Danh sách bài hát chủ đề Pokémon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách bài hát chủ đề Pokémon bao gồm các bài hát và thông tin phát hành chủ yếu về các bài hát chủ đề mở đầu và kết thúc trong loạt Anime ở Nhật Bản, Mỹ và Việt Nam của Loạt phim hoạt hình Pokémon thuộc thương hiệu Pokémon. Danh sách chi tiết ở bên dưới.

Mục lục

Pocket Monster (Phiên bản Nhật)[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát mở đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Pocket Monsters: The Original Series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 めざせポケモンマスター Mezase Pokémon Masutā Aim to Be a Pokémon Master Rica Matsumoto EP001 – EP082
2 ライバル! Raibaru! Rival EP083 – EP118
3 OK! OK! OK! EP119 – EP193
4 めざせポケモンマスター 2001 Mezase Pokémon Masutā 2001 Aim to Be a Pokémon Master 2001 Whiteberry EP194 – EP240
5 Ready Go! Ready Go! Ready Go! Naomi Tamura EP241 – EP276

Pocket Monsters: Advanced Generation series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 アドバンス・アドベンチャー Adobansu Adobenchā Advance Adventure GARDEN AG001 – AG069
2 チャレンジャー!! Charenjā!! Challenger!! Rica Matsumoto AG070 – AG104
3 ポケモン シンフォニック メドレー Pokémon Shinfonikku Medorē Pokémon Symphonic Medley Hirokazu Tanaka và Kazumi Mitome AG105 – AG134
4 バトルフロンティア Batoru Furontia Battle Frontier Akina Takaya AG135 – AG165
5 スパート! Supāto! Spurt! Rica Matsumoto (Satoshi) AG166 – AG192

Pocket Monsters: Diamond & Pearl series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Together Together Together Fumie Akiyoshi DP004 – DP078
Together 2008 Together 2008 Together 2008 DP079 – DP095
2 ハイタッチ! Hai Tatchi! High Touch! Rica Matsumoto (Satoshi) và Megumi Toyoguchi (Hiikari) DP096 – DP133
ハイタッチ! 2009 Hai Tatchi! 2009 High Touch! 2009 DP134 – DP157
3 サイコー・エブリデイ! Saikō – Eburidei! The Greatest – Everyday! Fumie Akiyoshi DP158 – DP182
サイコー・エブリデイ! (BAND VERSION) Saikō – Eburidei! (BAND VERSION) The Greatest – Everyday! (Band Version) Fumie Akiyoshi with The Greatest-Band DP183 – DP191

Pocket Monsters: Best Wishes series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 ベストウイッシュ! Besuto Uisshu! Best Wishes! Rica Matsumoto BW001 – BW084
2 やじるしになって! Yajirushi ni Natte! Be an Arrow! BW085 – BW108
やじるしになって!2013 Yajirushi ni Natte! 2013 Be an Arrow! 2013 BW109 – BW122
3 夏めく坂道 Natsumeku Sakamichi Summerly Slope Daisuke BW123 – BW142

Pocket Monsters: XY series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 V(ボルト) V (Boruto) V (Volt) Yūsuke XY001 – XY028
メガV (メガボルト) Mega V (Mega Boruto) Mega V (Mega Volt) XY029 – XY054
2 ゲッタバンバン Getta Banban Mad-Paced Getter Tomohisa Sako XY055 – XY093
3 XY&Z Ikuze XY&Z Rica Matsumoto (Satoshi) XY094 – XY140

Pocket Monsters: Sun và Moon series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 アローラ!! Arōra!! Alola!! Rica Matsumoto (Satoshi) và Ikue Ōtani (Pikachu) SM001 – SM029

SM044 – SM060

2 めざせポケモンマスター 2017 Mezase Pokémon Masutā 2017 Aim to Be a Pokémon Master 2017 (20th Anniversary) Rica Matsumoto SM030 – SM043
3 未来コネクション Mirai Konekushon Future Connection ЯeaL SM061 – SM090
4 キミの冒険 Kimi no Bōken Your Adventure Okazaki Taiiku SM091 – nay

Bài hát kết thúc[sửa | sửa mã nguồn]

Pocket Monsters: The Original Series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 ひゃくごじゅういち Hyakugojūichi 151 Unshou Ishizuka (Giáo Sư Okido) và Pokémon Kids EP001 – EP027
2 ニャースのうた Nyāsu no Uta Meowth's Song Inuko Inuyama (Nyath) EP028 – EP037

EP065 – EP068

3 ポケットにファンタジー Poketto ni Fantajī Pocket Fantasy Sachi & Juri EP038 – EP053
4 ポケモン音頭 Pokémon Ondo Pokémon March Sachiko Kobayashi EP054 – EP064

EP104

5 タイプ: ワイルド Taipu: Wairudo Type: Wild Rica Matsumoto EP069 – EP103
6 ラプラスにのって Rapurasu ni Notte Riding on Laplace Mayumi Iizuka (Kasumi) và Rikako Aikawa (Lapras) EP105 – EP116
7 ニャースのパーティ Nyāsu no Pāti Meowth's Party Team Rocket (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki) EP117 – EP141
8 ポケモンはらはらリレー Pokémon Hara Hara Rirē Pokémon Exciting Exciting Relay Rikako Aikawa và Korasu EP142 – EP151

EP163 – EP172

ポケモンはらはらはらはら²リレー (むずかし版) Pokémon Hara Hara Hara Hara² Rirē (Muzukashi Ban) Pokémon Exciting Exciting Exciting Exciting² Relay (Difficult version) Rikako Aikawa và Korasu EP152 – EP156
9 タケシのパラダイス Takeshi no Paradaisu Takeshi's Paradise Yūji Ueda (Takeshi) EP157 – EP162
10 ぼくのベストフレンドへ Boku no Besuto Furendo e To My Best Friend Iawasaki Hiromi EP173 – EP191
11 前向きロケット団! Maemuki Roketto-dan! Face Forward Team Rocket! Đội Hỏa Tiễn (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki) EP192 – EP238
12 ポケッターリ・モンスターリ Pokettāri – Monsutāri Pocket-ering Monster-ing KANA EP239 – EP275

Pocket Monsters: Advanced Generation series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 そこに空があるから Soko ni Sora ga Aru Kara Because the Sky is There Toshiko Ezaki AG001 – AG018

AG045 – AG051

2 ポルカ・オ・ドルカ Poruka O Doruka Polka O Dolka Inuko Inuyama (Nyath) và Norusoru Gasshōdan AG019 – AG044
3 スマイル Sumairu Smile Toshiko Ezaki AG052 – AG082

AG092 – AG098

4 いっぱいサマー!! Ippai Samā! Full of Summer!! Naomi Onmura và the Himawari Choir AG083 – AG091
5 GLORY DAY ~輝くその日~ GLORY DAY ~Kagayaku Sono Hi~ GLORY DAY ~That Shining Day~ GARDEN AG099 – AG133

AG150 – AG171

6 ポケモンかぞえうた Pokémon Kazoeuta Pokémon Counting Song Shougo Toda AG134 – AG149
7 私、負けない! ~ハルカのテーマ~ Watashi, Makenai! ~Haruka no Tēma~ I Won't Lose! ~Haruka's Theme~ KAORI (Haruka) AG172 – AG191

Pocket Monsters: Diamond & Pearl series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 君のそばで~ヒカリのテーマ~ Kimi no Soba de ~Hikari no Tēma~ By Your Side ~Hikari's Theme~ Grin DP001 – DP024
2 君のそばで~ヒカリのテーマ~(PopUp.Version) Kimi no Soba de ~Hikari no Tēma~ (PopUp.Version) By Your Side ~Hikari's Theme~ (PopUp.Version) Grin DP025 – DP050
3 君のそばで~ヒカリのテーマ~(Winter Version) Kimi no Soba de ~Hikari no Tēma~ (Winter Version) By Your Side ~Hikari's Theme~ (Winter Version) Grin DP051 – DP061
4 風のメッセージ Kaze no Messēji Message of the Wind Mai Mizuhashi DP062 – DP072

DP084 – DP095

5 風のメッセージ (PokaPoka-Version) Kaze no Messēji (PokaPoka-Version) Message of the Wind (PokaPoka-Version) Mai Mizuhashi DP073 – DP083
6 あしたはきっと Ashita wa Kitto Surely Tomorrow Kanako DP096 – DP120
7 もえよギザみみピチュー! Moe yo Giza Mimi Pichū! Get Fired Up, Spiky-eared Pichu! Shoko Nakagawa DP121 – DP145
8 ドッチ~ニョ? Dotchi~nyo? Which One ~ Is It? MooMoo Milk và Araki-san DP146 – DP182
9 君の胸にLALALA Kimi no Mune ni LALALA In Your Heart, LaLaLa MADOKA DP183 – DP191

Pocket Monsters: Best Wishes series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 心のファンファーレ Kokoro no Fanfāre Fanfare of the Heart Aki Okui BW003 – BW025
2 ポケモン言えるかな?BW Pokémon ieru kana? BW Can You Name All the Pokémon? BW Takeshi Tsuruno BW026 – BW060
3 七色アーチ Nanairo Āchi Seven-colored Arch Pokémon BW Choral Gang BW061 – BW078
4 みてみて☆こっちっち Mite Mite ☆Kotchitchi Look Look☆Here Momoiro Clover Z BW079 – BW108
5 サクラ・ゴーラウンド Sakura Gō Raundo Sakura Go-Round Shiritsu Ebisu Chūgaku BW109 – BW122
6 手をつなごう Te o Tsunagō Let's Join Hands BW123 – BW142

Pocket Monsters: XY series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 X海峡Y景色 X Kaikyō Y Keshiki X Strait Y Scenery J☆Dee’Z XY001 – XY028
2 ピースマイル Pīsumairu! Peace Smile! XY029 – XY046
3 ドリドリ Doridori DreamDream Shōko Nakagawa XY047 – XY067

XY113

4 ガオガオ・オールスター Gaogao Ōrusutā Roaring All-Stars Little Glee Monster XY068 – XY092
5 プニちゃんのうた Puni-chan no Uta Puni-chan's Song Mariya Ise (Yurika) XY093 – XY106

XY108 – XY112 XY114 – XY123 XY125 – XY128 XY132 – XY134

6 ロケット団団歌 Roketto-dan dan Uta Team Rocket's Team Song Megumi Hayashibara (Musashi), Shinichiro Miki (Kojiro), Inuko Inuyama (Nyath), Yuji Ueda (Wobbuffet) XY107
7 キラキラ Kirakira Brilliantly Yūki Kaji (Shitoron) XY124

XY137

8 ピカチュウのうた Pikachū no Uta Pikachu's Song Ikue Ōtani (Pikachu) XY129 – XY131
9 ニャースのバラード Nyarth no Barādo Meowth's Ballad Inuko Inuyama (Nyath) XY135 – XY136

XY139

Pocket Monsters: Sun & Moon series[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 ポーズ Pōzu Pose Okazaki Taiiku SM001 – SM060
2 ジャリボーイ・ジャリガール Jari-boy, Jari-girl Twerp, Twerpette SM061 – SM103
3 心のノート Kokoro no Nōto Notebook of the Heart Hino City Nanaomidori Elementary School Choir SM104 – SM128
4 タイプ: ワイルド Taipu: Wairudo Type: Wild Shōko Nakagawa SM129 – nay

Chủ đề đặc biệt[sửa | sửa mã nguồn]

Weekly Pokémon Broadcasting Station[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
マーチングマーチ Māchingu Māchi Marching March Halcali SP078 – SP091

Pokémon Sunday[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tiếng Nhật Rōmaji Dịch nghĩa Tiếng Anh Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
前向きロケット団! Maemuki Roketto-dan! Look Forward Team Rocket! Team Rocket (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki) S001 – S015
ハロー!サンキュー! Harō! Sankyū! Hello! Thank You! BECKY và Poképark Kids Chorus S016 – S051
バトルフロンティア Batoru Furontia Battle Frontier Akina Takaya S053 – S059
Y E A H! Y E A H! Y E A H! Hinoi Team S061 – S072
スパート! Supāto! Spurt! Rica Matsumoto (Satoshi) S074 – S084
ビック・ニャース・デイ Biggu Nyāsu Dei Big Nyarth Day Inuko Inuyama (Nyath) S086 – S100

Pokémon (Tiếng Anh)[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát mở đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon the Series: The Beginning (Kanto)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Pokémon Theme Jason Paige 0001 – 0080
2 Pokémon World Russell Velázquez 0081 – 0116

Pokémon the Series: Gold và Silver (Johto)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
3 Pokémon Johto PJ Lequerica 0116 – 0157
4 Born to Be a Winner David Rolfe 0158 – 0209
5 Believe in Me David Rolfe 0210 – 0273

Lưu ý: Một số tập trong loạt phim gốc không được phát sóng. Xem Pokémon (hoạt hình) § Những tập không được hoặc hoãn phát sóng để biết thêm chi tiết.

Pokémon the Series: Ruby và Sapphire (Hoenn)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 I Wanna Be a Hero David Rolfe 0274 – 0313
2 This Dream David Rolfe 0314 – 0365
3 Unbeatable David Rolfe 0366 – 0417
4 Battle Frontier Jason Appleton 0418 – 0464

Pokémon the Series: Diamond và Pearl (Sinnoh)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Diamond và Pearl Chris "Breeze" Barczynski 0465 – 0515
2 We Will Be Heroes Kirsten Price 0516 – 0567
3 Battle Cry – (Stand Up!) Erin Bowman 0568 – 0619
4 We Will Carry On! Adam Elk 0620 – 0653

Pokémon the Series: Black & White (Unova)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Black và White Erin Bowman và Joe Philips 0654 – 0701
2 Rival Destinies Alex Nackman và Kathryn Raio 0702 – 0750
3 It's Always You và Me Neal Coomer và Kathryn Raio 0751 – 0795

Pokémon the Series: XY (Kalos)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Pokémon Theme (Version XY) Ben Dixon và The Sad Truth 0796 – 0843
2 Be a Hero Ben Dixon và The Sad Truth 0844 – 0888
3 Stand Tall Ben Dixon và The Sad Truth 0889 – 0935

Pokémon the Series: Sun & Moon (Alola)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Under the Alolan Sun Jannel Candrice và The Sad Truth 0936 – 0978
2 Under the Alolan Moon Haven Paschall và Ben Dixon 0979 – 1031
3 The Challenge of Life Dani Marcus và The Sad Truth 1032 – nay

Bài hát kết thúc[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Tập sử dụng
1 Go Pokémon Go! (Rap) Sam Milby ft. Juan Antonio De la Paz 0418 – 0464

Chú ý: Các bài hát chủ đề mở đầu đã được sử dụng làm nhạc kết thúc cuối trong bản lồng tiếng Anh, khác với Bài hát mở đầu ở chỗ là các đoạn nhạc này rút gọn và không có lời, bắt đầu từ loạt phần "Diamond & Pearl".

Nhạc khác[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Ca sĩ trình bày Ghi chú
1 Gotta Catch 'Em All 50.Grind Bài hát đạt vị trí 57 trên UK Singles Chart[1]

Pokémon (Tiếng Việt)[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát mở đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon Phần XY[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên bài hát Ca sĩ trình bày Tập
1 Tình bạn vĩnh cửu Cindy V 1 - 93

Chú ý: Các phần khác đều sử dụng bài hát gốc theo bản tiếng Nhật hoặc bản Tiếng Anh.

Bài hát kết thúc[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon Phần XY[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên bài hát Ca sĩ trình bày Tập
1 Tình bạn vĩnh cửu Cindy V 1 - 93

Chú ý: Các phần khác đều sử dụng bài hát gốc theo bản tiếng Nhật hoặc bản Tiếng Anh.

Bài hát Tình Bạn Vĩnh Cửu[sửa | sửa mã nguồn]

Tình Bạn Vĩnh Cửu
Nhạc sĩLương Bằng Quang
Thơ/lờiLương Bằng Quang
Tên khácEternal Friendship (Tiếng Anh)

Tình Bạn Vĩnh Cữu (Tiếng Anh: Eternal Friendship) là một bài hát do Lương Bằng Quang sáng tác và soạn nhạc, được trình diễn bởi ca sĩ Cindy V. Bài hát này đã được sử dụng làm nhạc mở đầu và kết thúc trong phần XY của anime Pokémon khi được phát sóng ở Việt Nam.

Nhạc phim hoạt hình[sửa | sửa mã nguồn]

Có rất nhiều nhạc phim từ anime. Danh sách sau đây chỉ liệt kê một vài trong số đó.

Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection[sửa | sửa mã nguồn]

Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection
Album nhạc phim của Shinji Miyazaki
Phát hành10 tháng 6, 1998; 21 năm trước
Thể loạiJ-pop
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩaPikachu Records

Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection (ポケットモンスター サウンドアニメコレクション ― 音楽集・名場面集 Poketto Monsutā Saundo Anime Korekushion Ongaku Shū Meibamen Shū?) là nhạc phim được cấp phép từ anime. Nó được phát hành bởi Pikachu Records vào ngày 10 tháng 6 năm 1998, chỉ ở Nhật Bản. Bộ sưu tập này bao gồm các tác phẩm âm nhạc được phối hợp của nhà soạn nhạc Shinji Miyazaki từ bốn trò chơi Pokémon đầu tiên của nhà soạn nhạc Junichi Masuda và các tín hiệu âm nhạc độc quyền được nghe trong suốt loạt phim đầu tiên. Các bản nhạc cụ này được phân loại thành mười sáu chương kèm theo bài hát mở đầu đầu tiên của chương trình "Mezase Pokemon Master" và chủ đề kết thúc thứ hai "Pocket ni Fantasy" (cả hai đều là bản chỉnh sửa cỡ TV). Mỗi bản nhạc cụ được theo sau bởi một lời bình luận ngắn gọn về Pokémon Zukan của Satoshi do diễn viên lồng tiếng Shinichiro Miki lồng tiếng giải thích về mối liên hệ của từng tác phẩm với câu chuyện và tại thời điểm nó chơi. Đi kèm với album là một cuốn sách ảnh cứng (bộ sưu tập cảnh Meibamen Shū (場面 集 nổi tiếng (ấn tượng)?)), Nhãn dán, và một danh mục hàng hóa.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Mezase Pokemon Masutā" (めざせポケモンマスター Aim to Be a Pokemon Master) 2:43
Chapter.1 Pokemon! I Choose You! (ポケモン!君に決めた! Pokemon! Kimi ni Kimeta!?)
STT Tên bài hát Thời lượng
2. "Pokemon! Kimi ni Kimeta!" (ポケモン!君に決めた! Pokémon! I Choose You!) 2:13
Chapter.2 The Adventure Begins! (冒険が始まる! Bōken ga Hajimaru!?)
STT Tên bài hát Thời lượng
3. "Tabidachi" (旅立ち Setting Off) 1:16
4. "Jitensha de Gō!" (自転車でゴー! Go by Bicycle!) 1:34
5. "Santo Annu Gō" (サントアンヌ号 The Saint Anne) 1:12
Chapter.3 Friends (仲間たち Nakamatachi?)
STT Tên bài hát Thời lượng
6. "Pikachū Tōjō" (ピカチュウ登場ち Pikachu Appears) 1:31
7. "Maboroshi no Pokemon" (幻のポケモン The Phantom Pokemon) 1:32
8. "Pokemon! Getto da ze!" (ポケモン!ゲットだぜ! Get Pokemon!) 1:33
Chapter.4 I Love Pokemon! (ポケモン大好き!たち Pokemon Daisuki!?)
STT Tên bài hát Thời lượng
9. "Pokemon Horidē" (ポケモンホリデー Pokemon Holiday) 1:23
10. "Osorubeshi Kodakku" (おそるべしコダック Frightened Koduck) 1:43
11. "Pokemon Rīgu Kōnin Kyappu" (ポケモンリーグ公認キャップ Pokemon League Official Cap) 1:30
Chapter.5 Puzzle và Mystery (謎と神秘 Nazo to Shinpi?)
STT Tên bài hát Thời lượng
12. "Masaki no Tōdai" (マサキの灯台 Masaki's Lighthouse) 1:32
13. "Densetsu" (伝説 Legend) 1:57
14. "Roketto-dan Bosu no Tēma" (ロケット団ボスのテーマ Theme of the Rocket Gang Boss) 1:32
Chapter.6 Rocket Gang Visit (ロケット団参上! Roketto-dan Sanjō?)
STT Tên bài hát Thời lượng
15. "Roketto-dan Onmitsu Sakusen" (ロケット団隠密作戦 Rocket Gang's Secret Strategy) 1:56
16. "Roketto-dan Shichihenge" (ロケット団七変化 Rocket Gang's Seven's Apparition) 1:28
17. "Nandakanda to Kikaretara..." (なんだかんだと聞かれたら… When Hearing about Something or Other...) 1:33
Chapter.7 Danger Zone (危険地帯 Kiken Chitai?)
STT Tên bài hát Thời lượng
18. "Kyōteki Arawaru" (強敵現わる Strong Adversary Emerges) 1:36
19. "Shūgeki!" (襲撃! Surprise Attack!) 1:28
Chapter.8 Violent Fight without Limit (激闘果てしなく Gekitō Hateshinaku?)
STT Tên bài hát Thời lượng
20. "Nigero ya Nigero!" (逃げろや逃げろ! Escape, Escape!) 1:30
21. "Daikonsen" (大混戦 Big Confused Fight) 1:36
Chapter.9 Challenge! Gym Leader Battle (挑戦!ジムリーダー戦 Chōsen! Jimu Rīdā Sen?)
STT Tên bài hát Thời lượng
22. "Pokemon Batoru" (ポケモンバトル Pokemon Battle) 1:42
23. "Shakunetsu no Batorufīrudo" (灼熱のバトルフィールド The Red-Hot Battlefield) 2:14
24. "Yatta ze!" (やったぜ! I Did It!) 2:08
Chapter.10 The Warrior's Rest (戦士の休息 Senshi no Kyūsoku?)
STT Tên bài hát Thời lượng
25. "Tsuki no Ishi" (月の石 Stone of the Moon) 1:24
26. "Inori" (祈り Prayer) 1:18
27. "Saikai" (再会 Meet Again) 1:25
Chapter.11 Pokémon Way of Life (ポケモン人生模様 Pokemon Jinsei Moyō?)
STT Tên bài hát Thời lượng
28. "Oden" (おでん) 1:15
29. "Charinko Bōsōzoku" (チャリンコ暴走族 Bicycle Gang) 1:22
30. "Tōshi" (闘志 Fighting Spirit) 1:44
Chapter.12 The Dazzling Beautiful Girl (眩惑の美女 Genwaku no Bijō?)
STT Tên bài hát Thời lượng
31. "Genwaku no Bijō" (眩惑の美女 The Dazzling Beautiful Girl) 1:31
Chapter.13 Ordeal (試練 Shiren?)
STT Tên bài hát Thời lượng
32. "Shinobiyoru Kage" (しのびよる影 Spying from the Shadows) 1:28
33. "Zettai Zetsumei" (絶対絶命< Desperate Situation) 1:41
34. "Kyōaku Pokemon Shutsugen!" (凶悪ポケモン出現! Terrible Pokemon Appearance!) 1:25
Chapter.14 Rushing into the Pokemon League! (ポケモンリーグ突入! Pokemon Rīgu Totsunyū!?)
STT Tên bài hát Thời lượng
35. "Sōryokusen" (総力戦 All-Out War) 1:51
36. "Fukutsu no Pokemon" (不屈のポケモン The Invincible Pokemon) 2:04
37. "Ikken Rakuchaku" (一件落着 A Settled Matter) 1:55
Chapter.15 Afterwards, Clear these Tears (涙,のち晴れ Namida, Nochi Hare?)
STT Tên bài hát Thời lượng
38. "Namida, Nochi Hare" (涙,のち晴れ Afterwards, Clear these Tears) 2:13
Chapter.16 và the Adventure Continues (そして,冒険は続く Soshite, Bōken wa Tsuzuku?)
STT Tên bài hát Thời lượng
39. "Deai to Wakare to" (出会いと別れと Meeting và Separating) 1:30
40. "Shōri no Bajji Getto da ze!" (勝利のバッジゲットだぜ! Get a Badge of Victory!) 2:02
41. "Tsuzukuttara, Tsuzuku" (続くったら,続く Continue, Continue) 2:59
STT Tên bài hát Thời lượng
42. "Poketto ni Fantajī" (ポケットにファンタジー Pocket Fantasy) 1:33

Pokémon 2.B.A. Master[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Pokémon 2.B.A. Master

Pokémon World[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon World là một đĩa CD được phát hành tại Hoa Kỳ và Canada vào ngày 8 tháng 2 năm 2000, bởi hãng đĩa Records. Ca khúc đầu tiên là bài hát chủ đề cho Adventures on the Orange Islands, mùa thứ hai của anime. Số danh mục của hãng đĩa Records là 8903.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Performed by Thời lượng
1. "Pokémon World"  Russell Velázquez 3:15
2. "Pikachu's Winter Vacation"  Russell Velázquez 1:57
3. "Pikachu's Winter Vacation (instrumental)"  Louis Cortelezza 1:57

Totally Pokémon[sửa | sửa mã nguồn]

Totally Pokémon
Album nhạc phim của Johto
Phát hànhNgày 23 tháng 1 năm 2001
Thu âmMùa hè năm 2000
Thể loạiPop, rock, R&B
Thời lượng74:30
Hãng đĩaKoch Records
Sản xuấtJohn Loeffler
Thứ tự album của Johto
Pokémon: The Movie 2000 Original Motion Picture Score
(2001)
Totally Pokémon
(2001)
Pokémon 3: The Ultimate Soundtrack
(2001)

Totally Pokémon là nhạc phim thứ hai được phát hành cho anime. Lần này, nó bao gồm các bài hát từ mùa thứ ba của anime, The Johto Journeys.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Pokémon Johto"   2:53
2. "Pikachu (I Choose You)"   4:05
3. "All We Wanna Do"   3:59
4. "The Game"   4:40
5. "He Drives Me Crazy"   3:29
6. "You & Me & Pokémon"   4:06
7. "Biggest Part of My Life"   4:19
8. "Do Ya Really Wanna Play?"   4:09
9. "Song of Jigglypuff"   4:21
10. "Two Perfect Girls"   3:37
11. "Never Too Far from Home"   3:23
12. "Pokérap GS"   4:14
13. "Pokémon Johto" (Karaoke Version) 2:53
14. "Pikachu (I Choose You)" (Karaoke Version) 4:05
15. "All We Wanna Do" (Karaoke Version) 3:59
16. "You & Me & Pokémon" (Karaoke Version) 4:08
17. "Song of Jigglypuff" (Karaoke Version) 4:21
18. "Two Perfect Girls" (Karaoke Version) 3:38
19. "Pokérap GS" (Karaoke Version) 4:11

Pokémon Christmas Bash[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon Christmas Bash
Album nhạc phim của Various artists
Phát hànhNgày 23 tháng 10 năm 2001
Thu âm2001
Thể loạiChristmas music, pop, hip hop
Thời lượngKhông rõ
Hãng đĩaKoch Records
Sản xuấtKhông rõ
Thứ tự album của Various artists
Pokémon 3: The Ultimate Soundtrack
(2001)
Pokémon Christmas Bash
(2001)
Pokémon X: 10 Years of Pokémon
(2007)

Pokémon Christmas Bash là một album CD nhạc phim gồm các bài hát Giáng sinh có chủ đề Pokémon được trình diễn bởi dàn diễn viên anime tiếng Anh 4Kids Entertainment. Nó chỉ được phát hành ở MỹĐức, được gọi là "Pokémon Weihnachts Party".

Track list[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Pokémon Christmas Bash"    
2. "I'm Giving Santa a Pikachu for Christmas"    
3. "Winter is the Coolest Time of Year"    
4. "Nobody Don't Like Christmas"    
5. "I Keep My Home in My Heart"    
6. "The Christmas Song"    
7. "Under the Mistletoe"    
8. "Must Be Santa"    
9. "The Night Before Christmas"    
10. "Christmas Medley"    
11. "I'm Giving Santa a Pikachu for Christmas" (Karaoke Version)  
12. "Christmas Medley"    

Pokémon X: 10 Years of Pokémon[sửa | sửa mã nguồn]

Pokémon X: 10 Years of Pokémon
Album nhạc phim của Various artists
Phát hành27 tháng 3 năm 2007
Thu âm1998–2007
Thể loạiPop, rock, pop punk
Thời lượng44:55
Hãng đĩaKoch Records
Thứ tự album của Various artists
Pokémon Christmas Bash
(2001)
Pokémon X: 10 Years of Pokémon
(2007)

Pokémon X: 10 Years of Pokémon là một album được phát hành cho kỷ niệm lần thứ mười của Pokémon. CD này bao gồm chín bài hát chủ đề Pokémon từ chín mùa đầu tiên, bao gồm một số bài hát từ các album khác. Một bộ lấy mẫu CD đã được phát hành cùng với việc phát hành DVD của Pokémon Ranger và Temple of the Sea độc quyền tại Toys "R" Us. U.S. Target stores cũng đã phát hành một bộ lấy mẫu với bộ phim và bao gồm một bản phối lại độc quyền của Hoenn Pokérap. Cả hai mẫu đều chứa năm bản nhạc được lấy từ Pokémon X.

Danh sách nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Ghi chú Thời lượng
1. "Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Chủ đề của Indigo League  
2. "PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Pokémon 1 – 150  
3. "Pokémon World (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)Chủ đề của Adventures on the Orange Islands  
4. "2.B.A. Master" (với Russell Velázquez/Tamara Loeffler)   
5. "Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)   
6. "Double Trouble (Team Rocket)" (với Louis Cortelezzi/Bob Mayo/Tamara Loeffler)   
7. "Pokémon Johto (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)Chủ đề của The Johto Journeys  
8. "Pokérap GS" (với John Loeffler/John Siegler)Pokémon 152 – 250  
9. "Born to Be a Winner (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)Chủ đề của Johto League Champions  
10. "Believe in Me (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đề của Master Quest  
11. "I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đề của Pokémon Advanced  
12. "This Dream (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đề của Advanced Challenge  
13. "Unbeatable (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đề của Advanced Battle  
14. "Battle Frontier (Season Theme)" (với John Loeffler/David Wolfert)Chủ đề của Battle Frontier  
15. "Hoenn Pokérap" (với Andrew Sherman/Ethan Eubanks)Pokémon 151, 251 – 262, 264 – 368, 370 – 386  
16. "Best Friends" (với John Loeffler/David Wolfert)   
17. "Stay Together" (với NiNi Camps/Gary Philips)   
18. "Go Pokémon Go" (với Lawrence Neves/Atsushi 'Toya' Tokuya)   

Pokémon X: Toys "R" Us danh sách nhạc mẫu[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Ghi chú Thời lượng
1. "Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Chủ đề của Indigo League  
2. "PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Pokémon 1 – 150  
3. "Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)   
4. "I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đề của Pokémon Advanced  
5. "Stay Together" (với NiNi Camps/Gary Philips)   

Pokémon X: target danh sách nhạc mẫu[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Ghi chú Thời lượng
1. "Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Chủ đề của Indigo League  
2. "PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)Pokémon 1 – 150  
3. "Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)   
4. "I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)Chủ đè của Pokémon Advanced  
5. "Hoenn Pokérap" (với Andrew Sherman/Ethan Eubanks)Pokémon 151, 251 – 262, 264 – 368, 370 – 386  

Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010[sửa | sửa mã nguồn]

Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010
Album nhạc phim của Shinji Miyazaki
Phát hànhNgày 8 tháng 9 năm 2010
Thu âm1997–2010
Thời lượng2:13:19
Hãng đĩaPikachu Records

Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010 là một album được phát hành hai tuần trước khi ra mắt Pokémon: Điều ước tốt nhất! Ở Nhật. Nó có tất cả các bài hát được chia thành hai tập.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “50 GRIND FEATURING POKEMON ALLSTARS”. www.officialcharts.com. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]