Xe buýt nội thành Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tuyến buýt số 09

Mục lục

Những vấn đề chung về xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian vận hành[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến xe buýt hoạt động từ 5h00 - 22h35, tần suất 5 - 45 phút/chuyến (tùy theo tuyến). Xe buýt hoạt động tất cả các ngày trong tuần nhằm phục vụ tối đa sự đi lại của người dân khu vực nội thành và ngoại thành Hà Nội.

Giá vé[sửa | sửa mã nguồn]

Vé lượt[sửa | sửa mã nguồn]

Vé lượt áp dụng cho 1 lần đi xe buýt.

Giá vé lượt cho các tuyến có cự li dưới 25 km: 7.000 đồng/lượt, từ 25 – 30 km: 8.000 đồng/lượt, 30 km trở lên: 9.000 đồng/lượt.

Vé tháng[sửa | sửa mã nguồn]

Loại vé 1 tuyến Liên tuyến
Ưu tiên

(Học sinh, sinh viên, người cao tuổi, công nhân)

55.000 đồng/tháng 100.000 đồng/tháng
Ưu tiên

(Mua theo hình thức tập thể trên 30 người)

70.000 đồng/tháng 140.000 đồng/tháng
Ưu tiên

(Thương binh, liệt sĩ, người khuyết tật)

Miễn phí Miễn phí
Không ưu tiên

(Đối tượng khác)

100.000 đồng/tháng 200.000 đồng/tháng

(Giá vé tháng trên đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể hành khách đi xe; áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt có trợ giá)

Ngoài ra, xe buýt Hà Nội còn miễn phí vé xe buýt cho trẻ em dưới 6 tuổi và cung cấp thẻ đi xe buýt miễn phí cho thương binh, bệnh binh, người khuyết tật.

Trong khuôn khổ Dự án cải thiện giao thông cộng cộng tại Hà Nội (TRAHUDII), Hà Nội đã triển khai thí điểm sử dụng vé điện tử thông minh cho hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Các đơn vị vận hành xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Các đơn vị thuộc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội (TRANSERCO)[sửa | sửa mã nguồn]

- Xí nghiệp Xe Bus Hà Nội: 01, 03, 04, 06, 06B, 06C, 11, 12, 15, 17, 23, 36, 38.

- Xí nghiệp Xe Bus Thăng Long: 02, 14, 16A, 16B, 20A, 20B, 26, 30, 39.

- Xí nghiệp Xe Bus 10-10: 05, 13, 18, 28, 29, 31, 33, 50, BN (BRT).

- Công ty Cổ phần Xe Điện Hà Nội: 07, 25, 27, 34, 35, 55, 56A, 56B.

- Xí nghiệp Xe buýt Cầu Bươu: 06D, 06E, 20C, 22, 24, 32.

- Xí nghiệp Xe buýt Yên Viên: 03B, 10, 10B, 40A, 40B, 54.

- Công ty Cổ phần vận tải Du lịch Xe Bus Liên Ninh: 08, 09, 19, 21, 37.

- Công ty Cổ phần Vận tải Du lịch Hà Nội: 47A, 47B, 48.

- Công ty Cổ phần Xe Khách Hà Nội: 49, 51.

- Trung tâm Tân Đạt: 52A, 52B, 53, 62.

- Xí nghiệp Xe khách Nam Hà Nội: 63.

Các đơn vị không thuộc TRANSERCO[sửa | sửa mã nguồn]

- Công ty TNHH Bắc Hà: 41, 42, 43, 44, 45.

- Công ty Cổ phần Vận tải, Thương mại và Du lịch Đông Anh: 46.

- Công ty TNHH Du lịch, Dịch vụ, Xây dựng Bảo Yến: 57, 58, 59. 60A, 60B, 61, 65.

- Công ty Liên doanh Vận chuyển Quốc tế Hải Vân: 64, 74.

- Công ty Cổ phần Ô tô vận tải Hà Tây: 72.

Các tuyến xe buýt có trợ giá[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 01 Bến xe Gia Lâm - Bến xe Yên Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00

Thời gian kế hoạch một lượt: 65 phút

Tần suất: Ngày thường: 10 - 15 phút/chuyến; Chủ nhật: 12 - 20 phút/chuyến

  • Chiều đi: Bến xe Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - Cầu Chương Dương - Trần Nhật Duật - Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Hàng Đậu - Hàng Cót - Hàng Gà - Hàng Điếu - Đường Thành - Phủ Doãn - Triệu Quốc Đạt - Hai Bà Trưng - Lê Duẩn - Khâm Thiên - Phố Ô Chợ Dừa - Quay đầu tại điểm mở dải phân cách - Đường mới (Vành đai 1) - Nguyễn Lương Bằng - Tây Sơn - Ngã tư Sở - Nguyễn Trãi - Trần Phú (Hà Đông) - Quang Trung (Hà Đông) - Ba La - Quốc lộ 6 - Bến xe Yên Nghĩa.
  • Chiều về: Bến xe Yên Nghĩa - Quốc lộ 6 - Ba La - Quang Trung (Hà Đông) - Trần Phú (Hà Đông) - Nguyễn Trãi - Ngã tư Sở - Tây Sơn - Nguyễn Lương Bằng - Xã Đàn - Quay đầu tại đối diện ngõ Xã Đàn 2 - Xã Đàn - Khâm Thiên - Nguyễn Thượng Hiền - Yết Kiêu - Trần Hưng Đạo - Quán Sứ - Hàng Da - Đường Thành - Phùng Hưng - Lê Văn Linh - Phùng Hưng (đường trong) - Phan Đình Phùng - Hàng Đậu - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Sơn - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - Bến xe Gia Lâm.

Tuyến 02 Bác Cổ - Bến xe Yên Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h05 -22h30

Thời gian kế hoạch một lượt: 40 - 50 - 55 phút

Tần suất: 5 - 10 - 15 phút/chuyến

  • Chiều đi: Bác Cổ (Bãi đỗ xe Trần Khánh Dư) - Trần Khánh Dư (đường dưới) - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tông - Tràng Tiền - Hàng Khay - Tràng Thi - Điện Biên Phủ - Trần Phú - Chu Văn An - Tôn Đức Thắng - Đường mới (Vành đai 1) - Quay đầu tại điểm mở dải phân cách - Đường mới (Vành đai 1) - Nguyễn Lương Bằng - Tây Sơn - Ngã tư Sở - Nguyễn Trãi - Trần Phú (Hà Đông) - Quang Trung (Hà Đông) - Ba La - Quốc lộ 6 - Bến xe Yên Nghĩa.
  • Chiều về: Bến xe Yên Nghĩa - Quốc lộ 6 - Ba La - Quang Trung (Hà Đông) - Trần Phú (Hà Đông) - Nguyễn Trãi - Ngã tư Sở - Tây Sơn - Nguyễn Lương Bằng - Xã Đàn - Quay đầu tại đối diện ngõ Xã Đàn 2 - Xã Đàn - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thái Học - Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng - Phan Chu Trinh - Tràng Tiền - Bác Cổ (Bãi đỗ xe Trần Khánh Dư).

Tuyến 03 Bến xe Giáp Bát - Bến xe Gia Lâm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h03 - 21h03; Chủ nhật 5h00 (5h05 Gia Lâm) - 21h

Thời gian kế hoạch một lượt: 45 phút

Tần suất: 10 - 15 phút/chuyến

Tuyến 03B Bến xe Giáp Bát - Vincom - Phúc Lợi[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 6h15 - 08h15, 11h15 - 13h15, 16h45 - 19h45 (Giáp Bát); 6h00 - 8h30, 11h00 - 13h00, 16h30 - 20h00 (Phúc Lợi).

Thời gian kế hoạch một lượt: 55 - 60 phút.

Tần suất: 25 - 30 phút/chuyến

  • Chiều đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Lê Duẩn - Nguyễn Thượng Hiền - Yết Kiêu - Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư - Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - Long Biên (Điểm quay đầu trước phố Hàng Khoai) - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Nguyễn Cao Luyện (KĐT Việt Hưng) - Rẽ trái trước tòa nhà Green House - Khu nhà Happy House - Rẽ phải ra đường Trường Lâm - Trường Lâm - Vincom Village (TTTM Vincom Center Long Biên) - Đường nội bộ KĐT Vincom - Vũ Xuân Thiều - Đường Phúc Lợi - Đường nội bộ tổ 8 Phúc Lợi - Phúc Lợi (đối diện trường THPT Phúc Lợi).
  • Chiều về: Phúc Lợi (đối diện trường THPT Phúc Lợi) - Đường Phúc Lợi - Vũ Xuân Thiều - Đường nội bộ KĐT Vincom - Vincom Village (TTTM Vincom Center Long Biên) - Trường Lâm - Rẽ phải vào khu nhà Happy House - Khu nhà Happy House - Khu nhà Green House - Nguyễn Cao Luyện (KĐT Việt Hưng) - Nguyễn Văn Cừ - Cầu Chương Dương - Trần Nhật Duật - Long Biên (Điểm quay đầu trước phố Hàng Khoai) - Trần Nhật Duật - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư - Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn - Giải Phóng - Ngã 3 Đuôi Cá - Bến xe Giáp Bát.

Tuyến 04 Long Biên - Bến xe Nước Ngầm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00; Chủ nhật: 5h05 - 21h00 (Nước Ngầm), 5h00 - 21h00 (Long Biên)

Thời gian kế hoạch một lượt: 55 - 60 phút

Tần suất: 15 - 20 - 24 phút/chuyến

  • Chiều đi: Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Nguyễn Hữu Huân - Lý Thái Tổ - Ngô Quyền - Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tông - Tăng Bạt Hổ - Yécxanh - Lò Đúc - Kim Ngưu - Nguyễn Tam Trinh - Lĩnh Nam - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Bến xe Nước Ngầm.
  • Chiều về: Bến xe Nước Ngầm - Pháp Vân - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Lĩnh Nam - Nguyễn Tam Trinh - Kim Ngưu - Lò Đúc - Phan Chu Trinh - Lý Thái Tổ - Hàng Vôi - Hàng Tre - Hàng Muối - Trần Nhật Duật - Điểm trung chuyển Long Biên.

Tuyến 05 Khu đô thị Linh Đàm - Phú Diễn (Trại Gà)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00 (Linh Đàm), 5h05 - 21h05 (Phú Diễn); Chủ nhật: 5h02 - 21h00 (Linh Đàm), 5h11 - 21h01 (Phú Diễn)

Thời gian kế hoạch một lượt: 50 phút

Tần suất: 15 - 20 phút/chuyến

  • Chiều đi: Khu đô thị Linh Đàm - Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Hữu Thọ - Kim Giang - Khương Đình - Nguyễn Trãi - Nguyễn Tuân - Hoàng Minh Giám - Nguyễn Chánh - Vũ Phạm Hàm - Trung Kính - Trần Thái Tông - Tôn Thất Thuyết - Phạm Hùng - Hồ Tùng Mậu - Cầu Diễn - Ga Phú Diễn - Trại Gà.
  • Chiều về: Trại Gà - Ga Phú Diễn - Cầu Diễn - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - Tôn Thất Thuyết - Trần Thái Tông - Trung Kính - Vũ Phạm Hàm - Nguyễn Chánh - Hoàng Minh Giám - Nguyễn Tuân - Nguyễn Trãi - Khương Đình - Kim Giang - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Duy Trinh - Khu đô thị Linh Đàm.

Tuyến 06A Bến xe Giáp Bát - Cầu Giẽ[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Thời gian hoạt động: 5h00 - 20h05 (BX Giáp Bát), 5h00 - 21h00 (Cầu Giẽ); Chủ nhật: 5h15 - 20h05 (Giáp Bát), 5h00 - 21h00 (Cầu Giẽ)

Thời gian kế hoạch một lượt: 70 phút

Tần suất: 10 - 15 - 20 phút/chuyến

Tuyến 06B Bến xe Giáp Bát - Hồng Vân (Thường Tín)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 06C BX Giáp Bát - Phú Minh (Phú Xuyên)[sửa | sửa mã nguồn]

Tần suất hoạt động: 30 - 40 - 50 - 55 - 60 - 65 phút/chuyến

Giá vé: 8.000đ/lượt

Chiều đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - quay đầu tại điểm mở - Kim Đồng - Giải Phóng - Ngọc Hồi - Thường Tín - Tía - Ngã ba Đỗ Xá - đường 429 (phía Đông) - Phú Minh (Phú Xuyên - Công ty Việt Tuyến).

Chiều về: Phú Minh (Phú Xuyên - Công ty Việt Tuyến) - đường 429 (phía Đông) - Ngã ba Đỗ Xá - Tía - Thường Tín - Ngọc Hồi - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát.

Tuyến 06D: BX Giáp Bát - Tân Dân (Phú Xuyên)[sửa | sửa mã nguồn]

Tần suất hoạt động: 50 phút/lượt

Giá vé: 9.000đ/lượt

Chiều đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - quay đầu tại điểm mở - Kim Đồng - Giải Phóng - Ngọc Hồi - Thường Tín - Tía - Quốc lộ 1 - Rẽ phải vào đường trục huyện Thao Chính, Tân Dân - Tân Dân (đối diện cổng thông Đại Nghiệp, xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên)

Chiều về: Tân Dân (đối diện cổng thông Đại Nghiệp, xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên) - Đường trục huyện Thao Chính, Tân Dân - Quốc lộ 1 - Tía - Thường Tín - Ngọc Hồi - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát.

Tuyến 06E: BX Giáp Bát - Phú Túc (Phú Xuyên)[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - quay đầu tại điểm mở - Kim Đồng - Giải Phóng - Ngọc Hồi - Thường Tín - đường 429 (phía Tây) - Rẽ trái đường trục huyện Phú Túc, Hoàng Long - Phú Túc (cạnh nhà văn hóa thôn Lưu Đông)

Chiều về: Phú Túc (cạnh nhà văn hóa thôn Lưu Đông) - Đường trục huyện Phú Túc, Hoàng Long - Đường 429 (phía Tây) - Tía - Thường Tín - Ngọc Hồi - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát.

Tuyến 07 Cầu Giấy - Sân bay Nội Bài[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 08 Long Biên - Đông Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 09 Bờ Hồ - Công viên Thống Nhất - Cầu Giấy - Bờ Hồ[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bãi đỗ xe Bờ Hồ - Đinh Tiên Hoàng - Lê Thái Tổ - Bà Triệu - Hồ Xuân Hương - Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Nhân Tông - Lê Duẩn - Khâm Thiên - Đường mới (Vành đai 1) - Quay đầu tại điểm mở dải phân cách - Đường mới (Vành đai 1) - Nguyễn Lương Bằng - Tây Sơn - Thái Thịnh - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Chí Thanh - Quay đầu tại đối diện số nhà 56 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh - Chùa Láng - Đường Láng - Điểm trung chuyển Cầu Giấy - Kim Mã - Liễu Giai - Văn Cao - Hoàng Hoa Thám - Ngọc Hà - Lê Hồng Phong - Điện Biên Phủ - Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng - Hàng Bài - Đinh Tiên Hoàng - Bãi đỗ xe Bờ Hồ.
  • Chiều về: Bãi đỗ xe Bờ Hồ - Lê Thái Tổ - Tràng Thi - Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong - Đội Cấn - Liễu Giai - Kim Mã - Điểm trung chuyển Cầu Giấy - Đường Láng - Chùa Láng - Nguyễn Chí Thanh - Quay đầu tại gầm cầu vượt Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng - Láng Hạ - Quay đầu tại số 48 Láng Hạ - Láng Hạ - Thái Thịnh - Tây Sơn - Nguyễn Lương Bằng - Xã Đàn - Quay đầu tại đối diện ngõ Xã Đàn 2 - Xã Đàn - Khâm Thiên - Lê Duẩn - Trần Nhân Tông - Phố Huế - Hàng Bài - Đinh Tiên Hoàng - Bãi đỗ xe Bờ Hồ.

Tuyến 10A Long Biên - Từ Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 10B Bến xe Lương Yên - Trung Mầu (Gia Lâm)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 11 Công viên Thống Nhất - Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Đại học Nông nghiệp Hà Nội)[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 11

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 12 Công viên Nghĩa Đô - Đại Áng[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 13 Công viên nước Hồ Tây - Cổ Nhuế (Học viện Cảnh sát Nhân dân)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Công viên nước Hồ Tây - Lạc Long Quân - Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên - Tô Hiệu - Trần Quốc Hoàn - Phạm Văn Đồng - Hồ Tùng Mậu - Cầu Diễn - Đường K3 Cầu Diễn - Cầu Noi - Học viện Cảnh sát Nhân dân - Cổ Nhuế (Thôn Trù 2).
  • Chiều về: Cổ Nhuế (Thôn Trù 2) - Học viện Cảnh sát Nhân dân - Cầu Noi - Đường K3 Cầu Diễn - Cầu Diễn - Hồ Tùng Mậu - Phạm Văn Đồng - Trần Quốc Hoàn - Tô Hiệu - Nguyễn Văn Huyên - Hoàng Quốc Việt - Bưởi (đường dưới) - Nút giao Đội Cấn - Bưởi (đường trên) - Lạc Long Quân - Công viên nước Hồ Tây.

Tuyến 14 Bờ Hồ - Bưởi - Cổ Nhuế[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 15 Bến xe Gia Lâm - Phố Nỉ (TTTM Bình An)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 16A Bến xe Giáp Bát - Bến xe Mỹ Đình[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 16B Bến xe Nước Ngầm - Bến xe Mỹ Đình[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bến xe Nước Ngầm - Ngọc Hồi - Giải Phóng - Quảng trường bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Phố Vọng - Ngã tư Vọng - Trường Chinh - Ngã tư Sở - Đường Láng - Cầu Giấy - Xuân Thuỷ - Phạm Hùng - Bến xe Mỹ Đình.
  • Chiều về: Bến xe Mỹ Đình - Phạm Hùng - Quay đầu tại Đình Thôn - Phạm Hùng - Xuân Thuỷ - Cầu Giấy - Đường Láng - Ngã tư Sở - Trường Chinh - Ngã tư Vọng - Giải Phóng - Ngọc Hồi - Quay đầu tại đối diện công ty ABB - Ngọc Hồi - Bến xe Nước Ngầm.

Tuyến 17 Long Biên - Phủ Lỗ - Sân bay Nội Bài[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 18 Đại học Kinh tế Quốc dân - Chùa Bộc - Long Biên - Đại học Kinh tế Quốc dân[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt.

  • Chiều đi: Đại học Kinh tế Quốc dân - Trần Đại Nghĩa - Phố Vọng - Giải Phóng - Phương Mai - Lương Định Của - Đông Tác - Chùa Bộc - Tây Sơn - Thái Thịnh - Láng Hạ - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Kim Mã - Nguyễn Thái Học - Lê Duẩn - Trần Phú - Phùng Hưng - Lê Văn Linh - Phùng Hưng (đường trong) - Phan Đình Phùng - Hàng Đậu - Long Biên - Trần Nhật Duật - Nguyễn Hữu Huân - Lý Thái Tổ - Ngô Quyền - Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tông - Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Công Trứ - Lò Đúc - Trần Khát Chân - Bạch Mai - Đại học Kinh tế Quốc dân.
  • Chiều về: Đại học Kinh tế Quốc dân - Bạch Mai - Trần Khát Chân - Lò Đúc - Yecxanh - Trần Thánh Tông - Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ - Ngô Quyền - Hàng Tre - Hàng Muối - Trần Nhật Duật - Điểm trung chuyển Long Biên - Yên Phụ - Quay đầu tại số nhà 92 Yên Phụ - Hàng Đậu - Quán Thánh - Hoè Nhai - Phan Đình Phùng - Lý Nam Đế - Trần Phú - Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong - Ông Ích Khiêm - Sơn Tây - Nguyễn Thái Học - Giảng Võ - Láng Hạ - Quay đầu tại số 48 Láng Hạ - Thái Thịnh - Tây Sơn - Chùa Bộc - Phạm Ngọc Thạch - Lương Định Của - Phương Mai - Giải Phóng - Quay đầu tại gầm cầu vượt Ngã Tư Vọng - Giải Phóng - Đại học Kinh tế Quốc dân.

Tuyến 19 Trần Khánh Dư - Bến xe Yên Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 20A Cầu Giấy - Phùng (Bến xe Đan Phượng)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 20B Cầu Giấy - Phùng - Bến xe Sơn Tây[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 20C Nhổn - Võng Xuyên[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều đi: Nhổn (Điểm trung chuyển xe buýt Nhổn) - Nhổn - Quay đầu tại Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ Từ Liêm - Quốc lộ 32 - Ngã Tư Nhổn - Tây Tựu - Thượng Cát - Đê Liên Trì - Đê Hữu Hồng (Liên Trung, Liên Hà, Liên Hồng, Hồng Hà) - Tiên Tân - Trung Châu - Hát Môn - Võng Xuyên (Công ty du lịch Hải Đăng).

Chiều về: Võng Xuyên (Công ty du lịch Hải Đăng) - Hát Môn - Trung Châu - Tiên Tân - Đê Liên Trì - Đê Hữu Hồng (Liên Trung, Liên Hà, Liên Hồng, Hồng Hà)- Thượng Cát - Tây Tựu - Ngã Tư Nhổn - Nhổn - (Trạm trung chuyển xe buýt Nhổn).

Tuyến 21A Bến xe Giáp Bát - Bến xe Yên Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tuyến 21

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 21B KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp - Bến xe Giáp Bát - Bến xe Yên Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tuyến 21

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 22 Bến xe Gia Lâm - Khu đô thị Xa La[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 23 Nguyễn Công Trứ - Vân Hồ - Long Biên - Nguyễn Công Trứ[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 24 Bến xe Lương Yên - Ngã Tư Sở - Cầu Giấy[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 25 Nam Thăng Long - Bến xe Giáp Bát[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 26 Mai Động (Bãi đỗ xe Kim Ngưu I) - Sân vận động Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 27 Bến xe Yên Nghĩa - Ngã tư Sở - Nam Thăng Long[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 28 Bến xe Giáp Bát - Đại học Mỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 29 Bến xe Giáp Bát - Tân Lập[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - Giải Phóng - Nguyễn Hữu Thọ - Cầu Dậu - Nghiêm Xuân Yêm - Nguyễn Xiển - Nguyễn Trãi - Quay đầu tại đối diện ngõ 241 Nguyễn Trãi - Nguyễn Trãi - Nguyễn Tuân - Hoàng Minh Giám - Nguyễn Chánh - Dương Đình Nghệ - Phạm Hùng - Hồ Tùng Mậu - Đường Cầu Diễn - Quốc lộ 32 - Nhổn - Quốc lộ 32 - Ngã 4 Trạm Trôi - Tân Lập - Tân Lập (Sân bóng xã Tân Lập).
  • Chiều về: Tân Lập (Sân bóng xã Tân Lập) - Tân Lập - Ngã 4 Trạm Trôi - Quốc lộ 32 - Nhổn - Quốc lộ 32 - Đường Cầu Diễn - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - Quay đầu tại Landmark 72 - Phạm Hùng - Dương Đình Nghệ - Nguyễn Chánh - Hoàng Minh Giám - Lê Văn Lương - Hoàng Đạo Thúy - Ngụy Như Kom Tum - Vũ Trọng Phụng - Nguyễn Trãi - Nguyễn Xiển - Nghiêm Xuân Yêm - Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ - Giải Phóng - Quay đầu tại chùa Pháp Vân - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát.

Tuyến 30 Mai Động - Bến xe Mỹ Đình[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 31 Bách Khoa - Chèm (Đại học Mỏ)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 32 Bến xe Giáp Bát - Nhổn (Đại học Công nghiệp Hà Nội)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 33 Bến xe Mỹ Đình - Xuân Đỉnh (Trường Đại học Nội vụ Hà Nội)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 34 Bến xe Mỹ Đình - Bến xe Gia Lâm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt.

Tuyến 35 Trần Khánh Dư - Nam Thăng Long - Mê Linh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 36 Yên Phụ - Khu đô thị Linh Đàm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 37 Bến xe Giáp Bát - Chương Mỹ (Chúc Sơn)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 38 Nam Thăng Long - Mai Động[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 39 Công viên Nghĩa Đô - Tứ Hiệp (Bệnh viện Nội tiết TW)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 40A Công viên Thống Nhất - Như Quỳnh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 40B Công viên Thống Nhất - Văn Lâm (Hưng Yên)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 41 Bến xe Giáp Bát - Nghi Tàm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 42 Bến xe Giáp Bát - Đức Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 43 Công viên Thống Nhất - Thị trấn Đông Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 44 Trần Khánh Dư - Bến xe Mỹ Đình[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bãi đỗ xe Trần Khánh Dư - Trần Hưng Đạo - Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Công Trứ - Lò Đúc - Trần Khát Chân - Đại Cồ Việt - Xã Đàn - Phạm Ngọc Thạch - Chùa Bộc - Tây Sơn - Nguyễn Trãi - Nguyễn Tuân - Hoàng Minh Giám - Nguyễn Chánh - Dương Đình Nghệ - Phạm Hùng - Bến xe Mỹ Đình.
  • Chiều về: Bến xe Mỹ Đình - Phạm Hùng - Quay đầu tại đối diện Landmark 72 - Phạm Hùng - Dương Đình Nghệ - Nguyễn Chánh - Hoàng Minh Giám - Lê Văn Lương - Vũ Trọng Phụng - Nguyễn Trãi - Quay đầu tại đối diện ngõ 241 Nguyễn Trãi - Nguyễn Trãi - Tây Sơn - Chùa Bộc - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đại Cồ Việt - Trần Khát Chân - Lò Đúc - Yecxanh - Trần Nhân Tông - Trần Hưng Đạo - Bãi đỗ xe Trần Khánh Dư.

Tuyến 45 Times City - Nam Thăng Long[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Times City (Bệnh viện Vinmec) - TTTM Vincom Mega Mall Times City - Minh Khai - Nguyễn Khoái - Bến xe Lương Yên - Trần Khánh Dư (đường dưới) - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt - Quang Trung - Tràng Thi - Điện Biên Phủ - Hoàng Diệu - Nguyễn Biểu - Quán Thánh - Thụy Khuê - Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng - Đỗ Nhuận - Bãi đỗ xe Nam Thăng Long.
  • Chiều về: Bãi đỗ xe Nam Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Hoàng Quốc Việt - Bưởi (đường dưới) - Quay đầu tại số nhà 424 đường Bưởi - Bưởi (đường trên) - Hoàng Hoa Thám - Cầu vượt Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám - Hoàng Diệu - Nguyễn Thái Học - Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt - Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư (đường dưới) - Nguyễn Khoái - Bến xe Lương Yên - Minh Khai - TTTM Vincom Mega Mall Times City - Times City (Bệnh viện Vinmec).

Tuyến 46 Bến xe Mỹ Đình - Thị trấn Đông Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 47A Long Biên - Bát Tràng[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Long Biên (Điểm trung chuyển Long Biên) - Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Đê Long Biên Xuân Quan - Bồ Đề - Tư Đình - Cự Khối - Đông Dư - Phố Trúc - Đường phía Tây Phố Trúc - đường Rừng Cọ - quay đầu tại bùng binh - Phố Trúc - Đê Long Biên Xuân Quan - Bát Tràng (cách cổng Chợ Gốm Bát Tràng 100m).
  • Chiều về: Bát Tràng (cách cổng Chợ Gốm Bát Tràng 100m) - Đê Long Biên Xuân Quan - Phố Trúc - Đường phía Tây Phố Trúc - đường Rừng Cọ - quay đầu tại bùng binh - Phố Trúc - Đông Dư - Cự Khối - Tư Đình - Bồ Đề - Đường Long Biên Xuân Quan - Cầu Chương Dương - Trần Nhật Duật - Điểm trung chuyển Long Biên - Quay đầu tại 92 Yên Phụ - Yên Phụ - Long Biên (Điểm trung chuyển Long Biên).

Tuyến 47B Long Biên - Kim Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Long Biên (Điểm trung chuyển Long Biên) - Yên Phụ - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Đê Long Biên Xuân Quan - Bồ Đề - Tư Đình - Cự Khối - Đông Dư - qua ngã ba đi Bát Tràng - đường liên xã Kim Lan, Văn Đức - Bãi đỗ xe Kim Lan (cạnh nhà văn hóa thông Hồng Long, Kim Lan, Gia Lâm).
  • Chiều về: Bãi đỗ xe Kim Lan (cạnh nhà văn hóa thông Hồng Long, Kim Lan, Gia Lâm) - đường liên xã Kim Lan, Văn Đức - qua ngã ba đi Bát Tràng - Đông Dư - Cự Khối - Tư Đình - Bồ Đề - Đường Long Biên Xuân Quan - Cầu Chương Dương - Trần Nhật Duật - Điểm trung chuyển Long Biên - Quay đầu tại 92 Yên Phụ - Yên Phụ - Long Biên (Điểm trung chuyển Long Biên).

Tuyến 48 Trần Khánh Dư - Vạn Phúc (Thanh Trì)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 49 Trần Khánh Dư - Khâm Thiên - Khu đô thị Mỹ Đình II[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tuyến 49 và 51

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Trần Khánh Dư - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt - Lê Duẩn - Khâm Thiên - Hoàng Cầu - Đê La Thành - Láng Hạ - Ngọc Khánh - Kim Mã - Cầu Giấy - Trần Đăng Ninh - Trần Quốc Hoàn - Phạm Văn Đồng - Hồ Tùng Mậu - Lê Đức Thọ - Hàm Nghi - Nguyễn Cơ Thạch (KĐT Mỹ Đình II).
  • Chiều về: KĐT Mỹ Đình II - Hàm Nghi - Lê Đức Thọ - Hồ Tùng Mậu - Phạm Văn Đồng - Trần Quốc Hoàn - Trần Đăng Ninh - Cầu Giấy - Kim Mã - Ngọc Khánh - Giảng Võ - Cát Linh - Tôn Đức Thắng - Khâm Thiên - Nguyễn Thượng Hiền - Yết Kiêu - Trần Hưng Đạo - Quán Sứ - Lý Thường Kiệt - Phan Chu Chinh - Tràng Tiền - Trần Khánh Dư.

Tuyến 50 Long Biên - Sân vận động Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 51 Trần Khánh Dư - Lạc Trung - Công viên Cầu Giấy[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 52A Công viên Thống Nhất - Lệ Chi (Gia Lâm)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 52B Công viên Thống Nhất - Đặng Xá (Gia Lâm)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 53A Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Đông Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Điểm đỗ xe buýt Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Đường Bắc Thăng Long Nội Bài - Đường 6 km (Vĩnh Ngọc) - Thôn Phương Trạch - Thôn Vân Nội - Thôn Vân Trì - Quốc lộ 23B - Đường Cao Lỗ - Chợ Tó - Ngã 3 xay xát Đông Quan.
  • Chiều về: Ngã 3 xay xát Đông Quan - Chợ Tó - Đường Cao Lỗ - Quốc lộ 23B - Ngã 3 Vân Trì - Thôn Vân Trì - Thôn Vân Nội - Ngã 4 thôn Phương Trạch - Đường 6 km (Vĩnh Ngọc) - Đường Bắc Thăng Long Nội Bài - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Quảng trường Bãi đỗ xe Nam Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Hoàng Quốc Việt - Điểm đỗ xe buýt Hoàng Quốc Việt.

Tuyến 53B Bến xe Mỹ Đình - KCN Quang Minh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bến xe Mỹ Đình - Phạm Hùng - quay đầu tại làng Đình Thôn - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Đường dưới cầu vượt Kim Chung - Võ Văn Kiệt - Khu CN Quang Minh
  • Chiều về:  Khu CN Quang Minh - Võ Văn Kiệt - Đường dưới cầu vượt Kim Chung - Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình.

Tuyến 54 Long Biên - Thành phố Bắc Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 55 Bến xe Lương Yên - Bưởi - Cầu Giấy[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

  • Chiều đi: Bến xe Lương Yên - Nguyễn Khoái - Quay đầu tại dốc Minh Khai - Nguyễn Khoái - Trần Khánh Dư - Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - Điểm trung chuyển Long Biên - Yên Phụ - Nghi Tàm - Âu Cơ - Lạc Long Quân - Bưởi - Điểm trung chuyển Cầu Giấy - Cầu Giấy (đường trên) - Cầu Giấy (đường dưới) - Bãi đỗ xe Cầu Giấy.
  • Chiều về: Bãi đỗ xe Cầu Giấy - Điểm trung chuyển Cầu Giấy - Bưởi - Lạc Long Quân - Âu Cơ - Nghi Tàm - Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư - Nguyễn Khoái - Bến xe Lương Yên.

Tuyến 56A Nam Thăng Long - Núi Đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 56B Nam Thăng Long - Xuân Giang (Sóc Sơn)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 57 Nam Thăng Long - Khu Công nghiệp Phú Nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 58 Yên Phụ - Mê Linh (Thanh Tước)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt

Tuyến 59 Thị trấn Đông Anh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Đại học Nông nghiệp Hà Nội)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 60A Khu đô thị Pháp Vân - Nam Thăng Long[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 60B Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở II - Bến xe Nước Ngầm[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 61: Vân Hà (Đông Anh) - Nam Thăng Long[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 62: Bến xe Yên Nghĩa - Bến xe Thường Tín[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 63: Khu Công nghiệp Bắc Thăng Long - Tiến Thịnh (Mê Linh)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 64: Khu Công nghiệp Bắc Thăng Long - Phố Nỉ (TTTM Bình An)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé 9.000đ/lượt

  • Chiều đi: Khu Công nghiệp Bắc Thăng Long - Cao tốc Bắc Thăng Long Nội Bài - Quốc lộ 2 - Tỉnh lộ 35 - Quốc lộ 3 - Phố Nỉ (TTTM Bình An).
  • Chiều về: Phố Nỉ (TTTM Bình An) - Quốc lộ 3 - Tỉnh lộ 35 - Quốc lộ 2 - Cao tốc Thăng Long Nội Bài - Khu Công nghiệp Bắc Thăng Long.

Tuyến 65: Thụy Lâm (Đông Anh) - Trung Mầu (Gia Lâm)[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 8.000đ/lượt

Tuyến 72: Bến xe Yên Nghĩa - Xuân Mai[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt

Tuyến 74: Bến xe Mỹ Đình - Xuân Khanh[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 9.000đ/lượt. Thời gian chạy: từ 5h đến 19h30 cho cả hai chiều.

Tuyến BRT (BN): Bến xe Yên Nghĩa - Bến xe Kim Mã[sửa | sửa mã nguồn]

Giá vé: 7.000đ/lượt. Thời gian chạy: - Bến xe Yên Nghĩa (5h45 -20h15)

- Bến xe Kim Mã (6h00 - 20h30)

Các tuyến không trợ giá[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 70 Bến xe Mỹ Đình - Bến xe Trung Hà[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe Khách Hà Tây

  • Chiều đi: Bến xe Mỹ Đình - Phạm Hùng - Hồ Tùng Mậu - Quốc lộ 32 - Sơn Tây - Bến xe Trung Hà.
  • Chiều về: Bến xe Trung Hà - Sơn Tây - Quốc lộ 32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - Bến xe Mỹ Đình.

Tuyến 71 Bến xe Mỹ Đình - Đại lộ Thăng Long - Bến xe Sơn Tây[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Xí nghiệp Xe Khách Nam Hà Nội

Tuyến 73 Bến xe Mỹ Đình - Chùa Thầy[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Xí nghiệp Xe Khách Nam Hà Nội

Tuyến 75 Bến xe Yên Nghĩa - Bến xe Hương Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe Khách Hà Tây

Tuyến 76 Bến xe Sơn Tây - Bến xe Trung Hà[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty TNHH Du lịch, Dịch vụ, Xây dựng Bảo Yến

Tuyến 77 Bến xe Yên Nghĩa - Bến xe Sơn Tây[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Ô tô Vận tải Hà Tây

Tuyến 77 Bến xe Yên Nghĩa - Tản Lĩnh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Ô tô Vận tải Hà Tây

Tuyến 78 Mỹ Đình - Tế Tiêu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần Dịch vụ và vận tải Bảo Châu

Tuyến 79 Bến xe Sơn Tây - Đá Chông[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Xí nghiệp Xe Khách Nam Hà Nội

Tuyến 80 Bến xe Mỹ Đình - Kênh Đào[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty Liên doanh Vận chuyển Quốc tế Hải Vân

Tuyến 81 Xuân Mai - Bến xe Hương Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần Dịch vụ và vận tải Bảo Châu

Tuyến xe buýt chất lượng cao[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 86 Ga Hà Nội - Bờ Hồ - Sân bay Nội Bài[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian mở bến tại Ga Hà Nội là 5h10, đóng bến vào 22h30. Tại đầu sân bay Nội Bài, sẽ mở bến lúc 6h30 và đóng bến vào 23h30. Thời gian chạy xe trên tuyến khoảng 50-55 phút/lượt; xe dự kiến chạy từ 80-94 lượt/ngày.

Chủ trương mở tuyến xe buýt không trợ giá với giá vé chỉ 30.000 đồng/người/lượt nối sân bay Nội Bài với nội thành Hà Nội của UBND TP đã được Chính phủ đồng ý. Đây là bước đi phù hợp với quy luật thị trường, làm tăng tính cạnh tranh với các hãng taxi, công ty lữ hành, góp phần kéo giá vé chiều đi và về trên tuyến Nội Bài – Hà Nội xuống. Trên cơ sở đó, tuyến xe buýt này sẽ góp phần tạo điều kiện đi lại dễ dàng hơn cho nhân dân và du khách, đáp ứng nhu cầu đi lại ngày càng cao và làm tăng khả năng kết nối giữa nội thành và sân bay.

  • Chiều đi: Chiều đi: 1.Ga Hà Nội; 2.KS Melia (Lý Thường Kiệt); 3.Bưu điện Bờ Hồ; 4.Điểm trung chuyển Long Biên; 5.Yên Phụ - Cửa Bắc; 6.Ngã ba Âu Cơ - Xuân Diệu; 7.Nhà Ga nội địa T1 (SB Nội Bài); 8.Nhà Ga quốc tế T2 (SB Nội Bài)
  • Chiều về: (1) Nhà Ga nội địa T1 (SB Nội Bài); (2) Nhà Ga quốc tế T2 (SB Nội Bài); (3) Ngã ba Âu Cơ - Xuân Diệu; (4)Yên Phụ - Cửa Bắc; (5) Điểm trung chuyển Long Biên; (6) Nhà Hát Lớn Hà Nội (vườn hoa 19/8); (7) KS Melia (Lý Thường Kiệt); (8) Ga Hà Nội.

Các tuyến kế cận[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 202 Hà Nội - Hải Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Xe tuyến 202

Tuyến 203 Hà Nội - Bắc Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 204 Hà Nội - Thuận Thành (Bắc Ninh)[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 205 Bến xe Lương Yên - Hưng Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 206 Bến xe Giáp Bát - Phủ Lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 207 Bến xe Giáp Bát - Văn Giang (Hưng Yên)[sửa | sửa mã nguồn]

(đã dừng hoạt động)

Tuyến 208 Bến xe Giáp Bát - Hưng Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến 209 Bến xe Giáp Bát - Hưng Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]