Danh sách tập phim Pokémon (năm 1997–2002)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pokémon
Pocket Monster anime poster.jpg
Áp phích quảng bá Pocket Monsters tại Nhật Bản năm 1997
Quốc gia gốcNhật Bản Nhật Bản
Số tập275 tập (chưa tính tập phim bị cấm chiếu)
Phát sóng
Kênh gốcTV Tokyo
Thời gian phát sóng1 tháng 4, 1997 (1997-04-01) –
14 tháng 11, 2002 (2002-11-14)
Mùa phim

Pokémon hay Pokémon the Series: The BeginningPokémon the Series: Gold and Silver tại Hoa Kỳ ngày nay hay còn được biết với tên tại Nhật Bản Pocket Monsters (ポケットモンスター?) là một xê-ri anime truyền hình dựa trên dòng trò chơi điện tử cùng tên sáng tạo bởi Tajiri Satoshi. Phim được đạo diễn bởi Hidaka Masamitsu và sản xuất bởi công ty OLM Inc. Đây là danh sách 276 tập xê-ri anime thuộc mùa đầu tiên của hoạt hình Pokémon được phát sóng từ 1 tháng 4 năm 1997 đến 14 tháng 11 năm 2002 (còn được gọi là Pokémon: The Original Series) trên kênh TV Tokyo tại Nhật Bản. Trong đó bao gồm cả tập phim "Dennō Senshi Porigon" bị cấm do gây ra chứng động kinh khiến nhiều người sau khi xem phải nhập viện.

Mùa phim kể về cuộc phiêu lưu của nhà huấn luyện Pokémon mười tuổi Satoshi (được lồng tiếng Anh bởi Veronica Taylor và tiếng Nhật bởi Rica Matsumoto) và bạn đồng hành Pikachu của cậu (do Ikue Ōtani lồng tiếng) đi qua vùng Kanto, Orange Islands (Quần đảo Cam), Johto để thu thập các huy hiệu Nhà thi đấu để cậu có thể tham gia giải Liên Minh Pokémon diễn ra ở mỗi vùng.

Sau Nhật Bản, xê-ri được mua bản quyền phát sóng tại một số quốc gia trên thế giới. Khi phát tại Mỹ, xê-ri được chia thành 5 mùa nhỏ phát trên kênh Kids' WB: mùa 1 (thuộc phần Kanto) phát sóng từ ngày 8 tháng 9 năm 1998 đến 21 tháng 1 năm 1999, mùa 2 (thuộc phần Orange Islands) từ 4 tháng 12 năm 1999 đến 14 tháng 10 năm 2000, mùa 3 (tập 119 đến 159) từ 14 tháng 10 năm 2000 đến 19 tháng 5 năm 2001, mùa 4 (tập 160 đến 211) từ 18 tháng 8 năm 2001 đến 7 tháng 9 năm 2002 và mùa 5 (tập 212 đến 276) từ 14 tháng 9 năm 2002 đến 25 tháng 10 năm 2003. Mùa 1 và mùa 2 thuộc Pokémon the Series: The Beginning, còn mùa 3 và mùa 4 thuộc Pokémon the Series: Gold and Silver

Tại Việt Nam, xê-ri đươc phát sóng lần đầu trên kênh VTV3Đài truyền hình Việt Nam trong thập niên 2000. Phần này bắt đầu được đăng tải trên Youtube bởi kênh POPS Kids thuộc Tập đoàn POPS Worldwide từ ngày 17 tháng 5 năm 2019 và kênh truyền hình SeeTV - SCTV3 từ ngày 3 tháng 8 năm 2019. Do GoGo Entertainment cấp phép phát hành.

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu ý
Tên một số tập phim bằng tiếng Việt trong bài viết này không phải là tên chính thức do bản dịch phát hành tại Việt Nam không đảm bảo về độ chính xác và tính thống nhất

Kanto[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
Trực tuyến (POPS Kids)[1] Truyền hình (SeeTV SCTV3)[a]
1 "Pokémon - Tớ chọn cậu"
"Pokemon! Kimi ni Kimeta!" (ポケモン!きみにきめた!) 
1 tháng 4, 1997 (1997-04-01)17 tháng 5, 2019 (2019-05-17)3 tháng 8, 2019 (2019-08-03)
2 "Đối đầu ở Trung Tâm Pokémon"
"Taiketsu! Pokemon Sentā!" (たいけつ!ポケモンセンター!) 
8 tháng 4, 1997 (1997-04-08)20 tháng 5, 2019 (2019-05-20)4 tháng 8, 2019 (2019-08-04)
3 "Thu phục Pokémon"
"Pokemon Getto da ze!" (ポケモンゲットだぜ!) 
15 tháng 4, 1997 (1997-04-15)22 tháng 5, 2019 (2019-05-22)5 tháng 8, 2019 (2019-08-05)
4 "Thách thức của thiếu niên Samurai"
"Samurai Shōnen no Chōsen!" (サムライしょうねんのちょうせん!) 
22 tháng 4, 1997 (1997-04-22)24 tháng 5, 2019 (2019-05-24)6 tháng 8, 2019 (2019-08-06)
5 "Trận chiến ở nhà thi đấu Nibi"
"Nibi Jimu no Tatakai!" (ニビジムのたたかい!) 
29 tháng 4, 1997 (1997-04-29)27 tháng 5, 2019 (2019-05-27)7 tháng 8, 2019 (2019-08-07)
6 "Pipi và viên đá mặt trăng"
"Pippi to Tsuki no Ishi" (ピッピとつきのいし) 
6 tháng 5, 1997 (1997-05-06)29 tháng 5, 2019 (2019-05-29)8 tháng 8, 2019 (2019-08-08)
7 "Thủy trung hoa ở thành phố Hanada"
"Hanada Shiti no Suichūka" (ハナダシティのすいちゅうか) 
13 tháng 5, 1997 (1997-05-13)31 tháng 5, 2019 (2019-05-31)9 tháng 8, 2019 (2019-08-09)
8 "Đường đến Giải Liên đoàn Pokémon"
"Pokemon Rīgu e no Michi" (ポケモンリーグへのみち) 
20 tháng 5, 1997 (1997-05-20)3 tháng 6, 2019 (2019-06-03)10 tháng 8, 2019 (2019-08-10)
9 "Hướng dẫn quyết đấu Pokémon"
"Pokemon Hisshō Manyuaru" (ポケモンひっしょうマニュアル) 
27 tháng 5, 1997 (1997-05-27)5 tháng 6, 2019 (2019-06-05)11 tháng 8, 2019 (2019-08-11)
10 "Fushigidane và ngôi làng ẩn giấu"
"Kakurezato no Fushigidane" (かくれざとのフシギダネ) 
3 tháng 6, 1997 (1997-06-03)7 tháng 6, 2019 (2019-06-07)12 tháng 8, 2019 (2019-08-12)
11 "Pokemon đi lạc, Hitokage"
"Hagure Pokemon, Hitokage" (はぐれポケモン・ヒトカゲ) 
10 tháng 6, 1997 (1997-06-10)10 tháng 6, 2019 (2019-06-10)13 tháng 8, 2019 (2019-08-13)
12 "Quân đoàn Zenigame xuất hiện!"
"Zenigame-gundan Tōjō!" (ゼニガメぐんだんとうじょう!) 
17 tháng 6, 1997 (1997-06-17)12 tháng 6, 2019 (2019-06-12)14 tháng 8, 2019 (2019-08-14)
13 "Ngọn hải đăng của Masaki"
"Masaki no Tōdai" (マサキのとうだい) 
24 tháng 6, 1997 (1997-06-24)14 tháng 6, 2019 (2019-06-14)15 tháng 8, 2019 (2019-08-15)
14 "Cuộc đối đầu giữa điện! Hội quán Kuchiba"
"Dengeki Taiketsu! Kuchiba Jimu" (でんげきたいけつ!クチバジム) 
1 tháng 7, 1997 (1997-07-01)17 tháng 6, 2019 (2019-06-17)16 tháng 8, 2019 (2019-08-16)
15 "Trận chiến trên du thuyền thánh Anne!"
"Santo Annu-gō no Tatakai!" (サントアンヌごうのたたかい!) 
8 tháng 7, 1997 (1997-07-08)19 tháng 6, 2019 (2019-06-19)17 tháng 8, 2019 (2019-08-17)
16 "Pokémon phiêu lưu ký"
"Pokemon Hyōryūki" (ポケモンひょうりゅうき) 
15 tháng 7, 1997 (1997-07-15)21 tháng 6, 2019 (2019-06-21)18 tháng 8, 2019 (2019-08-18)
17 "Hòn đảo Pokemon khổng lồ!?"
"Kyodai Pokemon no Shima!?" (きょだいポケモンのしま!?) 
22 tháng 7, 1997 (1997-07-22)24 tháng 6, 2019 (2019-06-24)19 tháng 8, 2019 (2019-08-19)
18 "Ngày nghỉ ở Aopulco"
"Aopuruko no Kyūjitsu" (アオプルコのきゅうじつ) 
29 tháng 7, 1997 (1997-07-29)26 tháng 6, 2019 (2019-06-26)[b]20 tháng 8, 2019 (2019-08-20)
19 "Menokurage và Dokukurage"
"Menokurage Dokukurage" (メノクラゲドククラゲ) 
5 tháng 8, 1997 (1997-08-05)28 tháng 6, 2019 (2019-06-28)21 tháng 8, 2019 (2019-08-21)
20 "Pokemon linh hồn và lễ hội mùa hè"
"Yūrei Pokemon to Natsumatsuri" (ゆうれいポケモンとなつまつり) 
12 tháng 8, 1997 (1997-08-12)1 tháng 7, 2019 (2019-07-01)22 tháng 8, 2019 (2019-08-22)
21 "Tạm biệt Butterfree"
"Bai Bai Batafurī" (バイバイバタフリー) 
19 tháng 8, 1997 (1997-08-19)3 tháng 7, 2019 (2019-07-03)23 tháng 8, 2019 (2019-08-23)
22 "Đại quyết đấu siêu năng lực với Casey!"
"Kēshyi! Chōnōryoku Taiketsu!" (ケーシィ!ちょうのうりょくたいけつ!) 
26 tháng 8, 1997 (1997-08-26)5 tháng 7, 2019 (2019-07-05)24 tháng 8, 2019 (2019-08-24)
23 "Thu phục bóng ma trong tháp Pokemon!"
"Pokemon Tawā de Getto da ze!" (ポケモンタワーでゲットだぜ!) 
2 tháng 9, 1997 (1997-09-02)8 tháng 7, 2019 (2019-07-08)25 tháng 8, 2019 (2019-08-25)
24 "Ghost đối đầu với hệ siêu linh"
"Gōsuto Tai Esupā!" (ゴーストVSエスパー!) 
9 tháng 9, 1997 (1997-09-09)10 tháng 7, 2019 (2019-07-10)26 tháng 8, 2019 (2019-08-26)
25 "Đừng nổi giận nhé Okorizaru!"
"Okoranai de ne Okorizaru!" (おこらないでねオコリザル!) 
16 tháng 9, 1997 (1997-09-16)12 tháng 7, 2019 (2019-07-12)27 tháng 8, 2019 (2019-08-27)
26 "Erika và Kusaihana"
"Erika to Kusaihana" (エリカとクサイハナ) 
23 tháng 9, 1997 (1997-09-23)15 tháng 7, 2019 (2019-07-15)28 tháng 8, 2019 (2019-08-28)
27 "Sleeper và sự thôi miên!?"
"Surīpā to Pokemon Gaeri!?" (スリーパーとポケモンがえり!?) 
30 tháng 9, 1997 (1997-09-30)17 tháng 7, 2019 (2019-07-17)29 tháng 8, 2019 (2019-08-29)
28 "Rokon! Trận chiến của những nhà chăm sóc!"
"Rokon! Burīdā Taiketsu!" (ロコン!ブリーダーたいけつ!) 
7 tháng 10, 1997 (1997-10-07)19 tháng 7, 2019 (2019-07-19)30 tháng 8, 2019 (2019-08-30)
29 "Pokemon giác đấu! Trận đại chiến!"
"Kakutō Pokemon! Dai Batoru!" (かくとうポケモン!だいバトル!) 
14 tháng 10, 1997 (1997-10-14)22 tháng 7, 2019 (2019-07-22)31 tháng 8, 2019 (2019-08-31)
30 "Giấc mơ chuột điện của Coil!?"
"Koiru wa Denki Nezumi no Yume o Miru ka!?" (コイルはでんきネズミのユメをみるか!?) 
21 tháng 10, 1997 (1997-10-21)24 tháng 7, 2019 (2019-07-24)1 tháng 9, 2019 (2019-09-01)
31 "Quá nhiều con Digda!"
"Diguda ga Ippai!" (ディグダがいっぱい!) 
28 tháng 10, 1997 (1997-10-28)26 tháng 7, 2019 (2019-07-26)2 tháng 9, 2019 (2019-09-02)
32 "Đối đầu Ninja Sekichiku!"
"Sekichiku Ninja Taiketsu!" (セキチクにんじゃたいけつ!) 
4 tháng 11, 1997 (1997-11-04)29 tháng 7, 2019 (2019-07-29)3 tháng 9, 2019 (2019-09-03)
33 "Cuộc đua Pokémon lửa!"
"Honō no Pokemon Dai Rēsu!" (ほのおのポケモンだいレース!) 
11 tháng 11, 1997 (1997-11-11)31 tháng 7, 2019 (2019-07-31)4 tháng 9, 2019 (2019-09-04)
34 "Lời ru của Garura"
"Garūra no Komoriuta" (ガルーラのこもりうた) 
18 tháng 11, 1997 (1997-11-18)2 tháng 8, 2019 (2019-08-02)5 tháng 9, 2019 (2019-09-05)
35 "Truyền thuyết về Miniryu"
"Miniryū no Densetsu" (ミニリュウのでんせつ) 
25 tháng 11, 1997 (1997-11-25)5 tháng 8, 2019 (2019-08-05)6 tháng 9, 2019 (2019-09-06)
36 "Con đường xe đạp ven biển đầy bão tố"
"Arashi no Saikuringu Rōdo" (あらしのサイクリングロード) 
2 tháng 12, 1997 (1997-12-02)7 tháng 8, 2019 (2019-08-07)7 tháng 9, 2019 (2019-09-07)
37 "Cô gái bắt chước và Metamon"
"Metamon to Monomane Musume" (メタモンとものまねむすめ) 
9 tháng 12, 1997 (1997-12-09)9 tháng 8, 2019 (2019-08-09)8 tháng 9, 2019 (2019-09-08)
38[c] "Chiến binh điện não Porygon"
"Dennō Senshi Porigon" (ポケモンショック) 
16 tháng 12, 1997 (1997-12-16)Không phát sóngKhông phát sóng
39 "Khu rừng của Pikachu"
"Pikachū no Mori" (ピカチュウのもり) 
16 tháng 4, 1998 (1998-04-16)12 tháng 8, 2019 (2019-08-12)9 tháng 9, 2019 (2019-09-09)
40 "Bốn anh em Ibui"
"Ībui Yon Kyōdai" (イーブイ4きょうだい) 
16 tháng 4, 1998 (1998-04-16)14 tháng 8, 2019 (2019-08-14)10 tháng 9, 2019 (2019-09-10)
41 "Tỉnh dậy đi! Kabigon!"
"Okiro! Kabigon!" (おきろ!カビゴン!) 
23 tháng 4, 1998 (1998-04-23)16 tháng 8, 2019 (2019-08-16)11 tháng 9, 2019 (2019-09-11)
42 "Quyết chiến! Nhà thi đấu Pokémon!"
"Taiketsu! Pokemon Jimu!" (たいけつ!ポケモンジム!) 
30 tháng 4, 1998 (1998-04-30)19 tháng 8, 2019 (2019-08-19)12 tháng 9, 2019 (2019-09-12)
43 "Cuộc hành quân của quân đoàn Nassy!"
"Nasshī Gundan Daikōshin!" (ナッシーぐんだんだいこうしん!) 
7 tháng 5, 1998 (1998-05-07)21 tháng 8, 2019 (2019-08-21)13 tháng 9, 2019 (2019-09-13)
44 "Paras và Parasect"
"Parasu to Parasekuto" (パラスとパラセクト) 
14 tháng 5, 1998 (1998-05-14)23 tháng 8, 2019 (2019-08-23)14 tháng 9, 2019 (2019-09-14)
45 "Hát đi Purin!"
"Utatte! Purin!" (うたって!プリン!) 
21 tháng 5, 1998 (1998-05-21)26 tháng 8, 2019 (2019-08-26)15 tháng 9, 2019 (2019-09-15)
46 "Phục hồi! Pokemon hoá thạch!"
"Fukkatsu!? Kaseki Pokemon!" (ふっかつ!?かせきポケモン!) 
28 tháng 5, 1998 (1998-05-28)28 tháng 8, 2019 (2019-08-28)16 tháng 9, 2019 (2019-09-16)
47 "Đơn thuốc của Lucky"
"Rakkī no Karute" (ラッキーのカルテ) 
4 tháng 6, 1998 (1998-06-04)30 tháng 8, 2019 (2019-08-30)17 tháng 9, 2019 (2019-09-17)
48 "Gardie và Kojiro!"
"Gādi to Kojirō" (ガーディとコジロウ) 
11 tháng 6, 1998 (1998-06-11)2 tháng 9, 2019 (2019-09-02)18 tháng 9, 2019 (2019-09-18)
49 "Vịt Kamonegi!"
"Kamonegi no Kamo" (カモネギのカモ) 
18 tháng 6, 1998 (1998-06-18)4 tháng 9, 2019 (2019-09-04)19 tháng 9, 2019 (2019-09-19)
50 "Togepi sẽ thuộc về ai!?"
"Togepī wa Dare no Mono!?" (トゲピーはだれのもの!?) 
25 tháng 6, 1998 (1998-06-25)6 tháng 9, 2019 (2019-09-06)20 tháng 9, 2019 (2019-09-20)
51 "Fushigidane của khu vườn hoa bí ẩn"
"Fushigidane no Fushigi na Hanazono" (フシギダネのふしぎのはなぞの) 
2 tháng 7, 1998 (1998-07-02)9 tháng 9, 2019 (2019-09-09)21 tháng 9, 2019 (2019-09-21)
52 "Kích chiến! Lễ hội búp bê Pokémon!"
"Gekitō! Pokemon Hinamatsuri" (げきとう!ポケモンひなまつり) 
9 tháng 7, 1998 (1998-07-09)11 tháng 9, 2019 (2019-09-11)22 tháng 9, 2019 (2019-09-22)
53 "Tết thiêu nhi đây! Toàn viên tập hợp!"
"Kodomo no Hi da yo! Zen'in Shūgō!" (こどものひだよ!ぜんいんしゅうごう!) 
9 tháng 7, 1998 (1998-07-09)13 tháng 9, 2019 (2019-09-13)23 tháng 9, 2019 (2019-09-23)
54 "Chó cảnh sát Gardie!"
"Keisatsuken Gādi" (けいさつけんガーディ) 
16 tháng 7, 1998 (1998-07-16)18 tháng 9, 2019 (2019-09-18)
55 "Chụp ảnh Pikachu!"
"Shattā Chansu wa Pikachū" (シャッターチャンスはピカチュウ) 
23 tháng 7, 1998 (1998-07-23)19 tháng 9, 2019 (2019-09-19)
56 "Cuộc kiểm tra về Pokemon!"
"Pokemon Rīgu Kenteishiken!?" (ポケモンけんていしけん!?) 
30 tháng 7, 1998 (1998-07-30)20 tháng 9, 2019 (2019-09-20)
57 "Bí mật của trung tâm chăm sóc"
"Sodate-ya no Himitsu!" (そだてやのひみつ!) 
6 tháng 8, 1998 (1998-08-06)23 tháng 9, 2019 (2019-09-23)
58 "Nổi lửa lên! Hội quán Guren!"
"Moero! Guren Jimu!" (もえろ!グレンジム!) 
13 tháng 8, 1998 (1998-08-13)25 tháng 9, 2019 (2019-09-25)
59 "Quyết chiến! Hội quán Guren!"
"Kessen! Guren Jimu!" (けっせん!グレンジム) 
20 tháng 8, 1998 (1998-08-20)27 tháng 9, 2019 (2019-09-27)
60 "Đảo rùa Kamex"
"Kamekkusu no Shima" (カメックスのしま) 
27 tháng 8, 1998 (1998-08-27)30 tháng 9, 2019 (2019-09-30)
61 "Hội quán Hanada! Trận chiến dưới nước!"
"Hanada Jimu! Suichū no Tatakai!" (ハナダジム!すいちゅうのたたかい!) 
3 tháng 9, 1998 (1998-09-03)2 tháng 10, 2019 (2019-10-02)
62 "Pippi và Purin"
"Pippi Tai Purin" (ピッピVSプリン) 
10 tháng 9, 1998 (1998-09-10)4 tháng 10, 2019 (2019-10-04)
63 "Hội quán Tokiwa! Tấm huy chương cuối cùng!"
"Tokiwa Jimu! Saigo no Bajji!" (トキワジム!さいごのバッジ!) 
17 tháng 9, 1998 (1998-09-17)5 tháng 10, 2019 (2019-10-05)
64 "Barrierd của đội xiếc"
"Pokemon Sākasu no Bariyādo" (ポケモンサーカスのバリヤード) 
24 tháng 9, 1998 (1998-09-24)6 tháng 10, 2019 (2019-10-06)
65 "Giáng sinh của Rougela"
"Rūjura no Kurisumasu" (ルージュラのクリスマス) 
5 tháng 10, 1998 (1998-10-05)9 tháng 10, 2019 (2019-10-09)
66 "Một chuyến dã ngoại"
"Iwāku de Bibāku" (イワークでビバーク) 
5 tháng 10, 1998 (1998-10-05)10 tháng 10, 2019 (2019-10-10)
67 "Quyết đấu đối thủ! Phòng thí nghiệm của tiến sĩ Okido!"
"Raibaru Taiketsu! Ōkido Kenkyūjo" (ライバルたいけつ!オーキドけんきゅうじょ) 
8 tháng 10, 1998 (1998-10-08)11 tháng 10, 2019 (2019-10-11)
68 "Yadon trở thành Yadoran"
"Yadon ga Yadoran ni naru Toki" (ヤドンがヤドランになるとき) 
15 tháng 10, 1998 (1998-10-15)12 tháng 10, 2019 (2019-10-12)
69 "Truyền thuyết Pikachu đi trên sóng"
"Naminori Pikachū no Densetsu" (なみのりピカチュウのでんせつ) 
22 tháng 10, 1998 (1998-10-22)13 tháng 10, 2019 (2019-10-13)
70 "Công viên thực vật của Kusaihana"
"Shokubutsuen no Kusaihana" (しょくぶつえんのクサイハナ) 
29 tháng 10, 1998 (1998-10-29)16 tháng 10, 2019 (2019-10-16)
71 "Điện ảnh Pokemon!"
"Pokemon Za Mūbī!" (ポケモン・ザ・ムービー!) 
5 tháng 11, 1998 (1998-11-05)17 tháng 10, 2019 (2019-10-17)
72 "Nyasu học tiếng người!"
"Nyāsu no Aiueo" (ニャースのあいうえお) 
12 tháng 11, 1998 (1998-11-12)18 tháng 10, 2019 (2019-10-18)
73 "Tứ thiên vương Shiba xuất hiện!"
"Shitennō Shiba Tōjō!" (してんのうシバとうじょう!) 
19 tháng 11, 1998 (1998-11-19)19 tháng 10, 2019 (2019-10-19)
74 "Kích đấu! Pokemon siêu cổ đại"
"Gekitotsu! Chō Kodai Pokemon" (げきとつ!ちょうこだいポケモン) 
26 tháng 11, 1998 (1998-11-26)20 tháng 10, 2019 (2019-10-20)
75 "Gậy xương của Garagara"
"Garagara no Hone Konbō" (ガラガラのホネこんぼう) 
3 tháng 12, 1998 (1998-12-03)23 tháng 10, 2019 (2019-10-23)
76 "Fire! Lễ ra mắt liên minh Pokemon!"
"Faiyā! Pokemon Rīgu Kaikaishiki!" (ファイヤー!ポケモンリーグかいかいしき!) 
10 tháng 12, 1998 (1998-12-10)24 tháng 10, 2019 (2019-10-24)
77 "Khai mạc liên minh Pokemon! Sân đấu nước!"
"Pokemon Rīgu Kaimaku! Mizu no Fīrudo!" (ポケモンリーグかいまく!みずのフィールド!) 
17 tháng 12, 1998 (1998-12-17)25 tháng 10, 2019 (2019-10-25)
78 "Sân đấu băng! Trận chiến của Pokemon lửa!"
"Kōri no Fīrudo! Honō no Tatakai!" (こおりのフィールド!ほのおのたたかい!) 
24 tháng 12, 1998 (1998-12-24)26 tháng 10, 2019 (2019-10-26)
79 "Sân đấu cỏ! Đối thủ bất ngờ!"
"Kusa no Fīrudo! Igai na Kyōteki!" (くさのフィールド!いがいなきょうてき!) 
1 tháng 1, 1999 (1999-01-01)27 tháng 10, 2019 (2019-10-27)
80 "Đối thủ xuất hiện!"
"Raibaru Tōjō!" (ライバルとうじょう!) 
7 tháng 1, 1999 (1999-01-07)30 tháng 10, 2019 (2019-10-30)
81 "Sân thi đấu Sekiei! Cuộc đấu với Hiroshi!"
"Sekiei Sutajiamu! Tai Hiroshi!" (セキエイスタジアム!VSヒロシ!) 
14 tháng 1, 1999 (1999-01-14)31 tháng 10, 2019 (2019-10-31)
82 "Liên minh Pokemon và cuộc đấu cuối cùng!"
"Pokemon Rīgu! Saigo no Tatakai!" (ポケモンリーグ!さいごのたたかい!) 
21 tháng 1, 1999 (1999-01-21)1 tháng 11, 2019 (2019-11-01)

Orange Archipelago (Quần đảo Orange)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
(POPS Kids)
83 "Thị trấn Masara! Điểm xuất phát mới"
"Masara Taun! Aratanaru Tabidachi" (マサラタウン!あらたなるたびだち) 
28 tháng 1, 1999 (1999-01-28)2 tháng 11, 2019 (2019-11-02)
84 "Chiếc phi thuyền bất hạnh!?"
"Hikōsen wa Fukōsen!?" (ひこうせんはふこうせん!?) 
4 tháng 2, 1999 (1999-02-04)3 tháng 11, 2019 (2019-11-03)
85 "Pokemon phương nam và quả cầu GS"
"Nangoku Pokemon to GS Bōru" (なんごくポケモンとGSボール) 
11 tháng 2, 1999 (1999-02-11)6 tháng 11, 2019 (2019-11-06)
86 "Giải cứu Rapurasu!"
"Rapurasu o Tasukero!" (ラプラスをたすけろ!) 
18 tháng 2, 1999 (1999-02-18)7 tháng 11, 2019 (2019-11-07)
87 "Liên minh Orange! Hội quán Natsukan!"
"Orenji Rīgu! Natsukan Jimu!" (オレンジリーグ!ナツカンジム!) 
25 tháng 2, 1999 (1999-02-25)8 tháng 11, 2019 (2019-11-08)
88 "Pokemon bị mất tích!"
"Kieta Pokemon-tachi no Nazo!" (きえたポケモンたちのナゾ!) 
4 tháng 3, 1999 (1999-03-04)9 tháng 11, 2019 (2019-11-09)
89 "Iwark thủy tinh"
"Kurisutaru no Iwāku" (クリスタルのイワーク) 
11 tháng 3, 1999 (1999-03-11)10 tháng 11, 2019 (2019-11-10)
90 "Hòn đảo Pokemon màu hồng"
"Pinku no Pokemon-Jima" (ピンクのポケモンじま) 
18 tháng 3, 1999 (1999-03-18)13 tháng 11, 2019 (2019-11-13)
91 "Bí mật về hóa thạch Kabuto!"
"Kabuto no Kaseki no Himitsu!" (カブトのかせきのひみつ!) 
25 tháng 3, 1999 (1999-03-25)14 tháng 11, 2019 (2019-11-14)
92 "Hãy nhảy múa đi! Đội kịch Pokemon!"
"Odoru! Pokémon Shōbōto!" (おどる!ポケモンショーボート!) 
1 tháng 4, 1999 (1999-04-01)15 tháng 11, 2019 (2019-11-15)
93 "Tạm biệt Koduck! Đón chào Golduck mới?"
"Sayonara Kodakku! Mata Kite Gorudakku?" (さよならコダック!またきてゴルダック?) 
8 tháng 4, 1999 (1999-04-08)16 tháng 11, 2019 (2019-11-16)
94 "Cô Joy ra khơi! Vượt qua bão táp!"
"Seiringu Jōi! Aranami o Koete!" (セイリングジョーイ!あらなみをこえて!) 
15 tháng 4, 1999 (1999-04-15)17 tháng 11, 2019 (2019-11-17)
95 "Hội quán Neburu và cuộc chiến trên núi tuyết!"
"Nēburu Jimu! Yuki Yama no Tatakai!" (ネーブルジム!ゆきやまのたたかい!) 
22 tháng 4, 1999 (1999-04-22)
96 "Kabigon tham ăn! Nguy cơ lớn!"
"Ōgui Kabigon! Dai Panikku!" (おおぐいカビゴン!だいパニック!) 
29 tháng 4, 1999 (1999-04-29)
97 "Con tàu ma kì bí!"
"Yūreisen to Yūrei Pokemon!" (ゆうれいせんとゆうれいポケモン!) 
6 tháng 5, 1999 (1999-05-06)
98 "Hòn đảo của ngài Nyasu?"
"O Nyāsu-sama no Shima!?" (おニャースさまのしま!?) 
13 tháng 5, 1999 (1999-05-13)
99 "Lòng tự hào của chiến sĩ Strike"
"Sutoraiku Senshi no Hokori" (ストライクせんしのほこり) 
20 tháng 5, 1999 (1999-05-20)
100 "Toàn viên tập hợp tại hòn đảo phía nam!"
"Minami no Shima da yo! Zen'in Shūgō!" (みなみのしまだよ!ぜんいんしゅうごう!) 
27 tháng 5, 1999 (1999-05-27)
101 "Tứ thiên vương Kanna! Trận chiến trên băng!"
"Shitennō Kanna! Kōri no Tatakai!!" (してんのうカンナ!こおりのたたかい!!) 
3 tháng 6, 1999 (1999-06-03)
102 "Mẩu chuyện về Nidoran"
"Nidoran no Koimonogatari" (ニドランのこいものがたり) 
10 tháng 6, 1999 (1999-06-10)
103 "Những con Coil trên bình nguyên!"
"Daiheigen no Koiru Tachi!" (だいへいげんのコイルたち!) 
17 tháng 6, 1999 (1999-06-17)
104 "Quái vật dưới cống ngầm!?"
"Chikadō no Kaibutsu!?" (ちかどうのかいぶつ!?) 
24 tháng 6, 1999 (1999-06-24)
105 "Hội quán Yuzu! Trận chiến 3 VS 3!!"
"Yuzu Jimu! Taipu Batoru San Tai San!!" (ユズジム!タイプバトル3VS3!!) 
1 tháng 7, 1999 (1999-07-01)
106 "Pikachu và Nyasu!?"
"Pikachū Tai Nyāsu!?" (ピカチュウVSニャース!?) 
15 tháng 7, 1999 (1999-07-15)
107 "Lizadon! Tớ chọn cậu!!"
"Rizādon! Kimi ni Kimeta!!" (リザードン!きみにきめた!!) 
22 tháng 7, 1999 (1999-07-22)
108 "Trận quyết đấu! Zenigame VS Kamex"
"Hikeshi Taiketsu! Zenigame Tai Kamēru" (ひけしたいけつ!ゼニガメVSカメール) 
29 tháng 7, 1999 (1999-07-29)
109 "Kabigon! Cố lên nào!"
"Moe yo! Kabigon!!" (もえよ!カビゴン!!) 
5 tháng 8, 1999 (1999-08-05)
110 "Thi đấu đôi! Hội quán cuối cùng!!"
"Taggu Batoru! Saigo no Jimu!!" (タッグバトル!さいごのジム!!) 
12 tháng 8, 1999 (1999-08-12)
111 "Koiking! Bí mật của sự tiến hóa!!"
"Koikingu! Shinka no Himitsu!!" (コイキング!しんかのひみつ!!) 
19 tháng 8, 1999 (1999-08-19)
112 "Nyoromo và Kasumi"
"Nyoromo to Kasumi" (ニョロモとカスミ) 
26 tháng 8, 1999 (1999-08-26)
113 "Cup vô địch! Trận đấu 6 VS 6!!"
"Uināzu Kappu! Furu Batoru Roku Tai Roku!!" (ウィナーズカップ!フルバトル6VS6!!) 
2 tháng 9, 1999 (1999-09-02)
114 "Kairyu xuất trận!!"
"Fainaru Batoru! Kairyū Tōjō!!" (ファイナルバトル!カイリューとうじょう!!) 
9 tháng 9, 1999 (1999-09-09)
115 "Tạm biệt nha, Rapurasu!"
"Sayonara Rapurasu!" (さよならラプラス!) 
16 tháng 9, 1999 (1999-09-16)
116 "Pokemon Marumine!?"
"Marumain Dai Bakuha!?" (マルマインだいばくは!?) 
23 tháng 9, 1999 (1999-09-23)
117 "Thị trấn Masara ơi, tớ đã quay trở về!"
"Kaettekita Masara Taun!" (かえってきたマサラタウン!) 
30 tháng 9, 1999 (1999-09-30)
118 "Cuộc so tài giữa Satoshi và Shigeru!"
"Raibaru Taiketsu! Satoshi Tai Shigeru!!" (ライバルたいけつ!サトシVSシゲル!!) 
7 tháng 10, 1999 (1999-10-07)

Johto[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
119 "Wakaba! Thị trấn cuồng phong"
"Wakaba Taun! Hajimari o Tsugeru Kaze ga Fuku Machi!" (ワカバタウン!はじまりをつげるかぜのふくまち!) 
14 tháng 10, 1999 (1999-10-14)
120 "Chicorita của Rookie!"
"Rūkī no Chikorīta!" (ルーキーのチコリータ) 
21 tháng 10, 1999 (1999-10-21)
121 "Cuộc chiến giữa Heracros và Kailios!"
"Gekitotsu! Herakurosu Tai Kairosu!!" (げきとつ!へラクロスVSカイロス!!) 
28 tháng 10, 1999 (1999-10-28)
122 "Thung lũng của Donfan"
"Donfan no Tani!" (ドンファンのたに!) 
4 tháng 11, 1999 (1999-11-04)
123 "Hoho và khu rừng kì bí"
"Hōhō to Ayashii Mori!" (ホーホーとあやしいもり!) 
11 tháng 11, 1999 (1999-11-11)
124 "Vũ điệu của Kireihana"
"Kireihana no Batoru Danshingu!" (キレイハナのバ トルダンシング!) 
18 tháng 11, 1999 (1999-11-18)
125 "Itomaru truy lùng tội phạm"
"Itomaru! Dai Sōsasen!!" (イトマル!だいそうさせん!!) 
25 tháng 11, 1999 (1999-11-25)
126 "Cuộc sống sung túc của Bulu"
"Burū no Karei na Seikatsu!?" (ブルーのかれいなせいかつ!?) 
2 tháng 12, 1999 (1999-12-02)
127 "Odoshishi! Khu rừng ảo giác!?"
"Odoshishi! Maboroshi no Mori!?" (オドシシ!まぼ ろしのもり!?) 
9 tháng 12, 1999 (1999-12-09)
128 "Chicorita hiếu thắng!"
"Ijippari no Chikorīta!!" (いじっぱりのチコリータ!!) 
16 tháng 12, 1999 (1999-12-16)
129 "Quả cầu GS và Nuo!?"
"Nuō to GS Bōru!?" (ヌオーとGSボール!?) 
23 tháng 12, 1999 (1999-12-23)
130 "Chiếc còi của Rediba!"
"Rediba no Fue!" (レディバのふえ!) 
1 tháng 1, 2000 (2000-01-01)
131 "Y tá vui vẻ Hapinasu"
"Hapinasu no Happī Nāsu!" (ハピナスのハッピーナース!) 
6 tháng 1, 2000 (2000-01-06)
132 "Đại nguy kịch! Tháp Madatsubomi!"
"Dai Pinchi! Madatsubomi no Tō!" (だいピンチ!マダツボミのとう!) 
13 tháng 1, 2000 (2000-01-13)
133 "Hội quán Kikyou! Trận chiến trên không trung!!"
"Kikyō Jimu! Ōzora no Tatakai!!" (キキョウジム!おおぞらのたたかい!!) 
20 tháng 1, 2000 (2000-01-20)
134 "Marill mít ướt"
"Nakimushi Mariru!" (なきむしマリル!) 
27 tháng 1, 2000 (2000-01-27)
135 "Ầm ĩ! Otachi và Togepi!!"
"Bakusō! Otachi Ando Togepī!!" (ばくそう!オタチ&トゲピー!!) 
3 tháng 2, 2000 (2000-02-03)
136 "Thung lũng Lizardon! Hẹn ngày gặp lại!!"
"Rizādon no Tani! Mata Au Hi made!!" (リザードンのたに!またあうひまで!!) 
10 tháng 2, 2000 (2000-02-10)
137 "Cuộc hỗn loạn trong cuộc thi Kimawari!!"
"Dai Panikku! Kimawari Kontesuto!!" (だいパニック!キマワリコンテスト!!) 
17 tháng 2, 2000 (2000-02-17)
138 "Nỗi buồn của Chicorita"
"Chikorīta wa Gokigen Naname!?" (チコリータはごきげんななめ!?) 
24 tháng 2, 2000 (2000-02-24)
139 "Hanecco bay nhảy! Trận chiến trên đại thảo nguyên"
"Hanekko Haneta! Daisōgen no Tatakai!!" (ハネッコはねた!だいそうげんのたたかい!!) 
2 tháng 3, 2000 (2000-03-02)
140 "Người hùng bí ẩn! Gliger-man xuất hiện!!"
"Nazo no Sūpāhīrō! Guraigāman Tōjō!!" (なぞのスーパーヒーロー!グライガーマンとうじょう!!) 
9 tháng 3, 2000 (2000-03-09)
141 "Merriep và thiếu nữ chăn cừu"
"Merīpu to Makiba no Shōjo" (メリープとまきばのしょうじょ) 
16 tháng 3, 2000 (2000-03-16)
142 "Thi đấu! Hassam VS Heracross!!"
"Batoru Shiyō ze! Hassamu Tai Herakurosu!!" (バトルしようぜ!ハッサムVSヘラクロス!!) 
23 tháng 3, 2000 (2000-03-23)
143 "Thu phục Hinoarashi"
"Hinoarashi! Getto da ze!!" (ヒノアラシ!ゲットだぜ!!) 
30 tháng 3, 2000 (2000-03-30)
144 "Hang thú ở thị trấn Hiwada! Giếng của Yadon!"
"Hiwada Taun! Yadon no Ido!!" (ヒワダタウン!ヤドンのいど!!) 
6 tháng 4, 2000 (2000-04-06)
145 "Kunugidama và quả Bonguri! Trận chiến sau núi"
"Kunugidama to Bonguri no Mi! Urayama no Tatakai!!" (クヌギダマとボングリのみ!うらやまのたたかい!!) 
13 tháng 4, 2000 (2000-04-13)
146 "Hội quán Hiwada! Trận chiến trong rừng sâu!!"
"Hiwada Jimu! Mori no Batoru Fīrudo!!" (ヒワダジム!もりのバトルフィールド) 
20 tháng 4, 2000 (2000-04-20)
147 "Khu rừng Ubame! Đi tìm Kamonegi!!"
"Ubame no Mori! Kamonegi o Sagase!!" (ウバメのもり!カモネギをさがせ!!) 
27 tháng 4, 2000 (2000-04-27)
148 "Sonansu và Đại hội trao đổi Pokemon!!"
"Sōnansu to Pokemon Kōkankai!!" (ソーナンスとポケモンこうかんかい!!) 
4 tháng 5, 2000 (2000-05-04)
149 "Đội rùa Zenigame! Như ngọn lửa!!"
"Moero Zenigame-dan! Honō no Yō ni!!" (もえろゼニガメだん!ほのおのように!!) 
11 tháng 5, 2000 (2000-05-11)
150 "Những con Upa!"
"Upā ga Ippai!" (ウパーがいっぱい!) 
18 tháng 5, 2000 (2000-05-18)
151 "Purin so tài với Bulu"
"Purin Tai Burū!" (プリンVSブルー!) 
25 tháng 5, 2000 (2000-05-25)
152 "Pokemon bóng tối, Delvil"
"Dāku Pokemon, Derubiru" (ダークポケモン・デルビル) 
1 tháng 6, 2000 (2000-06-01)
153 "Waninoko sẽ là của ai!? Satoshi VS Kasumi!"
"Waninoko wa Dare no Mono!? Satoshi Tai Kasumi!" (ワニノコはだれのもの!?サトシVSカスミ!) 
8 tháng 6, 2000 (2000-06-08)
154 "Airmd VS Hinoarashi! Đôi cánh thép!!"
"Eamūdo Tai Hinoarashi! Hagane no Tsubasa!!" (エアムードVSヒノアラシ!はがねのつばさ!!?) 
15 tháng 6, 2000 (2000-06-15)
155 "Những bước nhảy tình yêu của Waninoko!!"
"Odore Waninoko! Ai no Suteppu o!!" (おどれワニノコ!あいのステップを!!) 
22 tháng 6, 2000 (2000-06-22)
156 "Thu phục Yorunozuku khác màu!!"
"Irochigai no Yorunozuku! Getto da ze!!" (いろちがいのヨルノズク!ゲットだぜ!!) 
29 tháng 6, 2000 (2000-06-29)
157 "Chiến đấu với Ringuma!!"
"Ringuma de Dokkiri!!" (リングマでドッキリ!!) 
6 tháng 7, 2000 (2000-07-06)
158 "Kirinriki! Ngôi làng Pokemon siêu năng lực!"
"Kirinriki! Esupā Pokemon no Mura!" (キリンリキ!エスパーポケモンのむら!) 
13 tháng 7, 2000 (2000-07-13)
159 "Bói toán Pokemon!? Đại hỗn chiến!"
"Pokemon Uranai!? Dairansen!" (ポケモンうらない!?だいらんせん!) 
20 tháng 7, 2000 (2000-07-20)
160 "Hội quán Kogane! Tốc độ và sức mạnh!?"
"Kogane Jimu! Supīdo Ando Pawā!?" (コガネジム!スピード&パワー!?) 
3 tháng 8, 2000 (2000-08-03)
161 "Miltank! Trận đấu phục thù!!"
"Mirutanku! Ribenji Batoru!!" (ミルタンク!リベンジバトル!!) 
10 tháng 8, 2000 (2000-08-10)
162 "Trận đấu ở tháp phát sóng siêu việt!!"
"Rajiotō no Tatakai! Jikū o Koete!!" (ラジオとうのたたかい!じくうをこえて!!) 
17 tháng 8, 2000 (2000-08-17)
163 "Cuộc thi bắt sâu ở công viên quốc gia!!"
"Mushitori Taikai! Shizen Kōen de Getto da ze!!" (むしとりたいかい!しぜんこうえんでゲットだぜ!!) 
24 tháng 8, 2000 (2000-08-24)
164 "Usokkie ở đâu!?"
"Usokkī wa Doko ni Iru!?" (ウソッキーはどこにいる!?) 
31 tháng 8, 2000 (2000-08-31)
165 "Pokemon thời tiền sử"
"Kodai Pokemon Pāku! Arufu no Iseki!!" (こだいポケモンパーク!アルフのいせき!!) 
7 tháng 9, 2000 (2000-09-07)
166 "Poppo đưa thư!"
"Poppo ya no Densho Poppo!" (ポッポやのでんしょポッポ!) 
14 tháng 9, 2000 (2000-09-14)
167 "Lâu đài của Zubat! Mê cung nguy hiểm!!"
"Zubatto no Yakata! Kiken na Meiro!!" (ズバットのやかた!きけんなめいろ!!) 
21 tháng 9, 2000 (2000-09-21)
168 "Kapoerer VS Fushigidane! Quyết chiến hệ giác đấu!!"
"Kapoerā Tai Fushigidane! Kakutō Taiketsu!!" (カポエラーVSフシギダネ!かくとうたいけつ!!) 
28 tháng 9, 2000 (2000-09-28)
169 "Bộ 3 rừng nhiệt đới! Trận chiến ở suối nước nóng"
"Janguru no San Biki! Onsen Batoru!!" (ジャングルのさんびき!おんせんバトル!!) 
5 tháng 10, 2000 (2000-10-05)
170 "Azumao! Trận chiến câu cá!!"
"Azumaō! Fisshingu Batoru!!" (アズマオウ!フィッシングバトル!!) 
12 tháng 10, 2000 (2000-10-12)
171 "Tạm biệt Rokon! Cuộc thi làm đẹp Pokemon!!"
"Sayonara Rokon! Pokemon Byūtī Kontesuto!!" (さよならロコン!ポケモンビューティーコンテスト!!) 
19 tháng 10, 2000 (2000-10-19)
172 "Tsubotsubo VS Madatsubomi"
"Tsubotsubo Tai Madatsubomi" (ツボツボVSマダツボミ) 
26 tháng 10, 2000 (2000-10-26)
173 "Blacky! Trận đấu bóng tối!!"
"Burakkī! Yamiyo no Tatakai!!" (ブラッキー!やみよのたたかい!!) 
2 tháng 11, 2000 (2000-11-02)
174 "Redian! Băng qua thung lũng gió!!"
"Redian! Kaze no Tani o Koete!!" (レディアン!かぜのたにをこえて!!) 
9 tháng 11, 2000 (2000-11-09)
175 "Ngôi làng của Sonansu!?"
"Sōnansu no Mura!?" (ソーナンスのむら!?) 
16 tháng 11, 2000 (2000-11-16)
176 "Mục tiêu trở thành bậc thầy Metamon! Gặp lại Imite!! nnm"
"Mezase Metamon Masutā! Imite Futatabi!!" (めざせメタモンマスター!イミテふたたび!!) 
23 tháng 11, 2000 (2000-11-23)
177 "Nyasu, Bulu và Granbull!?"
"Nyāsu to Burū to Guranburu!?" (ニャースとブルーとグランブル!?) 
30 tháng 11, 2000 (2000-11-30)
178 "Ariados! Trận chiến ninja!!"
"Ariadosu! Ninpō Batoru!!" (アリアドス!にんぽうバトル!!) 
7 tháng 12, 2000 (2000-12-07)
179 "Bay đi Yanyanma! Hướng tới bầu trời ngày mai!!"
"Habatake Yanyanma! Ashita no Sora e!!" (はばたけヤンヤンマ!あしたのそらへ!!) 
14 tháng 12, 2000 (2000-12-14)
180 "Popocco! Trận đấu Pokemon cỏ!!"
"Popokko! Kusa Pokemon Batoru!!" (ポポッコ!くさポケモンバトル!!) 
21 tháng 12, 2000 (2000-12-21)
181 "Pikachu và Pichu"
"Pikachū to Pichū!" (ピカチュウとピチュー!) 
4 tháng 1, 2001 (2001-01-04)
182 "Hellgar và Togepy"
"Herugā to Togepī!" (ヘルガーとトゲピー) 
11 tháng 1, 2001 (2001-01-11)
183 "Ngọn tháp bị cháy! Matsuba xuất hiện!!"
"Yaketa Tō! Matsuba Tōjō!!" (やけたとう!マツバとうじょう!!) 
18 tháng 1, 2001 (2001-01-18)
184 "Hội quán Enju! Trận chiến hệ ma!!"
"Enju Jimu! Gōsuto Batoru!!" (エンジュジム!ゴーストバトル!!) 
25 tháng 1, 2001 (2001-01-25)
185 "Ibui và 5 chị em! Trận chiến ở lễ hội trà!!"
"Ībui Go-Shimai! Ochakai de Batoru!!" (イーブイ5しまい!おちゃかいでバトル!!) 
1 tháng 2, 2001 (2001-02-01)
186 "Yamikarasu! Kẻ cướp huy chương!!"
"Yamikarasu! Ubawareta Bajji!!" (ヤミカラス!うばわれたバッジ!!) 
8 tháng 2, 2001 (2001-02-08)
187 "Bầu trời của Teppouo!"
"Teppouo no Sora!" (テッポウオのそら!) 
15 tháng 2, 2001 (2001-02-15)
188 "Bí mật của Himeguma!"
"Himeguma no Himitsu!" (ヒメグマのひみつ!) 
22 tháng 2, 2001 (2001-02-22)
189 "Bí ẩn của Himanuts đóng băng!!"
"Kōtta Himanattsu no Nazo!!" (こおったヒマナッツのなぞ!!) 
1 tháng 3, 2001 (2001-03-01)
190 "Urimoo! Tìm kiếm suối nước nóng!!"
"Koko Hore Urimū! Onsen o Sagase!!" (ここほれウリムー!おんせんをさがせ!!) 
8 tháng 3, 2001 (2001-03-08)
191 "Freezer VS Purin! Trong bão tuyết!"
"Furīzā Tai Purin! Fubuki no Naka de!!" (フリーザーVSプリン!ふぶきのなかで!!) 
15 tháng 3, 2001 (2001-03-15)
192 "Windie và viên đá lửa!"
"Uindi to Honō no Ishi!" (ウインディとほのおのいし!) 
22 tháng 3, 2001 (2001-03-22)
193 "Tìm kiếm Nokocchi!?"
"Nokotchi wa no Kotchinai!?" (ノコッチはのこっちない!?) 
29 tháng 3, 2001 (2001-03-29)
194 "Sonansu gặp nạn?"
"Sōnansu! Sō nan su?" (ソーナンス!そうなんす?) 
5 tháng 4, 2001 (2001-04-05)
195 "Takeshi gục ngã! Buổi cắm trại nguy hiểm!!"
"Takeshi Taoreru! Abunai Kyanpu!!" (タケシたおれる!あぶないキャンプ!!) 
12 tháng 4, 2001 (2001-04-12)
196 "Cuộc đấu sumo của Ordile và Kamex!!"
"Ōdairu Tai Kamekkusu! Sumō Batoru!!" (オーダイルVSカメックス!すもうバトル!!) 
19 tháng 4, 2001 (2001-04-19)
197 "Người có thể nói chuyện với Pokemon!? Ngôn ngữ và cảm xúc của Pokemon!"
"Pokemon to Hanasemasu!? Pokemon no Kotoba Pokemon no Kimochi!" (ポケモンとはなせます!?ポケモンのことばポケモンのきもち!) 
26 tháng 4, 2001 (2001-04-26)
198 "Golbat VS nữ vương mặt nạ Musashi! Trận đấu ở di tích!!"
"Gorubatto Tai Kamen no Joō Musashi! Iseki no Tatakai!!" (ゴルバットVSかめんのじょおうムサシ!いせきのたたかい!!) 
3 tháng 5, 2001 (2001-05-03)
199 "Kỳ tích của Doble!! Ánh sáng ban mai!"
"Dōburu no Kiseki!! Asahi no Naka de Kagayaite!" (ドーブルのきせき!!あさひのなかでかがやいて!) 
10 tháng 5, 2001 (2001-05-10)
200 "Nidorino Nidorina! Cuộc sống màu hồng của Takeshi!?"
"Nidorīno Nidorīna! Takeshi no Barairo no Hibi!?" (ニドリーノニドリーナ!タケシばらいろのひび!?) 
17 tháng 5, 2001 (2001-05-17)
201 "Tạm biệt Chicorita!? Mê cung điện!"
"Sayonara Chikorita!? Denki no Rabirinsu!" (さよならチコリータ!?でんきのラビリンス!) 
24 tháng 5, 2001 (2001-05-24)
202 "Bayleaf biến mất!? Tìm thấy ở vườn hoa!"
"Beirīfu wa Doko ni Itta!? Hābu Batake de Tsukamaete!" (ベイリーフはどこへいった!?ハーブばたけでつかまえて!) 
31 tháng 5, 2001 (2001-05-31)
203 "Chim Natu biết bói toán! Lời tiên tri thần bí về tương lai!!"
"Neiti Uranai! Mirai Yochi no Shinpi!!" (ネイティうらない!みらいよちのしんぴ!!) 
7 tháng 6, 2001 (2001-06-07)
204 "Cuộc thi khinh khí cầu của các Pokemon! Vượt qua bão tố!!"
"Pokemon Kikyū Dai Rēsu! Arashi o Koete!!" (ポケモンききゅうだいレース!あらしをこえて!!) 
14 tháng 6, 2001 (2001-06-14)
205 "Ngôi sao được yêu thích, Muchul?"
"Muchūru ni Mō Muchū!! Sūpāsutā wa Pokemon ga Osuki?" (ムチュールにもうむちゅう!!スーパースターはポケモンがおすき?) 
21 tháng 6, 2001 (2001-06-21)
206 "Lướt sóng đuổi theo Saidon!? Trận chiến ở hồ!"
"Naminori Saidon o Oe!? Mizuumi no Tatakai!" (なみのりサイドンをおえ!?みずうみのたたかい!) 
28 tháng 6, 2001 (2001-06-28)
207 "Kakureon ở đâu!? Hỗn loạn với Pokemon không nhìn thấy!"
"Kakureon wa Doko ni Iru!? Mienai Pokemon ni Daikonran!" (カクレオンはどこにいる!?みえないポケモンにだいこんらん!) 
5 tháng 7, 2001 (2001-07-05)
208 "Cô Joy không thích Pokemon nước!? Sự nổi giận của Kasumi!"
"Mizu Pokemon-Girai no Joī-san!? Kasumi no Ikari!" (みずポケモンぎらいのジョーイさん!?カスミのいかり!) 
12 tháng 7, 2001 (2001-07-12)
209 "Người mẹ Miltank! Bí ẩn của sa mạc!"
"Seibo Mirutanku! Sabaku no Himitsu!" (せいぼミルタンク!さばくのひみつ!) 
19 tháng 7, 2001 (2001-07-19)
210 "Ánh sáng của ngọn hải đăng! Cuộc thi đấu tại thành phố Asagi!!"
"Kagayaki no Tōdai! Asagi Shiti no Tatakai!!" (かがやきのとうだい!アサギシティのたたかい!!) 
26 tháng 7, 2001 (2001-07-26)
211 "Hội quán Tanba! Trận đấu vật!!"
"Tanba Jimu! Makkō Shōbu Kakutō Taiketsu!!" (タンバジム!まっこうしょうぶかくとうたいけつ!!) 
Tháng 8, 2001 (2001-08)
212 "Khiêu chiến trên đảo Xoắn Ốc! Thử thách mới!!"
"Uzumaki Rettō! Aratanaru Chōsen!!" (うずまきれっとう!あらたなるちょうせん!!) 
9 tháng 8, 2001 (2001-08-09)
213 "Poppo và Poppo lớn! Bay trên bầu trời cao!!"
"Poppo to Deka Poppo! Mada Minu Sora e!!" (ポッポとデカポッポ!まだみぬそらへ!!) 
16 tháng 8, 2001 (2001-08-16)
214 "Quay về với biển! Cuộc hành trình của Chonchie!!"
"Tabidate Umi e! Chonchī Gyōretsu!!" (たびだてうみへ!チョンチーぎょうれつ!!) 
23 tháng 8, 2001 (2001-08-23)
215 "Sunnygo và Amigo! Quyết đấu ở đảo đá vàng!!"
"Sanīgo de Amīgo! Ō Gantō no Taiketsu!!" (サニーゴでアミーゴ!おうがんとうのたいけつ!!) 
30 tháng 8, 2001 (2001-08-30)
216 "Mantain và con tàu bị đắm! Bí mật của Pokemon bí ẩn!"
"Mantain to Chinbotsusen!! Nazo no Pokemon no Himitsu!" (マンタインとちんぼつせん!!なぞのポケモンのひみつ!) 
6 tháng 9, 2001 (2001-09-06)
217 "Okutank and Teppouo! Vòng loại Cúp Xoắn Ốc!"
"Okutan to Teppouo! Uzumaki Kappu Yosen!!" (オクタンとテッポウオ!うずまきカップよせん!!) 
13 tháng 9, 2001 (2001-09-13)
218 "Cup Xoắn Ốc! Trận đấu trên sân vận động nước!!"
"Uzumaki Kappu! Mizu no Koroshiamu de Daibatoru!!" (うずまきカップ!みずのコロシアムでだいバトル!!) 
20 tháng 9, 2001 (2001-09-20)
219 "Satoshi VS Kasumi! Trận đấu cuối cùng của Cup Xoắn Ốc!!"
"Satoshi Tai Kasumi! Uzumaki Kappu Saigo no Tatakai!!" (サトシVSカスミ!うずまきカップさいごのたたかい!!) 
27 tháng 9, 2001 (2001-09-27)
220 "Bảo vệ đàn Digda! Đại tác chiến hố bẫy!?"
"Diguda no Mura o Mamore! Otoshiana Daisakusen!?" (ディグダのむらをまもれ!おとしあなだいさくせん!?) 
4 tháng 10, 2001 (2001-10-04)
221 "Truyền thuyết về cánh bạc! Trận chiến trên đảo đá bạc!!"
"Gin'iro no Hane no Densetsu! Gin Gantō no Tatakai!!" (ぎんいろのはねのでんせつ!ぎんがんとうのたたかい!!) 
11 tháng 10, 2001 (2001-10-11)
222 "Pokemon X bí ẩn!!"
"Nazono Pokemon X!!" (なぞのポケモンX!!) 
18 tháng 10, 2001 (2001-10-18)
223 "Giải cứu Lugia"
"Torawareno Rugia" (とらわれのルギア) 
25 tháng 10, 2001 (2001-10-25)
224 "Lời hứa với Lugia!"
"Rugia to no Yakusoku!" (ルギアとのやくそく!) 
1 tháng 11, 2001 (2001-11-01)
225 "Bay đi Hoho! Hướng tới Asagi!!"
"Tobe Hōhō-gō! Asagi o Mezashi!!" (とべホーホーごう!アサギをめざし!!) 
8 tháng 11, 2001 (2001-11-08)
226 "Hội quán Asagi! VS Haganeil!!"
"Asagi Jimu! Tai Haganēru!!" (アサギジム!VSハガネール!!) 
15 tháng 11, 2001 (2001-11-15)
227 "Tạm biệt Fushigidane! Cuộc phiêu lưu ở phòng thí nghiệm giáo sư Okido!!"
"Sayonara Fushigidane! Ōkido-tei no Bōken" (さよならフシギダネ!オーキドていのぼうけん) 
22 tháng 11, 2001 (2001-11-22)
228 "Eifie và Sakura! Trở lại thành phố Enju!!"
"Ēfi to Sakura! Enju Shitei Futatabi!!"" (エーフィとサクラ!エンジュシティふたたび!!) 
29 tháng 11, 2001 (2001-11-29)
229 "Suicune và Minaki! Truyền thuyết về Houou!!"
"Suikun to Minaki! Hō-Ō no Densetsu!!" (スイクンとミナキ!ホウオウのでんせつ!!) 
6 tháng 12, 2001 (2001-12-06)
230 "Cuộc đua Pokemon!!"
"Pokemon Raido de Tsuppashire!!" (ポケモンライドでつっぱしれ!!) 
13 tháng 12, 2001 (2001-12-13)
231 "Nữ thám tử lừng danh Junsa! Bí ẩn của quả trứng bị mất tích!!"
""Meitantei Junsā! Kieta Tamago no Nazo!!" (めいたんていジュンサー!きえたタマゴのなぞ!!) 
20 tháng 12, 2001 (2001-12-20)
232 "Trứng ơi, nở đi"
"Tamago, Kaeru" (タマゴ、かえる) 
27 tháng 12, 2001 (2001-12-27)
233 "Băng Hỏa Tiễn và Delibird!"
"Roketto-dan to Deribādo!" (ロケットだんとデリバード!) 
10 tháng 1, 2002 (2002-01-10)
234 "Kyukon trong sương mù!"
"Kiri no Naka no Kyūkon!" (きりのなかのキュウコン!) 
17 tháng 1, 2002 (2002-01-17)
235 "Balkie và vua karate Nobuhiko!"
"Barukī to Karateō Nobuhiko!" (バルキーとからておうノブヒコ!) 
24 tháng 1, 2002 (2002-01-24)
236 "Lời dự báo của Natio!"
"Neiteio no Daiyogen!" (ネイティオのだいよげん!) 
31 tháng 1, 2002 (2002-01-31)
237 "Wataru và Gyarados màu đỏ!"
"Wataru to Akai Gyaradosu!" (ワタルとあかいギャラドス!) 
7 tháng 2, 2002 (2002-02-07)
238 "Cơn giận dữ của Gyarados màu đỏ!"
"Akai Gyaradosu no Ikari!" (あかいギャラドスのいかり!) 
14 tháng 2, 2002 (2002-02-14)
239 "Inomoo và Yanagi mùa đông!"
"Inomū to Fuyu no Yanagi!" (イノムーとふゆのヤナギ!) 
21 tháng 2, 2002 (2002-02-21)
240 "Hội quán Chouji! Cuộc thi đấu trên băng!"
"Chōji Jimu! Kōri no Tatakai!" (チョウジジム!こおりのたたかい!) 
28 tháng 2, 2002 (2002-02-28)
241 "Kireihana và Rafflesia! Hòa bình ở thảo nguyên!"
"Kireihana to Rafureshia! Sōgen no Heiwa!" (キレイハナとラフレシア!そうげんのへいわ!) 
7 tháng 3, 2002 (2002-03-07)
242 "Magcargot! Thu phục bằng con tim nóng ấm!!"
"Magukarugo! Atsui Kokoro de Getto da ze!!" (マグカルゴ!あついこころでゲットだぜ!!) 
14 tháng 3, 2002 (2002-03-14)
243 "Đại biến thân bằng ma thuật Pokemon!?"
"Pokemon Mahō de Daihenshin!?" (ポケモンまほうでだいへんしん!?) 
21 tháng 3, 2002 (2002-03-21)
244 "Thunder và Crystal! Bí mật của hồ nước!"
"Sandā to Kurisutaru! Mizūmi no Himitsu!" (サンダーとクリスタル!みずうみのひみつ!) 
28 tháng 3, 2002 (2002-03-28)
245 "Pupurin song sinh VS Purin! Cuộc thi hát Pokemon!"
"Futago no Pupurin Tai Purin! Utau Pokemon Konsāto!" (ふたごのププリンVSプリン!うたうポケモンコンサート!) 
11 tháng 4, 2002 (2002-04-11)
246 "Sự khai sáng của Yadon! Sự khai sáng của Satoshi!"
"Yadon no Satori! Satoshi no Satori!" (ヤドンのさとり!サトシのさとり!) 
18 tháng 4, 2002 (2002-04-18)
247 "Okido giả!? Quyết đấu làm thơ Pokemon!!"
"Nise Ōkido!? Pokemon Senryū Taiketsu!!" (にせオーキド!?ポケモンせんりゅうたいけつ!!) 
25 tháng 4, 2002 (2002-04-25)
248 "Pi và Pippi và sao chổi!"
"Pī to Pippi to Nagareboshi!" (ピィとピッピとながれぼし!) 
2 tháng 5, 2002 (2002-05-02)
249 "Nyorozo tiến hóa!"
"Nyorozo no Shinka!" (ニョロゾのしんか!) 
9 tháng 5, 2002 (2002-05-09)
250 "Công viên thi đấu! VS Kamex – Lizardon – Fushigibana!"
"Batoru Pāku! Tai Kamekkusu, Rizādon, Fushigibana!" (バトルパーク!VSカメックス・リザードン・フシギバナ!) 
16 tháng 5, 2002 (2002-05-16)
251 "Nyorotono và cổ động viên!"
"Nyorotono no Chiarīdeingu!" (ニョロトノのチアリーディング!) 
23 tháng 5, 2002 (2002-05-23)
252 "Hang động băng đá!"
"Kōri no Dōkutsu!" (こおりのどうくつ!) 
30 tháng 5, 2002 (2002-05-30)
253 "Inuki và Miniryu!"
"Ibuki to Miniryū!" (イブキとミニリュウ!) 
6 tháng 6, 2002 (2002-06-06)
254 "Chiếc răng nanh của rồng và hội quán Fusube!"
"Fusube Jimu no Ryū no Kiba!" (フスベジムのりゅうのきば!) 
13 tháng 6, 2002 (2002-06-13)
255 "Kairyu! Vẩy rồng bay dựng đứng!"
"Kairyū! Gekirin Hatsudō!" (カイリュー!げきりんはつどう!) 
20 tháng 6, 2002 (2002-06-20)
256 "Chiếc huy chương cuối cùng của hội quán Fusube!"
"Fusube Jimu! Saigo no Bajji!!" (フスベジム!さいごのバッジ!!) 
27 tháng 6, 2002 (2002-06-27)
257 "Sohnano!? Những chiếc huy chương và Sonansu!!"
"Sōnano!? Jimu Bajji to Sōnansu!!" (ソーナノ!?ジムバッジとソーナンス!!) 
4 tháng 7, 2002 (2002-07-04)
258 "Trận chiến trong hồ nước tại hội quán Ryugu!"
"Ryūgū Jimu! Mizu no Nakade Batoru da ze!" (リュウグウジム!みずのなかでバトルだぜ!) 
11 tháng 7, 2002 (2002-07-11)
259 "Bài hát của Rapurasu!"
"Rapurasu no Uta!" (ラプラスのうた!) 
18 tháng 7, 2002 (2002-07-18)
260 "Bảo vệ quả trứng! Ra đời trong cơn mưa bão!"
"Tamago o Mamore! Arashi no Naka de Umaretai no chi!" (タマゴをまもれ!あらしのなかでうまれたいのち!) 
25 tháng 7, 2002 (2002-07-25)
261 "Entei và bạn bè ở suối nước nóng!"
"Entei to Onsen no Nakama Tachi!" (エンテイとおんせんのなかまたち!) 
1 tháng 8, 2002 (2002-08-01)
262 "Yadoking! Dấu hiệu của vương giả!"
"Yadokingu! Ōja no Shirushi!" (ヤドキング!おうじゃのしるし!) 
8 tháng 8, 2002 (2002-08-08)
263 "Nanako và Elekid!"
"Nanako to Erekiddo!" (ナナコとエレキッド!) 
15 tháng 8, 2002 (2002-08-15)
264 "Yogiras cố lên!"
"Yōgirasu Ganbaru!" (ヨーギラスがんばる!) 
22 tháng 8, 2002 (2002-08-22)
265 "Unknown ở xứ thần tiên!"
"Fushigi no Kuni no Annōn" (ふしぎのくにのアンノーン) 
29 tháng 8, 2002 (2002-08-29)
266 "Bangiras và Yogiras!"
"Bangirasu to Yōgirasu!" (バンギラスとヨーギラス!) 
5 tháng 9, 2002 (2002-09-05)
267 "Nyula và ngọn lửa thần!"
"Nyūra to Seinaru Honō!" (ニューラとせいなるほのお!) 
12 tháng 9, 2002 (2002-09-12)
268 "Gặp lại Shigeru tại đại hội bạch ngân!"
"Shirogane Rīgu Kaimaku! Shigeru Futatabi!" (シロガネリーグかいまく!シゲルふたたび!) 
19 tháng 9, 2002 (2002-09-19)
269 "Vòng sơ tuyển liên minh! Trận đấu bùng cháy của Magmarashi!!"
"Yosen Rīgu! Magumarashi Honō no Batoru!!" (よせんリーグ!マグマラシほのおのバトル!!) 
26 tháng 9, 2002 (2002-09-26)
270 "Meganium VS Fushigidane! Cuộc đấu trí của hệ cỏ!"
"Meganiumu Tai Fushigidane! Kusa Taipu no Iji!" (メガニウムVSフシギダネ!くさタイプのいじ!) 
3 tháng 10, 2002 (2002-10-03)
271 "Chung kết liên minh! Trận đấu 6 VS 6!!"
"Kesshō Rīgu! Furu Batoru Roku Tai Roku!!" (けっしょうリーグ!フルバトル6VS6!!) 
10 tháng 10, 2002 (2002-10-10)
272 "Quyết đấu đối thủ! Kamex VS Lizardon!!"
"Raibaru Taiketsu! Kamekkusu Tai Rizādon!!" (ライバルたいけつ!カメックスVSリザードン!!) 
17 tháng 10, 2002 (2002-10-17)
273 "Gặp lại Bashamo của Hajiki!"
"Bashāmo Futatabi! Hazuki to no Tatakai!!" (バシャーモふたたび!ハヅキとのたたかい!!) 
24 tháng 10, 2002 (2002-10-24)
274 "Trận đấu cuối cùng! Con đường của mỗi người"
"Furu Batoru no Hate ni! Sorezore no Michi!!" (フルバトルのはてに!それぞれのみち!!) 
31 tháng 10, 2002 (2002-10-31)
275 "Tạm biệt và khởi hành!"
"Sayonara... Soshite, Tabidachi!" (サヨナラ…そして、たびだち!) 
7 tháng 11, 2002 (2002-11-07)
276 "Chia tay với Pikachu!"
"Pikachū to no Wakare...!" (ピカチュウとのわかれ…!) 
14 tháng 11, 2002 (2002-11-14)

Phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Nhật[sửa | sửa mã nguồn]

VHS[sửa | sửa mã nguồn]

Chương Vol Tập Ngày phát hành Tham khảo
Kanto Volume 1 1—2 18 tháng 7, 1998 (1998-07-18) [2]
Volume 2 3—4 18 tháng 7, 1998 (1998-07-18) [3]
Volume 3 5—6 18 tháng 7, 1998 (1998-07-18) [4]
Volume 4 7—8 22 tháng 8, 1998 (1998-08-22) [5]
Volume 5 9—10 22 tháng 8, 1998 (1998-08-22) [6]
Volume 6 11—12 22 tháng 8, 1998 (1998-08-22) [7]
Orange Island Vol 1 29 tháng 3, 2000 (2000-03-29) [8]

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Shogakukan (Nhật Bản, Khu vực 2 DVD)
Chương Vol Tập Ngày phát hành Tham khảo
Johto Volume 1 1—4 30 tháng 5, 2001 (2001-05-30) [9]

Tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]

VHS[sửa | sửa mã nguồn]

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chiếu lại bản lồng tiếng POPS Kids tuy nhiên credit và titlecard được điều chỉnh lại với một font chữ khác
  2. ^ Tập phim bị cấm phát sóng ở ngoài Châu Á do có nội dung phản cảm
  3. ^ Tập 038 bị cấm phát hành toàn thế giới do có một số cảnh có ánh sáng ĐỎ & LAM kết hợp nhấp nháy liên tục, gây ảnh hưởng tới não nên có vài trăm trẻ em ở Nhật đã bị nhập viện sau khi xem Tập này.
Bản dịch trên POPS Kids

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "[Season 1] Hoạt Hình Pokémon - Mùa 1". Youtube. POPS Kids. Truy cập Ngày 17 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ “ポケットモンスター 1巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.co.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “ポケットモンスター 2巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.co.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ “ポケットモンスター 3巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  5. ^ “ポケットモンスター 4巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  6. ^ “ポケットモンスター 5巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  7. ^ “ポケットモンスター 6巻 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  8. ^ “ポケットモンスター オレンジ諸島編 vol.1 [VHS]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 
  9. ^ “ポケットモンスター金銀編 第1集 第1巻 [DVD]” (bằng tiếng Nhật). Amazon.co.jp. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]