki Bella[136] Stephanie Garcia-Colace[137] Inactive; neck injury[138]
Paige, Paige[139] Saraya-Jade Bevis[140]
Mendes, RosaRosa Mendes[141] Milena Roucka Inactive; maternity leave[142]
Banks, SashaSasha Banks[143] Mercedes Kaestner-Varnado[144]
Rae, SummerSummer Rae[145] Danielle Moinet[146]
Tamina, Tamina[147] Sarona Snuka-Polamalu[148]

Other on-air personnel[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Bryan, DanielDaniel Bryan[149] Bryan Danielson[150] Appears on Total Divas
Lana, Lana[151] Catherine Perry Manager of Rusev
Heyman, PaulPaul Heyman[152] Paul Heyman[153] Manager of Brock Lesnar
Flair, RicRic Flair[154] Richard Fliehr Manager of Charlotte
Hall of Famer
McMahon, StephanieStephanie McMahon[155] Stephanie Levesque[156][157] Chief brand officer
Minority owner
Member of the Board of Directors
Regal, WilliamWilliam Regal[158] Darren Matthews General Manager of NXT
Talent scout
Producer
Zeb Colter, Zeb Colter[159] Wayne Keown Inactive; hasn't appeared in over 30 days

Broadcast team[sửa | sửa mã nguồn]

Main programming[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Alex Reyes Alex Del Barrio[160] Backstage interviewer for NXT
T, BookerBooker T[161] Booker Huffman Jr. Pre-show analyst for Raw and pay-per-views
Hall of Famer
Saxton, ByronByron Saxton[162] Bryan Kelly Color commentator for Raw, SmackDown, Superstars and pay-per-views
Cabrera, CarlosCarlos Cabrera[163] Carlos Cabrera Spanish color commentator for pay-per-views
Co-host of WWE en Español
Graves, CoreyCorey Graves[164] Matthew Polinsky[165] Color commentator for NXT
Pre-show analyst for Raw and pay-per-views
Host of Culture Shock with Corey Graves and Superstar Ink
Co-host of This Week in WWE History
Fuentes, DashaDasha Fuentes[166] Dasha Kuret Backstage interviewer and ring announcer for NXT
Otunga, DavidDavid Otunga[167] David Otunga Sr.[168] Pre-show analyst for Raw
Stiles, EdenEden Stiles[169] Brandi Runnels Ring announcer for SmackDown, Main Event and pay-per-views.
Backstage interviewer/backup ring announcer on Raw and Superstars
Host of Eden's Style
Okerlund, GeneGene Okerlund[170] Eugene Okerlund Co-host of Vintage
Hall of Famer[171]
Greg Hamilton[172] Gregory Hamilton Live event host, ring announcer and occasional interviewer for NXT
Lawler, JerryJerry Lawler[173] Jerry Lawler[174] Color commentator for Main Event and SmackDown
Pre-show analyst for pay-per-views
Hall of Famer
Jerry Soto[175] Jerry Soto Occasional Spanish color commentator for pay-per-views
Co-host of WWE en Español
Layfield, John "Bradshaw"John "Bradshaw" Layfield[176] John Layfield[177] Color commentator for Raw and pay-per-views
Host of Legends with JBL
JoJo, JoJo[178] Joseann Offerman[179] Backstage interviewer on Raw, SmackDown, and pay-per-views
Ring announcer for NXT
Backup ring announcer for Main Event, SmackDown and pay-per-views
Edwards, KyleKyle Edwards[180] Arda Ocal Host of 5 Things
Co-host of Bottom Line, Experience and This Week in WWE History
Garcia, LilianLilian Garcia[181] Lilián Garcia Ring announcer for Raw, Superstars and pay-per-views
, LitaLita [182] Amy Dumas Pre-show analyst for NXT TakeOver broadcasts
Divas producer
Hall of Famer
Rodriguez, MarceloMarcelo Rodriguez[183] Marcelo Rodríguez Laprea Spanish color commentator for pay-per-views
Co-host of WWE en Español
Ranallo, MauroMauro Ranallo[184] Mauro Ranallo Lead commentator on SmackDown
Cole, MichaelMichael Cole[185] Michael Coulthard[186] Lead commentator for Raw and pay-per-views
Host of Michael Cole's Weekly Sit-Down Interviews
Young, ReneeRenee Young[187] Renee Paquette Co-host of Bottom Line, Experience, Vintage and Free for All
Backstage interviewer on Raw, SmackDown and pay-per-views
Host of This Week in WWE and Unfiltered with Renee Young
Pre-show host for pay-per-views
Rich Brennan[188] Richard Bocchini Lead commentator for Main Event, and Superstars
Backstage interviewer on Raw and NXT
Rob Schamberger, Rob Schamberger Rob Schamberger Host of Canvas 2 Canvas
Stanford, ScottScott Stanford[189] Scott Stanford[190] Co-host of Free for All
Pre-show host for Raw
Phillips, TomTom Phillips[191] Thomas Hannifan Lead commentator for NXT
Backstage interviewer on Raw and pay-per-views
Chimel, TonyTony Chimel[192] Anthony Chimel Ring crew chief
Backup ring announcer

WWE Network[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real Name Notes
Christian, Christian[193] William Reso Co-host of The Edge and Christian Show That Totally Reeks of Awesomeness
Edge, Edge[194] Adam Copeland Co-host of The Edge and Christian Show That Totally Reeks of Awesomeness
Hall of Famer
Jeff Tremaine, Jeff Tremaine Jeffrey Tremaine Host, executive producer and director of Swerved
Springer, JerryJerry Springer Gerald Springer Host of Too Hot for TV
Seth Green, Seth Green Seth Green Host of Camp WWE
Stone Cold Steve Austin, Stone Cold Steve Austin[195] Steve Austin Host of Stone Cold Podcast
Hall of Famer
Shatner, WilliamWilliam Shatner William Shatner Narrator for Breaking Ground

Referees[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Chad Patton[196] Chad Patton[197]
Robinson, CharlesCharles Robinson[198] Charles Robinson[199] Senior referee
Engler, DanDan Engler[200] Daniel Engler
Danilo Anfibio[201] Danilo Anfibio NXT referee
Darrick Moore[200] Darrick Moore
Wuertz, DrakeDrake Wuertz[202] Drake Wuertz NXT referee
Eddie Orengo[203] Eddie Orengo NXT referee
Ayers, JasonJason Ayers[200] Jason Ayers
Cone, JohnJohn Cone[204] John Cone[205]
Chioda, MikeMike Chioda[206] Michael Chioda[207] Senior referee
Rod Zapata[208] Robert Vista
Tran, RyanRyan Tran[209] Ryan Tran
Armstrong, ScottScott Armstrong[210] Joseph James Producer[211]
Shawn Bennett[212] Matthew Bennett NXT senior referee

NXT roster[sửa | sửa mã nguồn]

Primary roster[sửa | sửa mã nguồn]

Male wrestlers[sửa | sửa mã nguồn]

American Alpha - Chad Gable (trái) và Jason Jordan (phải)
Ring name Real name Notes
Angelo Dawkins[213] Gary Gordon
Aries, AustinAustin Aries[214] Daniel Solwold Jr. [215]
Blake, Blake[216] Cory Weston[217]
Gable, ChadChad Gable[218] Charles Betts[219] NXT Tag Team Champion
Wilder, DashDash Wilder[220] Daniel Wheeler
Samson, EliasElias Samson[221] Logan Shulo
Bálor, FinnFinn Bálor[222] Fergal Devitt
Itami, HideoHideo Itami[223] Kenta Kobayashi Inactive; shoulder injury
Jordan, JasonJason Jordan[224] Nathan Everhart NXT Tag Team Champion
Gargano, JohnnyJohnny Gargano John Gargano
Rawley, MojoMojo Rawley[225] Dean Muhtadi
Murphy, Murphy[226] Matthew Adams
Samoa Joe, Samoa Joe[227] Nuufolau Seanoa NXT Champion
Sawyer Fulton[228] Jacob Southwick
Dawson, ScottScott Dawson[229] David Harwood[230]
Nakamura, ShinsukeShinsuke Nakamura[231] Shinsuke Nakamura [232][233]
Ciampa, TommasoTommaso Ciampa Tommaso Whitney
Dillinger, TyeTye Dillinger[234] Ronnie Arneill

Female wrestlers[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Bliss, AlexaAlexa Bliss[235] Alexis Kaufman Valet of Blake and Murphy
Asuka, Asuka[236] Kanako Urai[237] NXT Women's Champion
Bayley, Bayley[238] Pamela Martinez[239]
Kay, BillieBillie Kay[240] Jessica McKay[241]
Carmella, Carmella[242] Leah Van Dale[243] Valet of Enzo Amore and Colin Cassady
Brooke, DanaDana Brooke[244] Ashley Sebera
Jax, NiaNia Jax[245] Savelina Fanene[246]
Royce, PeytonPeyton Royce[247] Cassie McIntosh[241]

House show roster[sửa | sửa mã nguồn]

Male wrestlers[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Alexander Wolfe Axel Tischer[241]
Mathews, BronsonBronson Mathews Joshua Bredl[248] [249]
Cezar Bononi[250] Cezar Bononi
Girard, ChristopherChristopher Girard[251] Christopher Girard
Dallas Harper[248] Dallas Harper
Dylan Miley[252] Dylan Miley
Gzim Selmani[253] Gzim Selmani
Knox, HugoHugo Knox[254][255] Stuart Tomlinson
Jeet Rama[256] Satender Ved Pal[257]
Josh Woods[258] Joshua Woods
Kenneth Crawford[241] Kenneth Crawford
Constantine, KingKing Constantine Radomir Petković[241] [249]
Kishan Raftar[256] Lovepreet Sangha[257]
Levis Valenzuela Jr. Levis Valenzuela Jr.[241]
Andrade, MannyManny Andrade[259] Manuel Andrade
Noah Kekoa[260] Noah Pang-Potjes
Patrick Clark[261] Patrick Clark
Swann, RichRich Swann[251] Richard Swann
Riddick Moss[262] Michael Rallis
Steve Cutler[263] Tommy Maclin
Sunny Dhinsa[258] Sunny Dhinsa
Thomas Kingdon[241] Thomas Kingdon
Sabbatelli, TinoTino Sabbatelli[264] Sabatino Piscitelli
Tucker Knight[265] Levi Cooper

Female wrestlers[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Reese, AdrienneAdrienne Reese[266] Adrienne Reese
Aliyah, Aliyah[241] Nhooph Al-Areebi
Daria Berenato[267] Daria Berenato
Morgan, LivLiv Morgan[268] Gionna Daddio
Rose, MandyMandy Rose [203] Amanda Saccomanno Appears on Total Divas
Lee, SaraSara Lee[248] Sara Lee

Backstage personnel[sửa | sửa mã nguồn]

Ring name Real name Notes
Pearce, AdamAdam Pearce Adam Pearce Trainer[269]
Producer
Brian Duncan Brian Duncan Head Athletic Trainer[270][271]
Brian Kendrick, Brian Kendrick[272] Brian Kendrick Trainer
Ceman, CanyonCanyon Ceman Canyon Ceman Senior director of talent development[273]
David Bailey David Bailey General Manager of the WWE Performance Center[274]
Brisco, GeraldGerald Brisco[275] Floyd Brisco Recruiter
Hall of Famer[276]
Bloom, MattMatt Bloom Matthew Bloom Head Trainer
Producer
Matt Wichlinski Matthew Wichlinski Strength and Conditioning Coach[277]
Keegan, MickeyMickey Keegan Max Pelham Creative writer[278]
Smiley, NormanNorman Smiley[279][280] Norman Smiley Trainer
Brookside, RobbieRobbie Brookside Robert Brooks Trainer[281]
Ryan Katz, Ryan Katz Ryan Katz Promo trainer[282]
Associate producer
Stock, SarahSarah Stock Sarah Stock Divas trainer[283]
Petruzelli, SethSeth Petruzelli Seth Petruzelli Striking Coach
Keirn, SteveSteve Keirn[284] Stephen Keirn Trainer
Tara Halaby Tara Halaby Physical Therapist and Athletic Trainer[270][271]
Taylor, TerryTerry Taylor Paul Taylor lll Trainer[285]

Unassigned personnel[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
Adrian Jaoude[248] Has signed contract, yet to debut
Babatunde Aiyegbusi[286] Has signed contract, yet to debut
Bianca Blair[286] Has signed contract, yet to debut
Carolyn Dunning[286] Has signed contract, yet to debut
Danielle Kamela[286] Has signed contract, yet to debut
Jerome Turner[287] Has signed contract, yet to debut
Mada Abdelhamid[267] Has signed contract, yet to debut
Macey Estrella[286] Has signed contract, yet to debut
Nicholls, MichaelMichael Nicholls[288][286] Has signed contract, yet to debut
Nicola Glencross[286] Has signed contract, yet to debut
Nikola Bogojevic[286] Has signed contract, yet to debut
Veryzer, ShaneShane Veryzer[288][286] Has signed contract, yet to debut
Terrance Jean-Jacques[286] Has signed contract, yet to debut

Off-screen personnel[sửa | sửa mã nguồn]

Creative writers[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
Kapoor, DavidDavid Kapoor (Ranjin Singh)[289][290] Head writer[291]
Dewey Foley Creative assistant
Edward Koskey Lead writer for Raw[291]
Ryan Ward Lead writer for NXT and Total Divas[291]
Steven Guerrieri Lead writer for SmackDown[291]

Producers[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
Birch, AdamAdam Birch (Joey Mercury)[292]
James, BrianBrian James (Road Dogg)[293]
Scobille, ChrisChris Scobille
Finlay Jr., DavidDavid Finlay Jr. (Finlay)[294]
Simon, DeanDean Simon (Dean Malenko)[295]
Gibson, JamesJames Gibson (Jamie Noble)[296]
Laurinaitis, JohnJohn Laurinaitis[297]
Rotunda, LawrenceLawrence Rotunda (Irwin R. Schyster)[298]
Lunde, MartinMartin Lunde (Arn Anderson)[299][300] Hall of Famer
Seitz, MichaelMichael Seitz (Michael Hayes)[301] Senior producer[302]
Gruner Jr., PeterPeter Gruner Jr. (Billy Kidman)[299][303]
Clemont, PierrePierre Clemont (Pat Patterson)[304] Hall of Famer[305]
Amato, SaraSara Amato[306] Divas producer
Assistant head trainer for NXT

Backstage personnel[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
AJ Patterson Lighting technician[307]
Berkley Ottman[308] Timekeeper
NXT floor manager
Chris Amann Senior ringside physician[307]
Ciro Scotto-D'Antuono Chief pyrotechnician[307]
Ellis Edwards Stunt coordinator[307]
Finkel, HowardHoward Finkel[309] Occasional ring announcer
Interviewer for WWE.com programs
Chief statistician
Hall of Famer[310]
James McEvoy International digital and sponsorship director[311]
Jennifer Hagopian[312] Catering crew chief[307]
Jet Prickett Stage manager[307]
Johnston, JimJim Johnston Music director[313]
Composer
Host of Behind the Theme
Bonsignore, JosephJoseph Bonsignore (Joey Styles)[314] Digital media content director[315]
Nicholas Daw Ring manager[307]
Tom Stewart Camera operator[307]

Ambassadors/Legends[sửa | sửa mã nguồn]

Select former or retired WWE wrestlers not currently on the main roster (billed publicly as "WWE Legends") have contracts to make periodic appearances—either on WWE TV or for promotional events—serving as "Ambassadors" (public representatives/spokespeople) for the company.

Ring name Real name Notes
Backlund, BobBob Backlund[316] Robert Backlund Hall of Famer[317]
Boogeyman, TheThe Boogeyman[318] Martin Wright [319]
Torres, EveEve Torres[320] Eve Gracie [317]
Steamboat, RickyRicky Steamboat[321] Richard Blood Sr. Hall of Famer[317]
Slaughter, Sgt.Sgt. Slaughter[322] Robert Remus Hall of Famer[317]
Michaels, ShawnShawn Michaels[323] Michael Hickenbottom Hall of Famer[317]
Graham, Superstar BillySuperstar Billy Graham[324] Eldridge Coleman Hall of Famer[325]
Tatanka, Tatanka[326] Christopher Chavis [327]
Fujinami, TatsumiTatsumi Fujinami[328] Tatsumi Fujinami Hall of Famer[329]
X-Pac, X-Pac[330] Sean Waltman [331]

WWE Corporate[sửa | sửa mã nguồn]

Board of Directors and Executive Officers[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
Basil DeVito Senior Advisor of Business Strategy
Member of the Board of Directors[332]
David Kenin Member of the Board of Directors[333]
Frank Riddick III Member of the Board of Directors[334]
George Barrios Chief Strategy and Financial Officer
Executive Officer[335]
Jeffrey Speed Member of the Board of Directors[336]
John Brody Executive Vice President, Global Sales & Partnerships[337]
Joseph Perkins Member of the Board of Directors[338]
Kevin Dunn Executive Vice President of Television Production
Executive Officer[339]
Member of the Board of Directors[340]
Laura Brevetti Senior Vice President, General Counsel and Secretary[341]
Laureen Ong Member of the Board of Directors[342]
Lauren Dienes-Middlen General Counsel and Executive Vice President, Intellectual Property[343]
Michael Luisi President of WWE Studios
Executive Officer[344]
Michelle D. Wilson Chief Revenue and Marketing Officer
Executive Officer[345]
Patricia Gottesman Member of the Board of Directors[346]
Stuart Goldfarb Member of the Board of Directors[347]
Vince McMahon, Vince McMahon[348] Majority owner
Chairman
Chief Executive Officer[349][350]
Makes occasional on-air appearances[351]

Senior Management[sửa | sửa mã nguồn]

Name Notes
Ashley Osterrieder Director of Human Resources
Barry McMullin Senior Vice President, Sales & Partnership Marketing[352]
Brian Flinn Senior Vice President, Marketing and Communications[353]
Edward Wells Senior Vice President and Managing Director[354]
Henry Jacob Senior Manager, International Communications - London, England[355]
Joey Villa Senior Publicist Manager[355]
Maroon, Dr. JosephDr. Joseph Maroon Medical Director
Mark Carrano Talent Relations Executive
Michael Weitzschnitz Senior Vice President, Investor Relations & Financial Planning[355]
Monty Sarhan Senior Vice President, General Counsel and Secretary[356]
Patrick Talty Senior Vice President, Live Events[357]
Tara Carraro Vice President, Corporate Communications[355]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Adam Rose”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ Johnson, Mike. “New FCW talents, where are they now, chat with the Bellas and more”. PWInsider. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  3. ^ “Aiden English”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  4. ^ “Matt Rehwoldt Thompson”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2012. 
  5. ^ “AJ Styles”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2016. 
  6. ^ “Alberto Del Rio”. WWE. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2015. 
  7. ^ “Alex Riley”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2011. 
  8. ^ “Kevin Kiley”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  9. ^ Caldwell, James (1 tháng 1 năm 2015). “NXT newswire:DGUSA star signs with WWE, Itami & Balor in tag action tonight on NXT”. Pro Wrestling Torch. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2015. 
  10. ^ “Baron Corbin”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  11. ^ “Big E”. WWE. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2012. 
  12. ^ “Ettore Ewen”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2010. 
  13. ^ “Big Show”. WWE. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2012. 
  14. ^ “Paul Wight, Jr.”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  15. ^ “Bo Dallas”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2013. 
  16. ^ “Taylor Rotunda”. Gerweck.net. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2010. 
  17. ^ “Braun Strowman”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2015. 
  18. ^ “Bray Wyatt”. WWE. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2013. 
  19. ^ http://www.wwe.com/article/bray-wyatt-injured
  20. ^ “Brock Lesnar”. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2012. 
  21. ^ “Brock Lesnar”. Gerweck.net. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. 
  22. ^ “Bubba Ray Dudley”. WWE. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2015. 
  23. ^ Maldonado, Jo (2 tháng 7 năm 2006). “Out of ring, wrestler is a tough guy with a soft touch”. Orlando Sentinel. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. Mark LoMonaco, world tag team champion, has been wrestling since 1991. 
  24. ^ Keller, Wade (18 tháng 3 năm 2013). “Keller: Mark LoMonaco (Bully Ray) crosses a line when he "punks" a fan using multiple anti-gay epithets in Chicago”. Pro Wrestling Torch. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  25. ^ “Cesaro”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. 
  26. ^ “Antonio Cesaro”. Gerweck.net. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2011. 
  27. ^ “Chris Jericho Bio”. Online World Of Wrestling. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  28. ^ John, Milner; Richarad Kamen. “Chris Jericho bio”. SLAM Wrestling. Canadian Online Explorer. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  29. ^ “Colin Cassady”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  30. ^ “Colin Cassady”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2010. 
  31. ^ “Curtis Axel”. WWE. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2013. 
  32. ^ “Joseph Hennig”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  33. ^ “D-Von Dudley”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2015. 
  34. ^ Milner, John M.; Kamchen, Richard. “The Dudley Boys”. Slam! Sports. Canadian Online Explorer. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  35. ^ “Damien Sandow”. WWE. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2012. 
  36. ^ “Aaron Haddad”. Gerweck.net. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. 
  37. ^ “Darren Young”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2011. 
  38. ^ “Frederick Rosser”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  39. ^ “Dean Ambrose”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012. 
  40. ^ “Jonathan Good”. Gerweck.net. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2012. 
  41. ^ “Dolph Ziggler”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2011. 
  42. ^ “Dolph Ziggler Profile”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  43. ^ “El Torito”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015. 
  44. ^ “Enzo Amore”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  45. ^ “Where are they now? Former Waldwick football player Eric Arndt”. 
  46. ^ “Fernando”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  47. ^ “Orlando Colón”. Gerweck.net. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. 
  48. ^ “Erick Rowan”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  49. ^ “Fandango”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2013. 
  50. ^ “Goldust”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2013. 
  51. ^ “Heath Slater”. WWE. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2011. 
  52. ^ “Heath Miller”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  53. ^ “Hornswoggle”. WWE. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014. 
  54. ^ “Jack Swagger”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010. 
  55. ^ “Jacob Hager”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  56. ^ “Jey Uso”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010. 
  57. ^ “Joshua Fatu”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  58. ^ “Jimmy Uso”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010. 
  59. ^ “Jonathon Fatu”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  60. ^ “John Cena”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2010. 
  61. ^ “John Cena”. Gerweck.net. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2009. 
  62. ^ “Kalisto”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014. 
  63. ^ “Kalisto”. The Internet Wrestling Database. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2014. 
  64. ^ “Kane”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2009. 
  65. ^ “Glenn Jacobs”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  66. ^ a ă Rose, Bryan (4 tháng 1 năm 2016). “NJPW STARS NAKAMURA, AJ STYLES, LUKE GALLOWS AND KARL ANDERSON HEADED TO WWE”. F4WOnline.com. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2016. 
  67. ^ “411MANIA - Kevin Owens Signs New WWE Contract”. Kevin Owens Signs New WWE Contract. 
  68. ^ LeRoux, Yves (26 tháng 2 năm 2005). “Steen believes in goals, not dreams; Montreal grappler expanding his horizons”. Slam! Sports. Canadian Online Explorer. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  69. ^ “King Barrett”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2015. 
  70. ^ “Kofi Kingston”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2010. 
  71. ^ “Kofi Sarkodie-Mensah”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  72. ^ “Konnor”. WWE. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013. 
  73. ^ “Ryan Parmeter”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2010. 
  74. ^ “Luke Harper”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2013. 
  75. ^ “Mark Henry”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2009. 
  76. ^ “Mark Henry”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  77. ^ “The Miz”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2009. 
  78. ^ “Michael Mizanin”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  79. ^ “Neville”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  80. ^ Philip Kreikenbohm. “Neville”. cagematch.net. Cagematch.net. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2012. 
  81. ^ “Diego”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  82. ^ “Edwin Colón”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  83. ^ “R-Truth”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2010. 
  84. ^ “Ronald Killings”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  85. ^ “Randy Orton”. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2008. 
  86. ^ “Randy Orton”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  87. ^ “Dwayne "The Rock" Johnson”. WWE. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2012. 
  88. ^ “Dwayne Johnson”. Gerweck.net. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2012. 
  89. ^ “Roman Reigns”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012. 
  90. ^ “Leati Joseph Anoa'i”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2010. 
  91. ^ “Rusev”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2014. 
  92. ^ “Ryback”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2012. 
  93. ^ “Sami Zayn”. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2016. 
  94. ^ “Seth Rollins”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012. 
  95. ^ “Colby Lopez”. Gerweck.net. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2010. 
  96. ^ “Shane McMahon”. WWE. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2016. 
  97. ^ “Sheamus”. WWE. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2009. 
  98. ^ “Stephen Farrelly”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  99. ^ “Simon Gotch”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  100. ^ “WWE firma a Ryan Drago”. SuperLuchas. 
  101. ^ “Sin Cara”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2014. 
  102. ^ “Stardust”. WWE. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014. 
  103. ^ “Titus O'Neil”. WWE. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2010. 
  104. ^ “Thaddeus Bullard”. gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  105. ^ “Triple H”. WWE. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2013. 
  106. ^ “HHH job title and ownership status”. 411 Mania. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014. 
  107. ^ “411MANIA - Stephanie McMahon and Paul Levesque Elected To The WWE Board of Directors”. Stephanie McMahon and Paul Levesque Elected To The WWE Board of Directors. 
  108. ^ “Tyler Breeze”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  109. ^ “Mattias Clement”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012. 
  110. ^ “Tyson Kidd”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2009. 
  111. ^ “Theodore Wilson”. Gerweck.net. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  112. ^ “The Undertaker”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2009. 
  113. ^ “Mark Calaway”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2012. 
  114. ^ “Viktor”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  115. ^ “Eric Thompson”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2011. 
  116. ^ “Xavier Woods”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  117. ^ “Austin Watson”. Gerweck.net. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2010. 
  118. ^ “Zack Ryder”. WWE. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2010. 
  119. ^ “Matthew Cardona”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  120. ^ “Alicia Fox”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2009. 
  121. ^ “Victoria Crawford”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  122. ^ “Becky Lynch”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014. 
  123. ^ “Wrestler Rebecca ready to take on the world”. Herald.ie. 
  124. ^ “Brie Bella”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2014. 
  125. ^ “Former WWE Champ Chases Down Burglary Suspects, Subdues One With Choke Hold " CBS Las Vegas”. Lasvegas.cbslocal.com. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2014. 
  126. ^ “Cameron”. WWE. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  127. ^ “Ariane Andrew”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2012. 
  128. ^ “Charlotte”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  129. ^ http://www.cleveland.com/entertainment/index.ssf/2015/03/nxt_superstar_charlotte_looks.html
  130. ^ “Emma”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  131. ^ a ă “Eva Marie Profile”. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013. 
  132. ^ “Naomi”. WWE. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2012. 
  133. ^ “Trinity McCray”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  134. ^ “Natalya”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2010. 
  135. ^ “Natalie Neidhart”. gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  136. ^ “Nikki Bella”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2013. 
  137. ^ http://www.dailystar.co.uk/real-life/389277/Bella-Twins-WWE-Nikki-Bella
  138. ^ Nikki Bella out - 411 Mania.com
  139. ^ “Paige”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  140. ^ “Saraya-Jade Bevis”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2012. 
  141. ^ “Rosa Mendes”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014. 
  142. ^ http://www.wrestlinginc.com/wi/news/2015/1028/603195/chris-jericho-films-show/
  143. ^ “Sasha Banks”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  144. ^ “Sasha Banks”. Cagematch.net. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2012. 
  145. ^ “Summer Rae”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2013. 
  146. ^ “Summer Rae – Online World of Wrestling”. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  147. ^ “Tamina Snuka”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2012. 
  148. ^ Snuka, Jimmy; Chattman, Jon (2012). “Body of Work”. Superfly: The Jimmy Snuka Story. Triumph Books. tr. 65. ISBN 1-60078-758-4. 
  149. ^ “Daniel Bryan”. WWE. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010. 
  150. ^ “Bryan Danielson”. Gerweck.net. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2011. 
  151. ^ “Lana”. WWE. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2015. 
  152. ^ “Paul Heyman”. WWE. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2012. 
  153. ^ “Paul Heyman, Jr.”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  154. ^ “Ric Flair”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  155. ^ “Stephanie McMahon”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  156. ^ “WWE Corporate Biography on Stephanie McMahon”. World Wrestling Entertainment. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  157. ^ Palumbo, Dave. “Stephanie Levesque: First Daughter of the WWE, Super Mom of 3, Woman with Food Demons!”. RXMuscle. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  158. ^ “William Regal”. WWE. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. 
  159. ^ “Zeb Colter”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  160. ^ “Alex Del Barrio”. LinkedIn. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2015. 
  161. ^ “Booker T”. WWE. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  162. ^ “Byron Saxton”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2014. 
  163. ^ “Carlos Cabrera”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  164. ^ “Corey Graves”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  165. ^ “Matt Polinsky”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012. 
  166. ^ “Update On Justin Roberts' Departure From WWE, NXT Diva Debuts As Backstage Announcer, Lilian”. WrestlingInc.com. 
  167. ^ “David Otunga”. WWE. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010. 
  168. ^ “David Otunga”. Gerweck.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2010. 
  169. ^ “Eden”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014. 
  170. ^ “Gene Okerlund”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  171. ^ “Gene Okerlund”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2009. 
  172. ^ “Greg Hamilton”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2015. 
  173. ^ “Jerry Lawler”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2011. 
  174. ^ “Jerry Lawler”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  175. ^ “Jerry Soto”. Facebook. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014. 
  176. ^ “JBL”. WWE. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2012. 
  177. ^ “Texas Births, 1926-1995”. "Family Tree Networks". Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2009. 
  178. ^ “JoJo”. WWE. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2013. 
  179. ^ “JoJo Offerman”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2015. 
  180. ^ “NEW WWE ANNOUNCING HIRE - PWInsider.com”. pwinsider.com. 
  181. ^ “Lilian Garcia”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014. 
  182. ^ “Lita”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2016. 
  183. ^ “Marcelo Rodriguez”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  184. ^ “Mauro Ranallo joins WWE as the new voice of SmackDown”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2015. 
  185. ^ “Michael Cole”. WWE. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2008. 
  186. ^ “Michael Coulthart”. Gerweck.net. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  187. ^ “Renee young”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2013. 
  188. ^ “Rich Brennan”. WWE. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2014. 
  189. ^ “Scott Stanford”. WWE. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010. 
  190. ^ “Scott Stanford”. Wrestlingdata.com. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  191. ^ “Tom Phillips”. WWE. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2013. 
  192. ^ “Tony Chimel”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  193. ^ “Christian”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  194. ^ “Edge”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  195. ^ "Stone Cold" Steve Austin”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  196. ^ “Chad Patton”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  197. ^ “Chad Patton”. Gerweck.net. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  198. ^ “Charles Robinson”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  199. ^ “Charles Robinson”. Gerweck.net. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  200. ^ a ă â Middleton, Marc. “Another Referee Farewell At NXT”. WrestlingInc. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014. 
  201. ^ “NEW WWE TALENTS SMITH JAMES & DAN ECKOS RECEIVE FAREWELL SENDOFF FROM NYWC”. PWInsider.com. 
  202. ^ “WWE NEWS: Drake Younger reportedly signs with WWE, but not as a wrestler?”. PWTorch.com. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2014. 
  203. ^ a ă Johnson, Mike. “WWE Signings Update”. PWInsider.com. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2015. 
  204. ^ “John Cone”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  205. ^ “John Cone”. Gerweck.net. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  206. ^ “Mike Chioda”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  207. ^ “Mike Chioda”. Gerweck.net. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  208. ^ “Rod Zapata”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  209. ^ “Ryan Tran”. WWE. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2012. 
  210. ^ “WWE WrestleMania XXX Coverage: WWE World Heavyweight Championship”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2012. 
  211. ^ Justin LaBar (17 tháng 10 năm 2012). “Exclusive: Two WWE Employees Gain More Responsibility Behind The Scenes”. Wrestlezone. 
  212. ^ “WWE SIGNING TAZ PROTEGE AND MORE”. PWInsider. 
  213. ^ “Angelo Dawkins”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  214. ^ “Austin Aries”. WWE. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2016. 
  215. ^ Melok, Bobby (22 tháng 1 năm 2016). “Austin Aries arrives in NXT”. WWE. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2016. 
  216. ^ “Blake”. WWE. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2014. 
  217. ^ Mooneyham, Mike. “Past meets future at wrestling’s Funking Conservatory”. The Post and Courier. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  218. ^ “Chad Gable”. WWE. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015. 
  219. ^ “WWE signs Olympic wrestler Chas Betts”. pwinsider.com. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2013. 
  220. ^ “Dash Wilder”. WWE. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014. 
  221. ^ “Elias Samson”. WWE. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2015. 
  222. ^ “Finn Bálor”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2014. 
  223. ^ “Hideo Itami”. WWE. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2014. 
  224. ^ “Jason Jordan”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  225. ^ “Mojo Rawley”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  226. ^ “Murphy”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2014. 
  227. ^ “Samoa Joe”. WWE. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  228. ^ “Sawyer Fulton”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  229. ^ “Scott Dawson”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2013. 
  230. ^ “Scott Dawson”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2015. 
  231. ^ “Shinsuke Nakamura”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2016. 
  232. ^ Melok, Bobby (21 tháng 2 năm 2016). “Shinsuke Nakamura signs with WWE NXT”. WWE.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2016. 
  233. ^ Melok, Bobby (27 tháng 1 năm 2016). “Shinsuke Nakamura is coming to NXT”. WWE.com. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2016. 
  234. ^ “Tye Dillinger”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2014. 
  235. ^ “Alexa Bliss”. WWE. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  236. ^ “Asuka”. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2015. 
  237. ^ “WWE officially announces the signing of Kana”. Wrestling Observer Newsletter. 7 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2015. 
  238. ^ “Bayley”. WWE. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013. 
  239. ^ “Bayley”. CageMatch.net. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2013. 
  240. ^ “Billie Kay”. WWE. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  241. ^ a ă â b c d đ e “WWE Performance Center welcomes new class of recruits”. WWE. 13 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015. 
  242. ^ “Carmella”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2014. 
  243. ^ New Wwe Signings. PWInsider.com (2013-10-03). Retrieved on 2014-08-18.
  244. ^ “Dana Brooke”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2015. 
  245. ^ “Nia Jax”. WWE. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2015. 
  246. ^ “WWE HIRE UPDATES (AND RUMOR KILLERS), ROH SIGNING MAY HAVE BIG EFFECT ON THE INDY SCENE, ONE LESSON LEARNED FROM IMPACT LAST WEEK AND MORE”. WrestlingInc.com. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2014. 
  247. ^ “Peyton Royce”. WWE. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  248. ^ a ă â b “Tough Enough competitors join new class of recruits at the WWE Performance Center”. WWE. 28 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015. 
  249. ^ a ă http://www.pwinsider.com/article/98212/tough-enough-competitor-makes-official-debut-more-123-wwe-nxt-in-orlando-florida-live-report.html?p=1
  250. ^ “WWE Signs Wrestler From Brazil (Photo)”. Wrestling inc. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2015. 
  251. ^ a ă Radican, Sean (1 tháng 9 năm 2015). “WWE news: Two independent stand-outs sign with WWE”. Pro Wrestling Torch. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015. 
  252. ^ “Sasha Banks tout new WWE NXT Superstar, Says 'He's going to be Big'. Wrestling inc. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2014. 
  253. ^ “Photo: WWE Signs MMA Fighter To Developmental Deal”. Wrestling inc. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2015. 
  254. ^ “New WWE NXT Talent Checks In, Kenta's First In-ring Segment, Randy Savage DVD Update, Santino”. 
  255. ^ Scherer, Dave (8 tháng 12 năm 2013). “WWE signs a goalie from the UK, Christian returns Monday, WWE The Musical and more”. 
  256. ^ a ă “NXT Superstars debut with new ring names in return home to India”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  257. ^ a ă “WWE SIGNS TWO INTERNATIONAL TALENTS - PWInsider.com”. pwinsider.com. 
  258. ^ a ă “WWE signs Three New Wrestler”. Wrestling Inc. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2014. 
  259. ^ “Manuel Alfonso Andrade Oropeza joins WWE Performance Center”. WWE. 19 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2015. 
  260. ^ “New WWE Signing”. PWInsider.com. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014. 
  261. ^ Johnson, Mike. “WWE Signs Another Tough Enough Competitor”. PWInsider.com. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2015. 
  262. ^ “Finn Balor Comments On Samoa Joe, Former Football Player Gets New WWE Name, The Vaudevillians”. WrestlingInc. 
  263. ^ “WWE Signs New Talent, The Miz/Tribute To The Troops Video”. eWrestlingNews.com. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2013. 
  264. ^ “Ex-NFL Player Reports To WWE Performance Center, Ambrose & Rollins Table Spot From HIAC (Video)”. Wrestling Inc. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014. 
  265. ^ “Former Amateur Wrestler Training At WWE PC, More Rosebud Identities, SNL Cast Members At RAW”. Wrestling, Inc. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2014. 
  266. ^ Johnson, Mike. “WWE Signing Updates”. PWInsider.com. 
  267. ^ a ă Johnson, Mike. “WWE Signs More Tough Enough Cast Members”. PWInsider.com. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2015. 
  268. ^ “New WWE Signings (photos), Total Divas, NFL Player pays tribute to Ric Flair after touchdown (Video).”. Wrestling inc. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2014. 
  269. ^ http://www.pwinsider.com/article/93838/samoa-joenxt-thoughts-another-new-wwe-signing-taz-lana-owens-vs-cena-and-much-more.html?p=1
  270. ^ a ă “Primed and ready: How NXT Athletic Trainers restore the Superstars of Tomorrow”. WWE.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2014. 
  271. ^ a ă “A cutting edge physical therapy and "pre-hab" room helps prevent injuries before they happen”. WWE.com. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2014. 
  272. ^ “The Brian Kendrick”. WWE. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2015. 
  273. ^ “Sports and Finance Professional”. Canyon Ceman. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2013. 
  274. ^ “David Bailey Named General Manager of WWE Performance Center”. WWE. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2014. 
  275. ^ “Gerald Brisco”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  276. ^ “Gerald Brisco”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2009. 
  277. ^ “WWE NXT talents train for strength and conditioning in a 5,500-square foot gym”. WWE. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2014. 
  278. ^ Middleton, Marc. “WWE Royal Rumble Extended Trailer, Wrestler Now Working NXT Creative, Post-Mania RAW”. WrestlingInc. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2013. 
  279. ^ “Norman Smiley”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2011. 
  280. ^ “Norman Smiley”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2011. 
  281. ^ “PUNK AND CABANA REUNITE FOR CHARITY, NEW WWE SERIES DEBUTS NEXT WEEK, JERICHO, NXT AND MORE NEWS”. PWInsider.com. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2012. 
  282. ^ http://www.pwinsider.com/article/97733/wwe-breaking-ground-notes-new-trainer-arrives-at-performance-center.html?p=1
  283. ^ Middleton, Marc. “Kevin Owens Comments On John Cena's Injury, New WWE Performance Center Signing Confirmed”. WrestlingInc. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2015. 
  284. ^ “Skinner”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2011. 
  285. ^ Richard Gray. “Terry Taylor's Official Position In WWE Revealed; New Staff Listing For NXT Wrestling”. WrestlingNewsWorld.com. 
  286. ^ a ă â b c d đ e ê g WWE.com Staff (12 tháng 4 năm 2016). “WWE Performance Center welcomes new class of recruits”. WWE. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2016. 
  287. ^ Clark, Ryan (21 tháng 12 năm 2015). “WWE Signs Jerome Turner To NXT, The Vanguard Group/WWE”. ProWrestling.com. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2016. 
  288. ^ a ă “Tag team specialists The Mighty Don’t Kneel sign with WWE”. WWE.com. 25 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2016. 
  289. ^ “David Kapoor”. Accelerator3359.com. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2011. 
  290. ^ “Ranjin Singh”. WWE. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2008. 
  291. ^ a ă â b Paglino, Nick (3 tháng 9 năm 2014). “Exclusive: Major WWE Creative Team Shake-Up Takes Place; New Lead Writer of Smackdown Named & More”. WrestleZone. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014. 
  292. ^ “Joey Mercury”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  293. ^ “Road Dogg”. WWE. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2014. 
  294. ^ “Finlay”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2012. 
  295. ^ “Dean Malenko”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2013. 
  296. ^ “Jamie Noble”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  297. ^ “John Laurinaitis”. WWE. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2012. 
  298. ^ “Irwin R. Schyster”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010. 
  299. ^ a ă “WWE Talent Roster”. Gerweck.net. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  300. ^ “Four Horsemen”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010. 
  301. ^ “Michael Hayes”. WWE. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2010. 
  302. ^ “WWE Writer Allegedly Dishes Racist Smackdown”. TMZ. 23 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2009. 
  303. ^ “Billy Kidman”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010. 
  304. ^ “Pat Patterson”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  305. ^ “Pat Patterson”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010. 
  306. ^ Clapp, John. “WWE's secret weapon: How Sara Amato is changing the Divas division”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  307. ^ a ă â b c d đ e WWE Magazine’s 1,000 Most Awesome Things, P. 24 - Backstage Bosses!”. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2013. 
  308. ^ “Berkley Ottman”. twitter.com. 
  309. ^ “Howard Finkel”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  310. ^ “Howard Finkel”. WWE. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2009. 
  311. ^ “WWE APPOINTS INTERNATIONAL DIGITAL AND SPONSORSHIP DIRECTOR”. WWE. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2012. 
  312. ^ “Prince Devitt On WWE Being Dream Come True, Favorite Snacks Of Several WWE Superstars - PWMania”. PWMania. 
  313. ^ Sitterson, Aubrey (20 tháng 6 năm 2008). “WWE's Jim Johnston receives BMI Award”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2009. 
  314. ^ “Joey Styles”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2016. 
  315. ^ “Joey Styles”. WWE. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2012. 
  316. ^ “Bob Backlund”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  317. ^ a ă â b c Cadwell, James (20 tháng 10 năm 2014). “WWE NEWS: Raw script leak - several roster updates, including injuries, time off, heel or face?, Zayn call-up?, more”. PWTorch. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  318. ^ “Boogeyman”. WWE.com. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2015. 
  319. ^ Mrosko, Geno (6 tháng 11 năm 2015). “The Boogeyman signs a WWE Legends contract”. Cageside Seats. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2015. 
  320. ^ “Eve Torres”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  321. ^ “Ricky Steamboat”. WWE. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2014. 
  322. ^ “Sgt. Slaughter”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  323. ^ “Shawn Michaels”. WWE. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  324. ^ “Billy Graham”. WWE.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2015. 
  325. ^ Namako, Jason (4 tháng 11 năm 2015). “Superstar Graham announces signing of legends deal”. WrestleView. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2015. 
  326. ^ “Tatanka”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2015. 
  327. ^ http://prowrestling.net/article.php?WWE-News-New-legends-contract-signee-44655
  328. ^ “Tatsumi Fujinami”. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2015. 
  329. ^ “藤波がWWEと日本人初レジェンド契約”. Daily Sports Online (bằng tiếng Japanese). Kobe Shimbun. 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2015. 
  330. ^ “X-Pac”. WWE. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  331. ^ Jason Namako. “Sean "X-Pac" Waltman signs WWE Legends contract - Wrestleview.com”. wrestleview.com. 
  332. ^ “Basil DeVito”. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  333. ^ “David Kenin”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  334. ^ “Frank A. Riddick III”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  335. ^ “George Barrios”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  336. ^ “Jeffrey R. Speed”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  337. ^ http://www.pwinsider.com/article/98282/wwe-hires-new-executive-vice-president-global-sales-partnerships.html?p=1
  338. ^ “Joseph H. Perkins”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  339. ^ “Kevin Dunn”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  340. ^ “Kevin Dunn”. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  341. ^ “WWE Names New General Counsel To Company”. PWInsider.com. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2013. 
  342. ^ “Laureen Ong”. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  343. ^ “Lauren Dienes-Middlen, Chief IP Counsel Exchange”. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  344. ^ “Michael Luisi”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  345. ^ “Michelle D. Wilson”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  346. ^ “Patricia A. Gottesman”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  347. ^ “Stuart U. Goldfarb”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  348. ^ “Vincent McMahon”. Gerweck.net. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2012. 
  349. ^ “Vincent K. McMahon”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  350. ^ “Vincent K. McMahon”. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2007. 
  351. ^ “Mr. McMahon”. WWE. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2009. 
  352. ^ “WWE NAMES BARRY MCMULLIN HEAD OF SALES & PARTNERSHIP MARKETING - WWE Corporate”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 
  353. ^ “WWE NAMES BRIAN FLINN SVP OF MARKETING - WWE Corporate”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 
  354. ^ International Trade Council - Stamford
  355. ^ a ă â b “General WWE Contacts”. WWE Corporate. 
  356. ^ SEC 14-A
  357. ^ “WWE NAMES PATRICK TALTY SVP OF LIVE EVENTS - WWE Corporate”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 

External links[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:WWE Bản mẫu:WWE personnel