Danh sách tuyến xe buýt Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây liệt kê danh sách các tuyến xe buýt Hà Nội và từ Hà Nội đi các tỉnh lân cận.[1]

Các tuyến trợ giá và tuyến chất lượng cao[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến buýt tiêu chuẩn[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến buýt nhanh[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Đầu bến Tần suất; ngày hoạt động Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
01 Bến xe Gia Lâm Bến xe Yên Nghĩa 10-15 phút 7.000đ
02 Bác Cổ Bến xe Yên Nghĩa 5-15 phút 7.000đ
03A Bến xe Giáp Bát Bến xe Gia Lâm 10-15 phút 7.000 đ
03B Bến xe Nước Ngầm Giang Biên 20 phút 7.000 đ
04 Long Biên Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II 15-20 phút 7.000 đ
05 Khu đô thị Linh Đàm 4 Phú Diễn 15-20 phút 7.000 đ
06A Bến xe Giáp Bát Cầu Giẽ 10-20 phút 9.000 đ
06B Bến xe Giáp Bát Hồng Vân 24 phút 7.000 đ
06C Bến xe Giáp Bát Phú Minh 26 phút 8.000 đ
06D Bến xe Giáp Bát Tân Dân 24 phút 9.000 đ
06E Bến xe Giáp Bát Phú Túc 26 phút 9.000 đ
07 Cầu Giấy Nội Bài 10-15 phút 8.000 đ
08A Long Biên Đông Mỹ 10-15 phút 7.000 đ
08B Long Biên Vạn Phúc 20 phút 7.000 đ
09A Bờ Hồ Khu liên cơ quan Sở ngành Hà Nội 15-20 phút; từ thứ 2 đến 15h45 thứ 6

(chuyến cuối cùng về Bờ Hồ xuất bến lúc 14h50 thứ 6 tại khu liên CQ sở ngành HN)

7.000 đ
09A Trần Khánh Dư Khu liên cơ quan Sở ngành Hà Nội 15-20 phút; từ 16h thứ 6 đến hết chủ nhật 7.000 đ
09B Bờ Hồ Bến xe Mỹ Đình 16 phút; từ thứ 2 đến 15h27 thứ 6

(chuyến cuối cùng về Bờ Hồ xuất bến lúc 14h21 thứ 6 tại BX Mỹ Đình)

7.000 đ
09B Trần Khánh Dư Bến xe Mỹ Đình 16 phút; từ 15h43 thứ 6 đến hết chủ nhật 7.000 đ
10A Long Biên Từ Sơn 10-20 phút 7.000 đ
10B Long Biên Trung Mầu 25-30 phút 7.000 đ
11 Công viên Thống Nhất Học viện Nông nghiệp Việt Nam 10-15 phút 7.000 đ
12 Công viên Nghĩa Đô Đại Áng 12-20 phút 7.000 đ
13 Công viên nước Hồ Tây Cổ Nhuế (Học viện Cảnh sát nhân dân) 16 phút 7.000 đ
14 Bờ Hồ Cổ Nhuế 10-15-20 phút; từ thứ 2 đến 16h50 thứ 6

(chuyến cuối cùng về Bờ Hồ xuất bến lúc 15h50 thứ 6 tại Cổ Nhuế)

7.000 đ
14 Trần Khánh Dư Cổ Nhuế 10-20 phút; từ 17h thứ 6 đến hết chủ nhật 7.000 đ
15 Bến xe Gia Lâm Phố Nỉ 10-20 phút 9.000 đ
16 Bến xe Mỹ Đình Bến xe Nước Ngầm 10 phút 7.000 đ
17 Long Biên Nội Bài 10-15 phút 9.000 đ
18 Đại học Kinh tế Quốc dân ↔ Long Biên Chùa Bộc ↔ Đại học Kinh tế Quốc dân 15-20 phút 7.000 đ
19 Trần Khánh Dư Học viện Chính sách và Phát triển 10-20 phút 8.000 đ
20A Cầu Giấy Bến xe Sơn Tây 14 phút 9.000 đ
20B Nhổn Bến xe Sơn Tây 20 phút 9.000 đ
21A Bến xe Giáp Bát Bến xe Yên Nghĩa 7-15 phút 7.000 đ
21B Khu đô thị Pháp Vân Bến xe Mỹ Đình 10-20 phút 7.000đ
22A Bến xe Gia Lâm Khu đô thị Trung Văn 9-20 phút 7.000đ
22B Bến xe Mỹ Đình Khu đô thị Kiến Hưng 12-20 phút 7.000đ
22C Bến xe Giáp Bát Khu đô thị Dương Nội 20-30 phút 7.000đ
23 Nguyễn Công Trứ ↔ Long Biên Vân Hồ ↔ Nguyễn Công Trứ 15-20 phút 7.000đ
24 Long Biên Cầu Giấy 12-20 phút 7.000đ
25 Bến xe Giáp Bát Bệnh viện Bệnh nhiệt đới
Trung ương
11-25 phút 8.000đ
26 Mai Động Sân vận động Quốc gia 5-15 phút 7.000đ
27 Yên Nghĩa Nam Thăng Long 7-10 phút 7.000đ
28 Bến xe Nước Ngầm Đại học Mỏ 10-20 phút 7.000đ
29 Bến xe Giáp Bát Tân Lập 11-20 phút 7.000đ
30 Khu đô thị Gamuda Bến xe Mỹ Đình 10-20 phút 7.000đ
31 Bách Khoa Đại học Mỏ 10-20 phút 7.000đ
32 Bến xe Giáp Bát Nhổn 5-20 phút 7.000đ
33 Cụm công nghiệp Thanh Oai Xuân Đỉnh 16-20 phút 7.000đ
34 Mỹ Đình Gia Lâm 9-10 phút 7.000đ
35A Trần Khánh Dư Nam Thăng Long 15-20 phút 7.000đ
35B Nam Thăng Long Thanh Lâm 15-30 phút 9.000đ
36 Yên Phụ Khu đô thị Linh Đàm 14-20 phút 7.000đ
37 Giáp Bát Chương Mỹ 10-20 phút 7.000đ
38 Bến xe Nam Thăng Long Mai Động 15-20 phút 7.000đ
39 Công viên Nghĩa Đô Bệnh viện Nội tiết Trung ương Cơ sở II 8-15 phút 7.000đ
40 Công viên Thống Nhất Văn Lâm 12 phút 7.000đ
41 Bến xe Giáp Bát Nghi Tàm 10-20 phút 7.000đ
42 Bến xe Giáp Bát Đức Giang 15-20 phút 7.000đ
43 Công viên Thống Nhất Thị trấn Đông Anh 10-20 phút 8.000đ
44 Trần Khánh Dư Bến xe Mỹ Đình 10-15 phút 7.000đ
45 Khu đô thị Times City Nam Thăng Long 15-20 phút 7.000đ
46 Bến xe Mỹ Đình Thị trấn Đông Anh 10-15 phút 8.000đ
47A Long Biên Bát Tràng 20 phút 7.000đ
47B Đại học Kinh tế Quốc dân Kiêu Kỵ 20-25 phút 8.000đ
48 Bến xe Nước Ngầm Phúc Lợi 18-20 phút 7.000đ
49 Trần Khánh Dư Nhổn 10-20 phút 7.000đ
50 Long Biên Khu đô thị Vân Canh 17-20 phút 7.000đ
51 Trần Khánh Dư Trần Vỹ 10-20 phút 7.000đ
52A Công viên Thống Nhất Lệ Chi 17-25 phút 8.000đ
52B Công viên Thống Nhất Đặng Xá 21 phút 7.000đ
53A Hoàng Quốc Việt Đông Anh 20 phút 7.000đ
53B Bến xe Mỹ Đình Kim Hoa 20 phút 7.000đ
54 Long Biên Thành phố Bắc Ninh 15 phút 9.000đ
55A Khu đô thị Times City Cầu Giấy 20-22 phút 7.000đ
55B Trung tâm thương mại
AEON MALL Long Biên
Cầu Giấy 10-40 phút 7.000đ
56A Bến xe Nam Thăng Long Núi Đôi 15-30 phút 8.000đ
56B Học viện Phật giáo Việt Nam ↔ Xuân Giang Bắc Phú ↔ Học viện Phật giáo Việt Nam 35-37 phút 8.000đ
57 Bến xe Nam Thăng Long Khu công nghiệp Phú Nghĩa 15-20 phút 9.000đ
58 Long Biên Thạch Đà 10-15 phút 9.000đ
59 Thị trấn Đông Anh Học viện Nông nghiệp Việt Nam 10-15 phút 9.000đ
60A Khu đô thị Pháp Vân Công viên nước Hồ Tây 10-20 phút 8.000đ
60B Bến xe Nước Ngầm Bệnh viện Bệnh nhiệt đới
Trung ương
10-15 phút 8.000đ
61 Công viên Cầu Giấy Dục Tú 10-15 phút 9.000đ
62 Bến xe Yên Nghĩa Bến xe Thường Tín 10 phút 7.000đ
63 Khu công nghiệp Bắc Thăng Long Tiến Thịnh 15-20 phút 8.000đ
64 Bến xe Mỹ Đình Phố Nỉ (Trung tâm thương mại Bình An) 15 phút 9.000đ
65 Long Biên Thụy Lâm 10-20 phút 8.000đ
68 Hà Đông Sân bay Nội Bài 180 phút (Do lượng chuyến bay tại Nội Bài bị cắt giảm vì COVID-19) 40.000đ (Tuyến chất lượng cao)
72 Bến xe Yên Nghĩa Xuân Mai 15-20 phút 7.000đ
74 Bến xe Mỹ Đình Xuân Khanh 10 phút 9.000đ
84 Cầu Diễn Khu đô thị Linh Đàm 20-25 phút 7.000đ
85 Công viên Nghĩa Đô Khu đô thị Thanh Hà 20-25 phút 7.000đ
86 Ga Hà Nội Sân bay Nội Bài 130-275 phút (Do lượng chuyến bay tại Nội Bài bị cắt giảm vì COVID-19) 35.000đ (Tuyến chất lượng cao)
87 Bến xe Mỹ Đình Quốc OaiXuân Mai 15-30 phút 9.000đ
88 Bến xe Mỹ Đình Hòa Lạc ↔ Xuân Mai 15-25 phút 9.000đ
89 Bến xe Yên Nghĩa Bến xe Sơn Tây 20-22 phút 9.000đ
90 Hào Nam Sân bay Nội Bài 20 phút 9.000đ
91 Bến xe Yên Nghĩa Phú Túc 20 phút 8.000đ
92 Nhổn Thị trấn Tây Đằng 21 phút 9.000đ
93 Nam Thăng Long Bắc Sơn 22-25 phút 9.000đ
94 Bến xe Giáp Bát Kim Bài 20-25 phút 8.000đ
95 Nam Thăng Long Xuân Hòa 20 phút 8.000đ
96 Công viên Nghĩa Đô Đông Anh (BVĐK Bắc Thăng Long) 20-30 phút 9.000đ
97 Công viên Nghĩa Đô Hoài Đức 20-30 phút 7.000đ
98 Yên Phụ Trung tâm thương mại
AEON MALL Long Biên
20-30 phút 7.000đ
99 Kim Mã Ngũ Hiệp 20 phút 7.000đ
100 Long Biên Khu đô thị Đặng Xá 20-25 phút 7.000đ
101A Bến xe Giáp Bát Vân Đình 22-30 phút 9.000đ
101B Bến xe Giáp Bát Đại Cường 48-50 phút 9.000đ
102 Bến xe Yên Nghĩa Vân Đình 20-30 phút 9.000đ
103A Bến xe Mỹ Đình Hương Sơn 15 phút 9.000đ
103B Bến xe Mỹ Đình Hồng QuangHương Sơn 16-20 phút 9.000đ
104 Sân vận động Quốc gia Bến xe Nước Ngầm 21 phút 7.000đ
105 Cầu Giấy Đô Nghĩa 15 phút 7.000đ
106 Khu đô thị Mỗ Lao Trung tâm thương mại
AEON MALL Long Biên
20-30 phút 7.000đ
107 Kim Mã Làng Văn hóa - Du lịch
các dân tộc Việt Nam
15-20 phút 9.000đ
108 Bến xe Thường Tín Minh Tân 20-40 phút 9.000đ
109 Mỹ Đình Nội Bài 20-30 phút 8.000đ
110 Bến xe Sơn Tây Đá Chông 20-35 phút 7.000đ
111 Bến xe Sơn Tây Bất Bạt 25 phút 8.000đ
112 Bến xe Nam Thăng Long Thạch Đà 15-30 phút 8.000đ
113 Đại Thắng Bến đò Vườn Chuối 20 phút 7.000đ

Tuyến buýt sử dụng nhiên liệu sạch[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Đầu bến Tần suất Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
BRT01 Kim Mã
Kim Mã, Ba Đình
Bến xe Yên Nghĩa
Yên Nghĩa, Hà Đông
5–15 phút 7.000đ

Các tuyến không trợ giá khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến trong địa bàn thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Đầu bến Tần suất Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
CNG01 Bến xe Mỹ Đình
Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm
Bến xe Sơn Tây
Quang Trung, Sơn Tây
10-15 phút 9.000đ
CNG02 Bến xe Yên Nghĩa
Yên Nghĩa, Hà Đông
Khu đô thị Đặng Xá
Đặng Xá, Gia Lâm
10-15 phút 9.000đ
CNG03 Khu đô thị Times City
Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới
Trung ương
Cơ sở II

Kim Chung, Đông Anh
10-15 phút 8.000đ
CNG04 Nam Thăng Long
Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm
Kim Lũ
Kim Lũ, Sóc Sơn
20–30 phút 9.000đ
CNG05 Cầu Giấy
Láng Thượng, Đống Đa
Tam Hiệp
Tam Hiệp, Thanh Trì
15–30 phút 7.000đ
CNG06 Nhổn
Minh Khai, Bắc Từ Liêm
Thọ An
Thọ An, Đan Phượng
20–30 phút 7.000đ
CNG07 Bến xe Yên Nghĩa
Yên Nghĩa, Hà Đông
Hoài Đức
Trạm Trôi, Hoài Đức
20–30 phút 9.000đ
Tuyến Đầu bến Tấn suất Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
70A Bến xe Mỹ Đình Bến xe Trung Hà 20-30 phút 20.000đ
70B Bến xe Mỹ Đình Phú Cường 20-30 phút 25.000đ
70C Bến xe Mỹ Đình Bến xe Trung Hà 20-30 phút 25.000đ
78 Bến xe Mỹ Đình Tế Tiêu 20-30 phút 20.000đ

Tuyến liên tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến ngừng hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Đầu bến Tần suất Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
202 Bến xe Gia Lâm
Gia Thụy, Long Biên
Bến xe Hải Dương
Nguyễn Trãi, Hải Dương, Hải Dương
15 phút 7.000–16.000đ (chặng)
33.000đ (tuyến)
203 Bến xe Giáp Bát
Giáp Bát, Hoàng Mai
Bến xe Bắc Giang
Xương Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
15–20 phút
204 Long Biên
Nguyễn Trung Trực, Ba Đình
Thuận Thành
Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh
15–20 phút
205 Bến xe Gia Lâm
Gia Thụy, Long Biên
Bến xe Hưng Yên
Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên
20 phút
206 Bến xe Giáp Bát
Giáp Bát, Hoàng Mai
Bến xe Phủ Lý
Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam
15–30 phút 30.000–37.000đ
207 Bến xe Gia Lâm
Gia Thụy, Long Biên
Bến xe Triều Dương
Thiện Phiến, Tiên Lữ, Hưng Yên
20 phút
208 Bến xe Giáp Bát
Giáp Bát, Hoàng Mai
Bến xe Hưng Yên
Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên
15–20 phút
209 Bến xe Giáp Bát
Giáp Bát, Hoàng Mai
Bến xe Hưng Yên
Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên
20–30 phút
210 Bến xe Gia Lâm
Gia Thụy, Long Biên
Bến xe Hiệp Hòa
Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang
15–30 phút
212 Bến xe Mỹ Đình
Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm
Bến xe Quế Võ
Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh
15–20 phút 10.000–35.000đ (chặng)
40.000đ (tuyến)
213 Bến xe Yên Nghĩa
Yên Nghĩa, Hà Đông
Bến xe Bình An
Tân Hòa, Hòa Bình, Hòa Bình
15–20 phút 10.000–30.000đ (chặng)
35.000đ (tuyến)
214 Bến xe Yên Nghĩa
Yên Nghĩa, Hà Đông
Bến xe Hà Nam
Liêm Chính, Phủ Lý, Hà Nam
15–30 phút
Tuyến Đầu bến Tấn suất Giá vé/lượt
Đầu A Đầu B
71 Bến xe Mỹ Đình Bến xe Sơn Tây 10-20 phút 20.000đ
75 Bến xe Yên Nghĩa Bến xe Hương Sơn 20-30 phút 25.000đ
76 Bến xe Sơn Tây Bến xe Trung Hà 30 phút 9.000đ
77 Bến xe Yên Nghĩa Tản Lĩnh 20-30 phút 20.000đ
79 Bến xe Sơn Tây Đá Chông 30 phút 20.000đ
80 Bến xe Mỹ Đình Kênh Đào 30 phút 25.000đ
81 Xuân Mai Hương Sơn 30 phút 25.000đ
82 Bến xe Yên Nghĩa Tế Tiêu 30 phút 20.000đ
211 Bến xe Mỹ Đình Bến xe Vĩnh Yên 15–30 phút 8.000–30.000đ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Luồng tuyến”. Hanoibus. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2020.