Danh sách tuyến xe buýt Thành phố Hồ Chí Minh

Xe buýt hoạt động trong nội thành Thành phố Hồ Chí Minh được Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng Thành phố Hồ Chí Minh điều hành. Danh sách này bao gồm cả các tuyến xe buýt liên tỉnh đến Đồng Nai, Đồng Tháp, và Tây Ninh.
Các tuyến nội thành
[sửa | sửa mã nguồn]| Số tuyến | Tên tuyến | Cự ly | Thời gian hoạt động | Thời gian chuyến | Giãn cách/tần suất mỗi chuyến | Loại xe | Đơn vị đảm nhiệm | Hình thức thanh toán | Ghi chú | Nguồn [1] | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ga Ba Son Nguyễn Siêu, Phường Sài Gòn |
↔ | Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
9,62 km | 05:00 - 22:00 | 35 phút | 8 – 20 phút | Kim Long B40-EV | Tiền mặt FutaPay Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe điện | [2] | |||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | Thạnh Xuân
Bãi xe Thạnh Xuân 52 |
20,6 km | 04:00 - 21:00 | 60 – 65 phút | 6 – 12 phút | Kim Long B60-EV | Tiền mặt FutaPay |
[3] | ||||
| Cộng Hòa
↔ |
Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
16,42 km | 05:00 - 22:00 | 50 – 70 phút | 8 – 20 phút | Kim Long B30-EV | [4] | ||||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Đại học Nông Lâm Đỗ Mười, Phường Linh Xuân |
26,5 km | 04:55 - 21:00 | 70 phút | 8 – 15 phút | Samco City H.68 CNG
Samco City Hi-Class H.76 CNG |
Tiền mặt
Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe CNG | [5] | |||
| ↔ | Gò Vấp Bãi hậu cần số 1 Phan Văn Trị, Phường An Nhơn |
15,5 km | 04:00 - 20:00 | 65 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B55 | Tiền mặt FutaPay |
[6] | |||||
| Bến xe buýt Quận 8
Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
32,7 km | 04:30 - 22:00 | 80 – 90 phút | 4 – 15 phút | Kim Long B60-EV
Kim Long B80-EV |
Tiền mặt
Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe điện
B60-EV hoạt động với mục đích tăng cường nên rất ít B80-EV |
[7] | |||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
Quốc lộ 1A
↔ |
Hưng Long Bãi xe Hưng Long Đoàn Nguyễn Tuấn, Xã Hưng Long |
25 km | 03:45 - 19:30 | 70 phút | 8 – 15 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[8] | ||||
| Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
↔ | Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
30,85 km | 04:45 - 21:00 | 80 phút | 15 – 25 phút | Samco City H.68 CNG
Samco City Hi-Class I.51 CNG |
Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe CNG | [9] | |||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
↔ | Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
36,3 km | 04:00 - 19:45 | 15 – 20 phút | Samco City I.40 | HTX Vận tải 19/5 | Tiền mặt | Không trợ giá | [10] | |||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
16,4 km | 04:00 - 20:30 | 60 phút | 6 – 12 phút | Kim Long B55 | Tiền mặt FutaPay |
[11] | ||||
| Chợ Phú Định Trường THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định Phạm Đức Sơn, Phường Phú Định |
↔ | Đầm Sen Bãi xe buýt Đầm Sen Hòa Bình, Phường Bình Thới |
17,1 km | 04:45 - 21:00 | 50 phút | 10 – 18 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [12] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe buýt Tân Phú Trường Chinh, Phường Tây Thạnh |
16,8 km | 05:00 - 19:00 | 55 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | [13] | |||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | Chợ Hiệp Thành Bến xe buýt Hiệp Thành Hiệp Thành 17, Phường Tân Thới Hiệp |
22,73 km | 04:30 - 22:00 | 75 phút | 8 – 15 phút | Kim Long B60-EV | Tuyến xe điện | [14] | ||||
| Khu chế xuất Linh Trung
↔ |
Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
27,43 km | 05:00 - 20:15 | 80 phút | 8 – 12 phút | Foton AUV B75 CNG | HTX Vận tải 19/5 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe CNG | [15] | |||
| ↔ | Nhà Bè Bến xe buýt Bình Khánh Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè |
16,93 km | 04:20 - 21:15 | 50 phút | 5 – 17 phút | Samco City D.65 |
|
Tiền mặt Thẻ ngân hàng Ví điện tử |
[16] | ||||
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Bến xe buýt Lê Minh Xuân Võ Hữu Lợi, Xã Bình Lợi |
24,9 km | 05:00 - 21:00 (BXB Quận 8)
04:20 - 21:00 (BXB Lê Minh Xuân) |
70 phút | 12 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
Tuyến xe điện | [17] | |||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
Ngã 3 Giồng
↔ |
Cầu Lớn Bến xe buýt Cầu Lớn Nguyễn Văn Bứa, Xã Xuân Thới Sơn |
23,45 km | 04:00 - 20:30 | 75 phút | 10 – 15 phút | Kim Long B60-EV | [18] | |||||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Hóc Môn Bến xe buýt Hóc Môn Lê Quang Đạo, Xã Xuân Thới Sơn |
27,2 km | 5 – 12 phút | [19] | ||||||||
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Khu dân cư Vĩnh Lộc A Bãi xe khu dân cư Vĩnh Lộc A Đường số 1, Xã Vĩnh Lộc |
22,3 km | 04:30 - 21:00 | 60 phút | 10 – 20 phút | [20] | ||||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
Âu Cơ
↔ |
Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
15,6 km | 04:45 - 21:00 | 55 – 65 phút | 10 – 15 phút | Kim Long B55 | [21] | |||||
| ↔ | Chợ Xuân Thới Thượng Bãi xe Chợ Xuân Thới Thượng Xuân Thới Thượng 17, Xã Bà Điểm |
26,45 km | 04:45 - 20:30 | 80 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [22] | ||||||
| Phà Cát Lái Bãi xe bến phà Cát Lái Đường A, Phường Cát Lái |
↔ | Chợ nông sản Thủ Đức Bãi xe Chợ nông sản Thủ Đức Đỗ Mười, Phường Tam Bình |
20,75 km | 05:00 - 19:30 | 70 phút | 8 – 15 phút | Golden Dragon B55 | [23] | |||||
| Cư xá Nhiêu Lộc Lê Thúc Hoạch, Phường Phú Thọ Hòa |
↔ | Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
18,30 km | 05:00 - 22:00 | 50 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B60-EV | Tuyến xe điện | [24] | ||||
| Đại học Tôn Đức Thắng Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng |
Bến Thành
↔ |
Đại học Văn Lang Công viên Đặng Thùy Trâm Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung |
21,27 km | 80 phút | [25] | ||||||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
↔ | Bến xe Ngã tư Ga Đỗ Mười, Phường An Phú Đông |
24,8 km | 04:00 - 21:00 | 80 phút | 8 – 20 phút | Vinfast EB8 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[26] | ||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
Suối Tiên
↔ |
Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
25 km | 04:30 - 22:00 | 50 – 60 phút | 4 – 15 phút | [27] | ||||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
22,05 km | 04:45 - 22:00 | 60 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
[28] | ||||
| ↔ | Thới An Bến xe buýt Thới An Lê Văn Khương, Phường Thới An |
18,97 km | 70 phút | 8 – 15 phút | Kim Long B60-EV | [29] | |||||||
| Khu dân cư Tân Quy Đường số 65, Phường Tân Hưng |
Bến Thành
↔ |
Đầm Sen Bãi xe buýt Đầm Sen Hòa Bình, Phường Bình Thới |
16,57 km | 05:00 - 22:00 | 60 – 65 phút | 10 – 20 phút | Vinfast EB6 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[30] | ||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
Võ Văn Kiệt
↔ |
Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
17,57 km | 55 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
[31] | ||||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
Ngã 4 Bốn Xã
↔ |
Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
22,15 km | 05:00 - 19:20 | 60 phút | 10 – 15 phút | Golden Dragon B55 | [32] | |||||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Đường số 60 CL, Phường Cát Lái |
17,9 km | 04:45 - 22:00 | 65 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [33] | ||||
| Cảng Quận 4 Bến xe buýt Kho Muối Tôn Thất Thuyết, Phường Vĩnh Hội |
↔ | Bình Quới Bãi xe bến đò Bình Quới Bình Quới, Phường Bình Qưới |
16,65 km | 05:00 - 22:00 | 60 phút | [34] | |||||||
| Đại học Kinh tế Nguyễn Văn Linh, Xã Bình Hưng |
Bến Thành
↔ |
Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
22,3 km | 04:45 - 22:00 | 65 – 80 phút | Vinfast EB8 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[35] | |||||
| Cảng Quận 4 Bến xe buýt Kho Muối Tôn Thất Thuyết, Phường Vĩnh Hội |
↔ | Bến Mễ Cốc Bãi xe Bến Mễ Cốc Lưu Hữu Phước, Phường Phú Định |
19,75 km | 05:00 - 19:00 | 65 phút | 12 – 15 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
[36] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
Quốc lộ 50
↔ |
Hưng Long Bãi xe Hưng Long Đoàn Nguyễn Tuấn, Xã Hưng Long |
17,3 km | 04:00 - 19:00 | 50 phút | 10 – 14 phút | Golden Dragon B55 | [37] | |||||
| Bến xe buýt Tân Phú Trường Chinh, Phường Tây Thạnh |
↔ | Chợ Hiệp Thành Bến xe buýt Hiệp Thành Hiệp Thành 17, Phường Tân Thới Hiệp |
21 km | 04:30 - 20:00 | 55 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [38] | ||||
| Đại học Bách khoa Tô Hiến Thành, Phường Diên Hồng |
↔ | Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
28,6 km | 05:30 - 18:30 | 65 phút | 15 – 25 phút | Samco City I.51 CNG | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến không hoạt động vào các ngày nghỉ lễ, tết | [39] | |||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | 22,53 km | 05:10 - 18:15 | 70 phút | 10 - 30 phút | Samco City I.47 | [40] | ||||||
| Lê Hồng Phong Bãi xe đường Lê Hồng Phong, Phường Chợ Quán |
↔ | Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu B, Đại học Quốc gia Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hòa |
32,8 km | 04:45 - 22:00 | 75 phút | 7 – 20 phút | Vinfast EB8 | Tuyến xe điện | [41] | ||||
| Công viên phần mềm Quang Trung Bãi xe Công viên phần mềm Quang Trung Đỗ Mười, Phường Trung Mỹ Tây |
↔ | Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
16,8 km | 05:00 - 22:00 | 45 phút | 6 – 15 phút | Kim Long B60-EV | Tiền mặt FutaPay |
[42] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
Bến Thành
↔ |
Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
29,35 km | 05:00 - 21:00 | 80 phút | 5 – 13 phút | 1-5auto NewCity B55 | Tiền mặt | [43] | ||||
| Chợ Phước Bình Trường trung cấp nghề TP.HCM cơ sở III Đại lộ 3, Phường Phước Long |
↔ | Trường THPT Hiệp Bình Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình |
13,1 km | 05:00 - 18:30 | 42 phút | 13 – 20 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[44] | ||||
| Bến xe Ngã tư Ga Đỗ Mười, Phường An Phú Đông |
↔ | Khu Công nghiệp Đông Nam Tỉnh lộ 8, Xã Bình Mỹ |
20,8 km | 04:45 - 21:00 | 60 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [45] | ||||
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Bến xe Ngã tư Ga Đỗ Mười, Phường An Phú Đông |
23,7 km | 04:50 - 19:00 | 87 phút | 9 – 17 phút | Samco City I.47
Samco City I.51 |
Tiền mặt Thẻ ngân hàng Ví điện tử |
[46] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe buýt Lê Minh Xuân Võ Hữu Lợi, Xã Bình Lợi |
19,98 km | 04:45 - 19:00 | 55 phút | 12 – 15 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[47] | ||||
| Thủ Dầu Một Bến xe khách Bình Dương Đường 30/4, Phường Thủ Dầu Một |
↔ | Mỹ Phước Ngã 3 Công an Bến Cát Quốc lộ 13, Phường Bến Cát |
26 km | 06:00 - 18:15 | 55 – 80 phút | 135 – 185 phút | Tracomeco Citybus B35 CNG | Tiền mặt | Không trợ giá Tuyến xe CNG | [48] | |||
| ↔ | Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
34 km | 06:00 - 16:30 | 75 phút | 90 phút | Samco BG7 | HTX Vận tải du lịch số 22 | Không trợ giá | [49] | ||||
| Thanh Tuyền
↔ |
Dầu Tiếng Bến xe Dầu Tiếng Đường 13/3, Xã Dầu Tiếng |
58,6 km | 05:30 - 18:15 | 90 – 95 phút | 40 – 90 phút | 3-2auto AH B40 | [50] | ||||||
| ↔ | Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
22 km | 04:30 - 19:40 | 55 – 65 phút | 15 – 60 phút | Tracomeco Citybus B35 CNG | Không trợ giá Tuyến xe CNG | [51] | |||||
| Suối Tiên
↔ |
Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
33 km | 05:40 - 17:20 | 80 phút | 60 – 100 phút | 3-2auto AH B40
Damco B50 MS2 |
Công ty Cổ phần Vận tải Bình Dương | Không trợ giá | [52] | ||||
| Văn phòng công ty xe buýt Becamex Tokyu Võ Văn Tần, Phường Bình Dương |
Huỳnh Văn Lũy
→ |
Becamex Tower Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi |
17,8 km | 19:05 | 48 phút | 0 phút (Chỉ chạy một chuyến) | Hyundai New Super Aero City F/L CNG
Thaco TB110CT |
Không trợ giá
Tuyến không chạy vào ngày Chủ Nhật và các ngày lễ, tết |
[53] | ||||
| Trường Ngô Thời Nhiệm Lý Thái Tổ, Phường Bình Dương |
Huỳnh Văn Lũy
↔ |
16 km | 06:08 - 16:08 (Thứ 2 - Thứ 6)
06:15 - 11:20 (Thứ 7) |
42 – 46 phút | 4 – 7 phút | Không trợ giá | [54] | ||||||
| Nhà ở An sinh xã hội Hòa Lợi Lê Lợi, Phường Bình Dương |
Khu công nghiệp VSIP 2
↔ |
24,6 km | 05:55 - 18:40 (Thứ 2 - Thứ 6)
06:05 - 18:40 (Thứ 7) |
65 – 70 phút | 25 – 85 phút | [55] | |||||||
| Nhà ở An sinh xã hội Định Hòa Đường D1, Phường Chánh Hiệp |
Thành phố mới Bình Dương
↔ |
20,2 km | 06:07 - 20:00 (Thứ 2 - Thứ 7)
06:50 - 20:00 (Chủ Nhật) |
50 – 55 phút | 7 – 105 phút | [56] | |||||||
| Văn phòng công ty xe buýt Becamex Tokyu Võ Văn Tần, Phường Bình Dương |
Hikari
↔ |
18,4 km | 07:10 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 6)
07:40 - 16:30 (Thứ 7 và Chủ Nhật) |
44 – 48 phút | 30 – 100 phút | [57] | |||||||
| Trường Ngô Thời Nhiệm Lý Thái Tổ, Phường Bình Dương |
↔ | 16,3 km | 06:25 - 16:12 (Thứ 2 - Thứ 6)
06:25 - 11:15 (Thứ 7) |
40 – 42 phút | 0 phút (Chỉ chạy một chuyến mỗi đầu bến) | [58] | |||||||
| Đại học quốc tế Miền Đông Lê Duẩn, Phường Bình Dương |
↔ | 16,9 km | 06:45 - 16:35 | 37 phút | 20 – 325 phút | Không trợ giá
Tuyến không chạy vào các ngày cuối tuần và ngày lễ, tết |
[59] | ||||||
| Thành phố mới Bình Dương SORA Gardens Hùng Vương, Phường Bình Dương |
Hikari
↔ |
Nhà ở An sinh xã hội Định Hòa Đường D1, Phường Chánh Hiệp |
7,1 km | 07:35 - 16:30 (Thứ 2 - Thứ 6)
11:00 - 13:30 (Thứ 7) |
19 phút | 13 – 150 phút | Không trợ giá | [60] | |||||
| Chợ Phú Chánh
↔ |
Nhà ở An sinh xã hội Hòa Lợi Lê Lợi, Phường Bình Dương |
10,7 km | 07:45 - 20:30 (Thứ 2 - Thứ 6)
17:25 - 20:30 (Thứ 7) |
29 phút | 60 – 580 phút | Không trợ giá
Chỉ chạy một chuyến ở chiều đi NOASXH Hòa Lợi vào tất cả các ngày trong tuần, và ở chiều ngược lại vào CN |
[61] | ||||||
| ↔ | Thành phố Bến Cát Bưu điện Thành phố Bến Cát Đường 30/4, Phường Bến Cát |
27,8 km | 06:00 - 18:05 (Thứ 2 - Thứ 6)
06:00 - 19:05 (Thứ 7) |
55 – 60 phút | 40 – 145 phút | Không trợ giá | [62] | ||||||
| ↔ | Thành phố Tân Uyên Bến xe khách Tân Uyên Đường ĐT746, Phường Tân Uyên |
20,2 km | 06:17 - 17:35 (Thứ 2 - Thứ 6)
06:17 - 19:15 (Thứ 7) |
40 – 45 phút | 35 – 180 phút | [63] | |||||||
| Thành phố mới Bình Dương Trạm trung chuyển Hikari Lý Thái Tổ, Phường Bình Dương |
Dĩ An
↔ |
Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
37,2 km | 05:40 - 20:00 (Thứ 2 - Thứ 7) 06:25 - 20:00 (Chủ Nhật) |
90 phút | 45 – 120 phút | [64] | ||||||
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Thới An Bến xe buýt Thới An Lê Văn Khương, Phường Thới An |
24 km | 04:45 - 21:00 | 75 – 85 phút | 12 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
Tuyến xe điện | [65] | |||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Đầm Sen Bãi xe buýt Đầm Sen Hòa Bình, Phường Bình Thới |
18 km | 05:00 - 21:00 | 55 – 65 phút | 10 – 20 phút | Vinfast EB6 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[66] | ||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
Cách Mạng Tháng 8
↔ |
Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
16,3 km | 04:30 - 22:00 | 50 – 70 phút | 7 - 20 phút | Golden Dragon B55
Kim Long B60-EV |
Tiền mặt FutaPay |
Hoạt động đan sen 2 loại xe dầu diesel và xe điện | [67] | |||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
19,2 km | 04:00 - 22:30 | 50 phút | 60 – 90 phút | Kim Long B30-EV | Không trợ giá Tuyến xe điện |
[68] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Đại học Tài chính - Marketing Ngô Thị Nhạn, Phường Tân Thuận |
20,15 km | 05:00 - 19:00 | 65 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | [69] | |||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
↔ | Khu dân cư Vĩnh Lộc Trường Trí Tuệ Việt Đường số 3, Phường Bình Tân |
22,45 km | 05:00 - 20:00 | 85 phút | 12 – 22 phút | Samco City I.51 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng Ví điện tử |
[70] | ||||
| Tân Quy Bến xe buýt Tân Quy Tỉnh lộ 8, Xã Bình Mỹ |
↔ | Bến Súc Bến xe buýt Bến Súc Tỉnh lộ 15, Xã An Nhơn Tây |
25,55 km | 05:15 - 20:20 (BXB Tân Quy)
04:00 - 20:00 (BXB Bến Súc) |
60 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[71] | ||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Phật Cô Đơn Bãi xe Phật Cô Đơn Mai Bá Hương, Xã Bình Lợi |
24,2 km | 05:00 - 20:30 | 65 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [72] | ||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
↔ | Hiệp Phước Bãi xe buýt Cầu Kênh Lộ Nguyễn Văn Tạo, Xã Hiệp Phước |
21,6 km | 04:40 - 19:15 | 55 phút | 7 – 14 phút | Samco City I.47
Samco City I.51 |
Tiền mặt Thẻ ngân hàng Ví điện tử |
[73] | ||||
| Sân bay Tân Sơn Nhất Bãi xe Ga Quốc tế Sân bay Tân Sơn Nhất Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa |
Đường cao tốc
↔ |
Bến xe Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Vũng Tàu |
108 km | 04:00 - 23:00 | 150 phút | 15 - 60 phút | Haeco K29S | Công ty Cổ phần đầu tư AVIGO
Công ty TNHH Toàn Thắng |
Tiền mặt | Không trợ giá | [74] | ||
| ↔ | Vũng Tàu Cảng tàu khách Vũng Tàu Hạ Long, Phường Vũng Tàu |
110 km | 02:40 - 23:30 | 180 – 190 phút | 20 phút | Hyundai Solati
Ford Transit |
Chi nhánh Công ty liên doanh vận chuyển Quốc tế Hải Vân tại Bà Rịa - Vũng Tàu | [75] | |||||
| Công viên Lê Văn Tám
↔ |
137 km | 00:00 - 23:30 | 225 phút | [76] | |||||||||
| Chợ Bình Chánh Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh |
↔ | Bến xe buýt Lê Minh Xuân Võ Hữu Lợi, Xã Bình Lợi |
24,4 km | 04:30 - 19:00 | 70 phút | 12 – 15 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[77] | ||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
21,85 km | 04:40 - 21:00 (BX An Sương)
03:30 - 20:00 (BX Củ Chi) |
45 phút | 6 – 15 phút | Golden Dragon B55 | [78] | |||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
↔ | Cần Giờ Bến xe buýt Cần Giờ Đào Cử, Xã Cần Giờ |
63,5 km | 04:00 - 17:20 | 140 phút | 90 – 210 phút | 3-2auto HC B40 | HTX Vận tải số 26 | Tiền mặt | Không trợ giá | [79] | ||
| Long Phước Đầu bến Hẻm 813 Long Phước, Phường Long Phước |
↔ | Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
23,8 km | 04:45 - 22:00 | 60 phút | 8 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
Tuyến xe điện | [80] | |||
| Đồng Hòa Đầu bến Đồng Hòa Duyên Hải, Xã Cần Giờ |
↔ | Cần Thạnh Bến xe buýt Cần Giờ Đào Cử, Xã Cần Giờ |
16,3 km | 05:00 - 20:00 | 35 phút | 10 – 30 phút | Kim Long B30 | [81] | |||||
| Thới An Bến xe buýt Thới An Lê Văn Khương, Phường Thới An |
Ngã 3 Giồng
↔ |
Cầu Lớn Bến xe buýt Cầu Lớn Nguyễn Văn Bứa, Xã Xuân Thới Sơn |
18,5 km | 60 phút | 15 – 20 phút | Golden Dragon B55 | [82] | ||||||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | Đền Bến Dược Đầu bến Bến Dược Tỉnh lộ 15, Xã An Nhơn Tây |
25 km | 45 phút | 15 – 30 phút | [83] | |||||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Lê Minh Xuân Đối diện Văn phòng HTX Quyết Thắng Vườn Thơm, Xã Bình Lợi |
22,4 km | 04:35 - 21:00 (BXB Chợ Lớn A)
04:00 - 20:40 (Lê Minh Xuân) |
65 phút | 6 – 20 phút | Kim Long B40-EV
Kim Long B55 |
Tiền mặt FutaPay Thẻ ngân hàng |
Hoạt động đan sen 2 loại xe dầu diesel và xe điện
Chỉ áp dụng hình thức thanh toán bằng thẻ ngân hàng trên B40-EV |
[84] | |||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Tân Túc Nguyễn Hữu Trí, Xã Tân Nhựt |
17,3 km | 04:40 - 19:30 | 47 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[85] | ||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Khu công nghiệp Nhị Xuân Nguyễn Văn Bứa, Xã Xuân Thới Sơn |
14,86 km | 04:35 - 20:30 | 35 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B55 | [86] | |||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
Đại học Tôn Đức Thắng
↔ |
Nhơn Đức Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Xã Hiệp Phước |
15,15 km | 05:00 - 19:00 | 62 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | [87] | |||||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | An Nhơn Tây Bến xe buýt An Nhơn Tây Tỉnh lộ 15, Xã An Nhơn Tây |
20,8 km | 05:00 - 20:30 | 40 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [88] | ||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | Trường Đại học Luật cơ sở 3 Phường Long Phước |
23,6 km | 04:45 - 22:00 | 75 phút | 6 – 15 phút | Kim Long B60-EV | [89] | |||||
| Đại học Nông Lâm Đỗ Mười, Phường Linh Xuân |
↔ | Bến tàu Hiệp Bình Chánh Bến Tàu thủy Hiệp Bình Chánh Đường số 10, Phường Hiệp Bình |
16,2 km | 05:00 - 22:00 | 55 phút | 10 – 20 phút | [90] | ||||||
| Phà Bình Khánh Đầu bến phà Bình Khánh Rừng Sác, Xã Bình Khánh |
↔ | Cần Thạnh Bến xe buýt Cần Giờ Đào Cử, Xã Cần Giờ |
45,6 km | 04:30 - 20:00 | 75 phút | 6 – 20 phút | Kim Long B55 | [91] | |||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
↔ | Chợ nông sản Thủ Đức Bãi xe Chợ nông sản Thủ Đức Đỗ Mười, Phường Tam Bình |
25,1 km | 04:30 - 21:00 | 80 phút | 15 – 30 phút | Samco City I.47 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[92] | ||||
| Bến Thành Bến xe buýt Sài Gòn, Phường Bến Thành |
↔ | Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
26,2 km | 04:30 - 22:00 (BXB Sài Gòn)
04:15 - 22:00 (BX Miền Đông mới) |
70 – 80 phút | 10 – 20 phút | Vinfast EB8 | Tuyến xe điện | [93] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
36,1 km | 04:00 - 19:00 | 75 phút | 12 – 25 phút | Golden Dragon XML6845J13C
Golden Dragon XML6925J15C 1-5auto Transinco B60KL Samco City I.40 Samco City I.47 |
HTX Vận tải 19/5 | Tiền mặt | Không trợ giá | [94] | ||
| Chợ Thạnh Mỹ Lợi KDC Thạnh Mỹ Lợi Trương Gia Mô, Phường Cát Lái |
↔ | Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu B, Đại học Quốc gia Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hòa |
27,5 km | 05:00 - 19:30 | 65 phút | 11 – 14 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[95] | ||||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | Cầu Tân Thái Tỉnh lộ 7, Xã Thái Mỹ |
16,5 km | 04:45 - 21:00 | 35 phút | 8 – 20 phút | Kim Long B55 | [96] | |||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Chợ Tân Nhựt Thế Lữ, Xã Tân Nhựt |
19,85 km | 05:00 - 20:30 | 55 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [97] | ||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
Nguyễn Văn Linh
↔ |
Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
32,72 km | 04:30 - 19:00 | 80 phút | 12 – 20 phút | Golden Dragon B55 | [98] | |||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Ngã tư Ga Đỗ Mười, Phường An Phú Đông |
24,9 km | 05:00 - 20:30 | 85 phút | 10 – 15 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [99] | ||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
16,1 km | 04:30 - 22:00 | 45 phút | 6 – 20 phút | Kim Long B60-EV | [100] | |||||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | Bố Heo Đầu bến Ngã tư Bố Heo Hương lộ 2, Xã Thái Mỹ |
15,6 km | 04:45 - 20:00 | 30 phút | 15 – 30 phút | Kim Long B55 | [101] | |||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
↔ | Sân bay Tân Sơn Nhất Bãi xe Nhà ga T3 Sân bay Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn |
9,3 km | 05:30 - 22:15 | 45 phút | 40 - 45 phút | Kim Long B30-EV | Không trợ giá Tuyến xe điện |
[102] | ||||
| Hiệp Phước Bãi xe buýt Cầu Kênh Lộ Nguyễn Văn Tạo, Xã Hiệp Phước |
↔ | Phước Lộc Bến đò Bảy Bé Đào Sư Tích, Xã Nhà Bè |
26,3 km | 04:45 - 20:00 | 65 phút | 12 – 15 phút | Tuyến xe điện | [103] | |||||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Tân Quy Bến xe buýt Tân Quy Tỉnh lộ 8, Xã Bình Mỹ |
19,76 km | 04:45 - 19:30 | 50 phút | 6 – 12 phút | Foton AUV B60 CNG | HTX Vận tải 19/5 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe CNG | [104] | ||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | Bình Mỹ Cầu Phú Cường, Tỉnh lộ 8, Xã Bình Mỹ |
19,4 km | 04:45 - 20:00 | 40 phút | 8 – 15 phút | Kim Long B30-EV | Tiền mặt FutaPay |
Tuyến xe điện | [105] | |||
| An Thới Đông Bến đò An Thới Đông Xã An Thới Đông |
↔ | Ngã ba Bà Xán Bà Xán, Xã Bình Khánh |
18 km | 05:00 - 20:00 | 8 – 30 phút | Vinbus EB6 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[106] | |||||
| Tân Điền Trạm y tế ấp Tân Điền Dương Văn Hạnh, Xã An Thới Đông |
↔ | An Nghĩa Trường trung học phổ thông An Nghĩa Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh |
24,9 km | 50 phút | Kim Long B30 | Tiền mặt FutaPay |
[107] | ||||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
↔ | Khu tái định cư Phú Mỹ Đối diện Block A4 chung cư Kỷ Nguyên Đường D3, Phường Tân Mỹ |
22 km | 04:45 - 22:00 | 60 – 70 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B55 | [108] | |||||
| Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
Phạm Thế Hiển
↔ |
Trường Đại học Văn Hiến Nguyễn Văn Linh, Xã Bình Hưng |
21,4 km | 05:00 - 21:00 | 70 phút | 12 – 20 phút | Vinfast EB6 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe điện | [109] | |||
| Khu du lịch BCR Tam Đa, Phường Long Phước |
Long Trường
↔ |
Khu chế xuất Linh Trung II Bến xe buýt Khu chế xuất Linh Trung 2 Ngô Chí Quốc, Phường Tam Bình |
21,8 km | 05:00 - 19:30 | 65 phút | 10 – 15 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[110] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Chợ Hiệp Thành Bến xe buýt Hiệp Thành Hiệp Thành 17, Phường Tân Thới Hiệp |
23 km | 04:30 - 20:30 | 70 phút | 12 – 15 phút | Kim Long B60-EV | Tuyến xe điện | [111] | ||||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | 19 km | 04:45 - 20:30 | 65 phút | 10 – 15 phút | Kim Long B30-EV | [112] | ||||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
↔ | Gò Vấp Bãi hậu cần số 1 Phan Văn Trị, Phường An Nhơn |
16,7 km | 04:45 - 21:00 | 50 – 65 phút | 10 – 20 phút | Vinfast EB6 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
[113] | ||||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
26,6 km | 04:00 - 22:00 | 70 – 80 phút | 10 – 15 phút | Vinfast EB8 | [114] | |||||
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
Quốc lộ 1A
↔ |
Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
17,2 km | 50 phút | 7 – 15 phút | Golden Dragon B55 | Tiền mặt FutaPay |
[115] | |||||
| Khu dân cư Trung Sơn Bãi xe Khu dân cư Trung Sơn Đường số 10, Xã Bình Hưng |
Bến Thành
↔ |
Sân bay Tân Sơn Nhất Bãi xe Ga Quốc tế Sân bay Tân Sơn Nhất Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa |
14,55 km | 05:00 - 22:00 | 50 – 55 phút | 12 – 20 phút | Kim Long B30-EV | Tuyến xe điện | [116] | ||||
| Bến tàu thủy Bình An Đường số 21, Phường An Khánh |
↔ | Đường Liên Phường Ngã 4 Liên Phường - Bưng Ông Thoàn, Phường Long Trường |
16,7 km | 55 phút | 10 – 15 phút | [117] | |||||||
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Đường số 60 CL, Phường Cát Lái |
Masteri An Phú
↔ |
Bến xe buýt Dạ cầu Sài Gòn Đường số 19, Phường An Khánh |
16,85 km | 05:00 - 22:05 | [118] | ||||||||
| Ga Bến Thành Phạm Ngũ Lão, Phường Bến Thành |
Bến Vân Đồn | Ga Bến Thành Phạm Ngũ Lão, Phường Bến Thành |
6,4 km | 05:00 - 22:00 | 35 phút | 15 – 20 phút | Tuyến vòng kín 1 chiều
Tuyến xe điện |
[119] | |||||
| Ga Hòa Hưng (Ga Sài Gòn)
↔ |
7,35 km | 05:00 - 22:05 | 30 phút | Tuyến vòng kín 2 chiều
Tuyến xe điện |
[120] Lượt đi |
[121] Lượt về | |||||||
| Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
↔ | Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi Trương Gia Mô, Phường Cát Lái |
15,5 km | 55 phút | 10 – 15 phút | Tuyến xe điện | [122] | ||||||
| Cư xá Thanh Đa
→ |
Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
9,8 km | 05:00 - 22:00 | 25 – 30 phút | Tuyến vòng kín 1 chiều
Tuyến xe điện |
[123] | |||||||
| Ga Văn Thánh Hẻm 56 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
Điện Biên Phủ | Ga Văn Thánh Hẻm 56 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
7 km | 20 phút | [124] | ||||||||
| Vinhomes Central Park
→ |
4,1 km | 15 phút | 15 – 20 phút | [125] | |||||||||
| Bến xe buýt Văn Thánh Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây |
↔ | Bến xe Ngã tư Ga Đỗ Mười, Phường An Phú Đông |
15,25 km | 05:00 - 22:05 | 50 – 55 phút | 8 – 15 phút | Kim Long B60-EV | Tuyến xe điện | [126] | ||||
| Ga Thủ Đức Hàn Thuyên, Phường Thủ Đức |
Chung cư Man Thiện
↔ |
Ga Bình Thái Bến xe buýt Ga Bình Thái Đường Song hành Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long |
9,5 km | 30 phút | 10 – 15 phút | Kim Long B30-EV | [127] | ||||||
| Ga Bình Thái Bến xe buýt Ga Bình Thái Đường Song hành Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long |
Trung học Cơ sở Phước Bình | 8 km | 05:00 - 22:00 | 25 phút | Tuyến vòng kín 2 chiều
Tuyến xe điện |
[128] Lượt đi |
[129] Lượt về | ||||||
| Đại học Nông Lâm Đỗ Mười, Phường Linh Xuân |
Ga Metro Khu Công nghệ cao
↔ |
Đại học Nông Lâm Đỗ Mười, Phường Linh Xuân |
10,4 km | 35 phút | [130] Lượt đi |
[131] Lượt về | |||||||
| Khu Công nghệ cao
→ |
19,8 km | 60 phút | Tuyến vòng kín 1 chiều
Tuyến xe điện |
[132] | |||||||||
| Suối Tiên Ga Đại học Quốc gia Đường Song Hành Xa lộ Hà Nội, Phường Linh Xuân |
Đại học Quốc gia
→ |
Suối Tiên Ga Metro Đại học Quốc gia Đường Song Hành Xa lộ Hà Nội, Phường Linh Xuân |
6,6 km | 20 phút | 8 - 15 phút | Kim Long B60-EV | [133] | ||||||
| Đại học Hutech Đường Song Hành Xa lộ Hà Nội, Phường Tăng Nhơn Phú |
Ga Metro Khu Công nghệ cao
↔ |
Đại học Hutech Đường Song Hành Xa lộ Hà Nội, Phường Tăng Nhơn Phú |
13,5 km | 05:00 - 22:05 | 55 phút | 7 - 15 phút | Tuyến vòng kín 2 chiều
Tuyến xe điện |
[134] Lượt đi |
[135] Lượt về | ||||
| Đại học Ngân hàng Đường số 17, Phường Thủ Đức |
Ga Thủ Đức
↔ |
Đại học Ngân hàng Đường số 17, Phường Thủ Đức |
5,9 km | 25 phút | 10 - 15 phút | Kim Long B30-EV | [136] Lượt đi |
[137] Lượt về | |||||
| Ga Metro Bình Thái Nguyễn Văn Bá, Phường Thủ Đức |
Vincom Thủ Đức
↔ |
Ga Metro Bình Thái Nguyễn Văn Bá, Phường Thủ Đức |
7, km | [138] Lượt đi |
[139] Lượt về | ||||||||
| Bến xe buýt khu A, Đại học Quốc gia Nguyễn Hiền, Phường Đông Hòa |
↔ | Bến xe buýt khu B, Đại học Quốc gia Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hòa |
15,45 km | 05:00 - 22:00 | 45 phút | 50 - 55 phút (Kể từ ngày 1/3 - 8/3/2026)
5 - 20 phút (Kể từ ngày 9/3/2026 trở đi) |
Tuyến xe điện | [140] | |||||
| Bến xe Phú Chánh Võ Nguyên Giáp, Phường Bình Dương |
Trung tâm hành chính Bình Dương
↔ |
Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
46 km | 05:00 - 18:30 | 100 - 110 phút (Thứ 2 - Thứ 6)
100 phút (Thứ 7 & Chủ Nhật) |
5 - 70 phút (Thứ 2 - Thứ 6)
30 - 80 phút (Thứ 7 & Chủ Nhật) |
Kim Long X9 | Không trợ giá | [141] | ||||
| Bến xe Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Vũng Tàu |
Trung tâm hành chính Bà Rịa – Vũng Tàu
↔ |
97 km | 04:00 - 19:00 | 140 – 170 phút (Thứ 2 - Thứ 6)
130 – 170 phút (Thứ 7 & Chủ Nhật) |
5 - 90 phút (Thứ 2 - Thứ 6)
60 phút (Thứ 7 & Chủ Nhật) |
[142] | |||||||
| Trung tâm Côn Đảo Chợ Côn Đảo Phạm Văn Đồng, Đặc khu Côn Đảo |
↔ | Cỏ Ống Sân bay Côn Đảo Cỏ Ống, Đặc khu Côn Đảo |
17,1 km | 05:00 - 19:00 | 30 phút | 15 phút | Kim Long B40-EV | Công ty Cổ phần Tập đoàn Côn Đảo | Tiền mặt | Không trợ giá
Tuyến xe điện |
[143] | ||
| VinHomes Grand Park KDC VinHomes Grand Park, Phường Long Bình |
↔ | Bến xe buýt Sài Gòn Phường Bến Thành |
29,5 km | 05:00 - 22:00 | 80 phút | 12 - 20 phút | Vinfast EB10 | Tiền mặt Thẻ ngân hàng |
Tuyến xe điện | [144] | |||
Các tuyến liên tỉnh
[sửa | sửa mã nguồn]Đi Đồng Nai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tuyến | Đầu bến | Cự ly | Thời gian hoạt động | Thời gian chuyến | Giãn cách | Loại xe | Đơn vị đảm nhiệm | Ghi chú | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Biên Hòa Nguyễn Ái Quốc, Phường Trấn Biên, Đồng Nai |
38 km | 04:50 - 17:50 | 100 phút | 20 – 50 phút | Samco City I.40 |
|
Không trợ giá | [145] | |
| Bến xe Miền Tây Kinh Dương Vương, Phường An Lạc |
↔ | 62,2 km | 04:45 - 18:30 | 130 phút | 20 – 40 phút | Tracomeco Citybus80 B40H | [146] | ||||
| Trường Đại học Nông Lâm Đỗ Mười, Phường Linh Xuân |
↔ | Bến xe Phú Túc Quốc lộ 20, Xã Thống Nhất, Đồng Nai |
71 km | 05:00 - 18:30 | 124 phút | 10 – 30 phút | 3-2auto HC B40
Samco City BG4i |
HTX Vận tải xe buýt & du lịch Quyết Tiến
HTX Vận tải du lịch số 22 |
[147] | ||
| Bến xe Miền Đông Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh |
↔ | Khu công nghiệp Nhơn Trạch Tôn Đức Thắng, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai |
56 km | 04:45 - 18:00 | 110 phút | 25 – 30 phút | GAZelle Next Citiline B24 | [148] | |||
| Đại học Quốc gia Bến xe buýt khu B, Đại học Quốc gia Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hòa |
↔ | Bến xe Biên Hòa Nguyễn Ái Quốc, Phường Trấn Biên, Đồng Nai |
16 km | 05:00 - 19:00 | 40 phút | 18 – 25 phút | GAZelle Next Citiline B24
GAZelle City Minibus B26 |
[149] | |||
| Bến xe Miền Đông mới Quốc lộ 1A, Phường Long Bình |
↔ | 21,4 km | 04:30 - 20:30 | 50 phút | 10 – 20 phút | Kim Long B30-EV
GAZelle Next Citiline B24 |
[150] | ||||
| Thủ Dầu Một Bến xe khách Bình Dương Đường 30/4, Phường Thủ Dầu Một |
↔ | Đồng Xoài Khu công nghiệp Tân Thành Quốc lộ 14, Phường Đồng Xoài, Đồng Nai |
90 km | 05:00 - 17:30 | 150 phút | 40 – 65 phút | 1-5auto NewCity B35 CNG | [151] | |||
| Khu du lịch Đại Nam Đại lộ Bình Dương, Phường Phú An |
↔ | Trạm xăng dầu Bình Hoàng Đường Bắc Sơn – Long Thành, Xã Bình Minh, Đồng Nai |
59 km | 06:00 - 16:30 | 120 phút | 70 phút | Samco BG7 | HTX Vận tải - Dịch vụ - Du lịch Đồng Nai | [152] | ||
Đi Tây Ninh
[sửa | sửa mã nguồn]| Tuyến | Đầu bến | Cự ly | Thời gian hoạt động | Thời gian chuyến | Giãn cách | Loại xe | Đơn vị đảm nhiệm | Ghi chú | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Tân Trụ Cao Thị Mai, Xã Tân Trụ, Tây Ninh |
47,5 km | 05:10 - 18:30 | 75 phút | 24 – 60 phút | 3-2auto AH B40
Daewoo BS090 Daewoo GDW6901HG Samco City BG7w 3-2auto HC B40 |
|
Không trợ giá | [153] | |
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | Ngã 3 Tân Lân Bến xe Ngã 3 Tân Lân ĐT826, Xã Cần Đước, Tây Ninh |
34 km | 03:50 - 18:55 | 15 – 30 phút | Thaco Garden 79CT
3-2auto HC B40 (2012) 3-2auto HC B40 (2014) Samco City BG7 Samco City BG7w Samco City I.47 |
HTX Vận tải Thanh Bình
|
[154] | |||
| Bến xe An Sương Lê Quang Đạo, Xã Bà Điểm |
↔ | Bến xe Hậu Nghĩa Đường 3/2, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh |
31,76 km | 04:00 - 19:30 | 70 phút | 15 – 25 phút | Samco City I.47 | HTX Vận tải 19/5 | [155] | ||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn B, Phường Bình Tây |
↔ | 36 km | 05:20 - 14:25 | 90 phút | 305 – 390 phút | Samco City I.40 | HTX Xe khách liên tỉnh Miền Tây | [156] | |||
| Chợ Lớn Bến xe buýt Chợ Lớn A, Phường Bình Tây |
↔ | Bến xe Đức Huệ Huỳnh Công Thân, Xã Đông Thành, Tây Ninh |
52 km | 04:50 - 17:00 | 115 phút | 20 – 60 phút | 3-2auto B50
Golden Dragon XML6845J13C Nadibus B42 Samco City I.40 Transinco B2E Samco City BG7 Samco City I.47 |
HTX Vận tải Thủy bộ Đông Thành
HTX Vận tải Đức Hòa
|
[157] | ||
| ↔ | Tân An Bến xe khách Long An Quốc lộ 1A, Phường Long An, Tây Ninh |
42 km | 04:30 - 19:30 | 80 phút | 15 – 30 phút | 3-2auto CA B65
Hyundai New Super Aero City Damco B50 MS2 Daewoo GDW6901HG Daewoo GDW6901 Doosan Daewoo BC095 Golden Dragon XML6845J13C Hongha B60KL Thaco TB94CT Thaco HB115 Transinco B80KL Samco City BG7w Samco City I.47 |
Công ty Cổ phần Vận tải Long An (Latraco)
HTX Xe khách liên tỉnh Miền Tây HTX Vận tải đường bộ Trung Dũng
|
[158] | |||
| ↔ | Thanh Vĩnh Đông Bến xe Thanh Vĩnh Đông Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh |
69 km | 03:53 - 18:23 | 140 phút | 30 phút | 3-2auto AH B60
Daewoo BS090 Daewoo BC095 Daewoo GDW6901HG Golden Dragon XML6845J13C Samco City BG7w Samco City I.47 |
HTX Vận tải Châu Thành
|
[159] | |||
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Tân Tập Bến xe Tân Tập DT19, Xã Tân Tập, Tây Ninh |
36,4 km | 05:15 - 16:30 | 90 phút | 150 – 195 phút | Thaco Garden 79CT
Daewoo BS090 Samco City I.47 Golden Dragon XML6845J13C |
HTX GTVT Đồng Tâm | [160] | ||
| Bến xe Củ Chi Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội |
↔ | Bến xe Tây Ninh Trưng Nữ Vương, Phường Tân Ninh, Tây Ninh |
66 km | 03:00 - 19:00 | 107 – 115 phút | 20 – 25 phút | 3-2auto AH B40 3-2auto HC B40 Daewoo GDW6901HG Thaco KB90LF Thaco TB94CT Samco City I.40 |
HTX Du lịch Vận tải Đồng Tiến
HTX Vận tải xe buýt & Du lịch Quyết Tiến |
[161] | ||
| Tòa Thánh
↔ |
Khu du lịch Núi Bà Đen Bời Lời, Phường Bình Minh, Tây Ninh |
73 km | 02:55 - 19:00 | 105 phút | 20 – 30 phút | Samco City I.47 Samco City I.51 Samco City I.40 |
HTX Vận tải 19/5 | [162] | |||
Đi Đồng Tháp
[sửa | sửa mã nguồn]| Tuyến | Đầu bến | Cự ly | Thời gian hoạt động | Thời gian chuyến | Giãn cách | Loại xe | Đơn vị đảm nhiệm | Ghi chú | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bến xe buýt Quận 8 Quốc lộ 50, Phường Bình Đông |
↔ | Gò Công Bến xe Gò Công Đồng Khởi, Phường Gò Công, Đồng Tháp |
38.2 km | 03:15 - 19:00 | 100 phút | 15 – 30 phút | Samco City I.47
Daewoo BC095 Daewoo BS090 Daewoo BS106 Daewoo BC212MA Daewoo BC312MB Daewoo GDW6900HG Daewoo GDW6901HG Golden Dragon XML6925J15C Thaco HB115 Thaco TB94CT Tracomeco Starbus B55 Transinco B60KL Transinco B80KL Samco City I.40 (2012) |
HTX Du lịch & Vận tải số 4
HTX Vận tải Đồng Hiệp HTX GTVT Gò Công Tây HTX Xe khách liên tỉnh Miền Tây HTX Vận tải Thủy bộ Toàn Thắng
|
Không trợ giá | [163] | |
| Bến xe buýt Tân Phú Trường Chinh, Phường Tây Thạnh |
↔ | Bến xe Tiền Giang Ấp Bắc, Phường Đạo Thạnh, Đồng Tháp |
85 km | 04:45 - 18:15 | 180 phút | 20 – 30 phút | GAZelle City Minibus B26 | [164] | |||
Lưu ý
[sửa | sửa mã nguồn]Đối với tuyến
(BXB Chợ Lớn (A) - BX Biên Hòa), tuyến có đến 2 màu chủ đạo.
Màu xanh lá cây đối với HTX Vận tải Xe buýt Quyết Thắng
Màu xanh dương đối với Công ty cổ phần Tổng cổng ty Vĩnh Phú (Vitrac).
Tuyến
sẽ hoạt động chỉ với 4 xe/ngày (tương đương với tần suất 50-55 phút/chuyến) kể từ ngày bắt đầu khai thác (1/3/2026) đến ngày 8/3/2026 và hoạt động lên đến 20 xe/ngày (tương đương với 5-20 phút/chuyến) kể từ ngày 9/3/2026 trở đi.
Vinfast EB6 có sức chứa 30 chỗ, EB8 có sức chứa 60 chỗ, EB10 có sức chứa khoảng 70 chỗ.
Kim Long B30 có 2 loại, B30 và B30-EV (xe điện).
Đối với gói thầu mới đang hoạt động cho các tuyến như
,
do Công ty CP Xe khách Phuơng Trang hoạt động, màu chủ đạo chuẩn bị đưa vào vận hành sẽ là màu xanh lá theo diện của Sở Xây dựng, GTCC TP.HCM đối với các tuyến xe điện theo yêu cầu kĩ thuật của gói thầu mới.
Đối với dòng xe Kim Long B40-EV và B80-EV đang được Công ty CP Xe khách Phưong Trang hoạt động cho tuyến
,
và
, máy T10 sẽ được lắp đặt nhằm mục đích không in vé và chuyển sang vé điện tử thay cho vé truyền thống được in từ máy POS. Đối với xe B30; B30-EV; B55; B60-EV (xe tăng cường/không tăng cường), máy T10 sẽ không được lắp đặt và sử dụng máy POS để in vé như hiện hành.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Trung tâm Quản lý Giao thông Công cộng, Sở Giao thông Vận tải TPHCM. "Danh sách tuyến".
- ^ "Tuyến 01".
- ^ "Tuyến 03".
- ^ "Tuyến 04".
- ^ "Tuyến 06".
- ^ "Tuyến 07".
- ^ "Tuyến 08".
- ^ "Tuyến 09".
- ^ "Tuyến 10".
- ^ "Tuyến 13". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 14". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 15". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 16". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 18". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 19". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 20". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 22". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 23". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 24". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 25". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 27". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 28". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 29". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 30". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 31". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 32". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 33". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 34". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 36". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 38". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 39". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 41". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 43". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 44". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 45". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 46". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 47". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 48". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 50". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 52". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 53". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 55". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 56". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 57". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 58". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 59". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-2". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-3". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-4". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-8". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-9". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-37". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-38". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-39". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-51". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-52". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-53". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-55". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-67". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-68". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-70". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-73". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 61-77". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 64". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 65". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 67". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 68". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 69". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 70". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 71". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 72". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 72-1". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 72-2B". Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 72-2C". Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 73". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 74". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 75". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 76". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 77". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 78". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 79". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 81". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 84". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 85". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 86". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 87". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 88". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 89". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 90". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 91". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 93". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 94". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 99". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 100". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 101". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 102". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 103". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 104". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 107". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 109". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 110". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 122". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 126". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 127". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 128". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 139". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 140". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 141". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 145". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 146". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 148". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 150". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 151". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 152". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 153". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 154". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 155". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 156D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 156V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 157". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 158". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 159". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 160". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 161". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 162". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 163D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 163V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 164D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 164V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 165". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 166". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 167D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 167V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 168D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 168V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 169D". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 169V". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 170". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 171". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 172". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 173". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến D4". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 05".
- ^ "Tuyến 60-1". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-2". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-3". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-5". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-7". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-15". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 60-18". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-1". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-2". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-5". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-6". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-7". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-8". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-10". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-11". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 70-1". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 70-2". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
- ^ "Tuyến 62-9". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2022.
- ^ "Tuyến 63-1". Trung tâm quản lý Giao thông công cộng, Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2022.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Các tuyến xe bus Thành phố Hồ Chí Minh Lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2012 tại Wayback Machine, Nhóm bài trên trang Tuổi trẻ.
- TP HCM tăng giá vé xe buýt, VnExpress.
- TP Hồ Chí Minh tăng chuyến xe buýt phục vụ Tết Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2012 tại Wayback Machine, Báo điện tử CP nước CHXHCNVN.
