Xe buýt nội thành Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Những vấn đề chung về xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian vận hành[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến xe buýt hoạt động từ 4h50 - 23h50, tần suất thường là 3 - 65 phút/chuyến. Xe buýt hoạt động tất cả các ngày trong tuần nhằm phục vụ tối đa sự đi lại của người dân khu vực nội thành và ngoại thành Hà Nội.

Giá vé[sửa | sửa mã nguồn]

Vé lượt[sửa | sửa mã nguồn]

Vé lượt áp dụng cho 1 lần đi xe buýt.

Giá vé lượt cho các tuyến có cự li dưới 25 km: 7.000 đồng/lượt, từ 25 – 30 km: 8.000 đồng/lượt, 30 km trở lên: 9.000 đồng/lượt.

Riêng giá vé tuyến 86: Ga Hà Nội - Bờ Hồ - Sân bay Nội Bài là 30.000 đồng/lượt.

Vé tháng[sửa | sửa mã nguồn]

Loại vé 1 tuyến Liên tuyến
Ưu tiên

(Học sinh, sinh viên, người cao tuổi, công nhân)

50.000 đồng/tháng 100.000 đồng/tháng
Ưu tiên

(Mua theo hình thức tập thể trên 30 người)

70.000 đồng/tháng 140.000 đồng/tháng
Không ưu tiên

(Đối tượng khác)

100.000 đồng/tháng 200.000 đồng/tháng

(Giá vé tháng trên đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể hành khách đi xe; áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt có trợ giá)

Ngoài ra, xe buýt Hà Nội còn miễn phí wifi (tuyến buýt 01, 02, 03A, 03B, 04, 07, 11, 12, 14, 16, 18, 22A, 22B, 22C, 24, 26, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 35A, 36, 38, 39, 50, 55A, 55B, 60A, 61, 84, 85, 86, 90, 92, 97, 98, 99, 100, BRT 01), vé xe buýt cho trẻ em dưới 6 tuổi được miễn phí và cung cấp thẻ đi xe buýt miễn phí cho thương binh, bệnh binh, người khuyết tật.

Trong khuôn khổ Dự án cải thiện giao thông cộng cộng tại Hà Nội (TRAHUDII), Hà Nội đã triển khai thí điểm sử dụng vé điện tử thông minh cho hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Các đơn vị vận hành xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Các đơn vị thuộc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội (TRANSERCO)[sửa | sửa mã nguồn]

- Xí nghiệp Xe buýt Hà Nội: 01, 03, 04, 06A, 06B, 06C, 11, 12, 15, 17, 23, 36, 38, 100.

- Xí nghiệp Xe buýt Thăng Long: 14, 16, 20A, 20B, 26, 30, 39, 89.

- Xí nghiệp Xe buýt 10 - 10: 05, 13, 18, 28, 29, 31, 33, 50, 92, 95, 97.

- Công ty Cổ phần Xe Điện Hà Nội: 07, 25, 27, 34, 35A, 35B, 55A, 55B, 56A, 56B.

- Xí nghiệp Xe buýt Cầu Bươu: 06D, 06E, 20C, 22A, 22B, 22C, 24, 32, 84, 85, 91.

- Xí nghiệp Xe buýt Yên Viên: 03B, 10A, 10B, 40A, 40B, 54, 86, 90, 93.

- Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh: 08, 09, 19, 21A, 21B, 37.

- Công ty Cổ phần Vận tải Newway: 47A, 47B, 48, 94.

- Công ty Cổ phần Xe Khách Hà Nội: 49, 51.

- Trung tâm Tân Đạt: 52A, 52B, 53A, 53B, 62, 96.

- Xí nghiệp Xe khách nam Hà Nội: 63, 71A, 71B, 73, 79, 87, 88, 98, 99.

- Xí nghiệp Xe buýt nhanh Hà Nội: 02, BRT 01.

Các đơn vị không thuộc TRANSERCO[sửa | sửa mã nguồn]

- Công ty TNHH Bắc Hà: 41, 42, 43, 44, 45.

- Công ty Cổ phần Vận tải, Thương mại và Du lịch Đông Anh: 46.

- Công ty TNHH Du lịch, Dịch vụ, Xây dựng Bảo Yến: 57, 58, 59, 60A, 60B, 61, 65, 76.

- Công ty Liên doanh Vận chuyển Quốc tế Hải Vân: 64, 74, 80.

- Công ty Cổ phần Xe Khách Hà Tây: 70A, 70B, 72, 75, 77.

- Công ty Cổ phần Dịch vụ và Vận tải Bảo Châu: 78, 81.

Hệ thống nhận diện thương hiệu mới của xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Xe được in biểu tượng cánh chim hoà bình cùng Khuê Văn Các trên thân xe. Hệ thống xe được chia nhận diện theo màu xe như sau:

  • Xe buýt màu xanh dương: Tuyến chạy trên các phố chính của nội đô (04, 14, 18, 31, 33, 35A, 36, 38, 50, 55A, 55B, 92, 100).
  • Xe buýt màu cam: Tuyến kết nối với sân bay Nội Bài (86).
  • Xe buýt màu xanh lá cây: Tuyến chạy gom nội đô, chủ yếu đi các phố nhỏ, đi qua nhiều điểm trung chuyển, kết nối xe buýt ( 84, 85, 97, 98, 99).
  • Xe buýt màu đỏ - vàng: là hệ thống nhận diện cũ của Hanoibus, được chia ra:
    • Các tuyến giữ nguyên màu sơn đỏ - vàng: Tuyến kết nối nội đô và ngoại thành (05, ,06A, 06B, 06C, 06D, 06E, 10A, 13, 15, 20A, 20B, 20C, 23, 35B, 40A, 40B, 47A, 47B, 54, 56A, 56B, 62, 63, 87, 88, 89, 91, 93, 94, 95, 96)
    • Các tuyến nội đô hoặc sân bay sẽ dần được đổi màu xe theo hệ thống màu (xanh dương - cam - xanh lá cây).
  • Xe buýt màu xanh dương - cam: Tuyến hỗn hợp vừa chạy phố chính nội đô, vừa kết nối sân bay (90).

Các điểm đầu cuối xe buýt[sửa | sửa mã nguồn]

Điểm đầu cuối Các tuyến xe buýt xuất phát Các tuyến xe buýt đi qua
Điểm trung chuyển Long Biên 04, 08, 10A, 10B, 17, 24, 36, 47A, 47B, 48, 50, 54, 58, 65, 98, 100, 204. 01, 14(đi Cổ Nhuế), 18(đi Chùa Bộc), 22A(đi TTTM BigC Thăng Long), 23(đi Vân Hồ), 31, 41, 55A, 55B, 203.
Điểm trung chuyển Cầu Giấy 07, 20A, 20B, 24, 55A, 55B. 09, 26, 27, 28, 32, 34, 38, 49.
Điểm trung chuyển Hoàng Quốc Việt 53A. 07, 14, 27( đi BX Yên Nghĩa), , 33, 38, 45.
Điểm trung chuyển Nhổn 20C, 32, 92. 20A, 20B, 29, 57(đi KCN Phú Nghĩa), 70A, 70B, 73.
Bến xe Kim Mã

(1 Kim Mã, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, Tp.Hà Nội)

BRT 01, 90, 99. (Điểm dừng Tòa nhà PTA): 18(đi Long Biên), 22A(đi Gia Lâm), 32(đi Giáp Bát), 34(đi Gia Lâm), 38(đi Mai Động).

(Điểm dừng BRT Kim Mã): 18(đi Chùa Bộc), 25(đi Giáp Bát), 50(đi SVĐ Quốc gia).

Bến xe Gia Lâm

(132 Ngô Gia Khảm, P.Gia Thụy, Q.Long Biên, Tp.Hà Nội)

01, 03, 15, 22A, 34, 202, 205, 207, 210. (Điểm dừng Đường Nguyễn Văn Cừ): 10A, 10B, 17, 42, 43, 54, 65, 98, 203, 204, 208.

(Điểm dừng Phố Ngọc Lâm): 01, 03A, 11, 22A, 34.

Bến xe Phía Đông

(Nguyễn Đức Thuận, X.Cổ Bi, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

Quy hoạch Quy hoạch
Bến xe Giáp Bát

(Giải phóng, P.Giáp Bát, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội)

03A, 06A, 06B, 06C, 06D, 06E, 21A, 22C, 25, 28, 29, 32, 37, 41, 42, 94, 205, 206, 208, 209. 03B, 08, 12, 16, 21B.
Bến xe Nước Ngầm

(Ngọc Hồi, P.Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội)

03B, 04, 16, 60B. (Điểm dừng Đường Ngọc Hồi): 06A, 06B, 06C, 06D, 06E, 08, 12, 21B(đi Mỹ Đình), 37(đi Giáp Bát), 60A(đi Nam Thăng Long), 94, 99(đi BV Nội Tiết TW Cơ sở 2), 206, 209.

(Điểm dừng Đường dưới Vành đai 3): 21B(đi KĐT Pháp Vân), 60A(đi KĐT Pháp Vân), 99(đi Kim Mã).

(Điểm dừng Cổng C Bến xe Nước Ngầm): 99(đi Kim Mã).

Bến xe Phía Nam

(Ngọc Hồi, H.Thanh Trì, Tp.Hà Nội)

Quy hoạch Quy hoạch
Bến xe Yên Nghĩa

(Quốc lộ 6, P.Yên Nghĩa, Q.Hà Đông, Tp.Hà Nội)

BRT 01, 01, 02, 21A, 27, 33, 62, 72, 75, 77, 82, 89, 91. 37, 57.
Bến xe Mỹ Đình

(20 Phạm Hùng, P.Mỹ Đình 2, Q.Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

16, 21B, 22B, 30, 34, 44, 46, 53B, 70A, 70B, 71A, 71B, 73, 74, 78, 80, 83, 87, 88. (Điểm dừng Đường Nguyễn Hoàng): 05, 84.

(Điểm dừng Đường Phạm Hùng): 29, 33, 35A, 39, 60A, 60B, 84.

Bến xe Phía Tây

(Đại lộ Thăng Long, H.Quốc Oai, Tp.Hà Nội)

Quy hoạch Quy hoạch
Bến xe Nam Thăng Long

(Phạm Văn Đồng, P.Xuân Đỉnh, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

25, 27, 35A, 35B, 38, 45, 56A, 57, 60A, 61, 93, 95. 14

(Điểm dừng Đường Phạm Văn Đồng): 07, 28, 46, 53A, 53B, 60B.

Bến xe Phía Bắc

(Nội Bài, Tp.Hà Nội)

Quy hoạch Quy hoạch
Bến xe Đông Anh

(H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

Quy hoạch Quy hoạch
Công Viên Nghĩa Đô

(Nguyễn Văn Huyên, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Tp.Hà Nội)

12, 39, 85, 96, 97. 07, 38.
Công viên Cầu Giấy

(Thành Thái, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, Tp.Hà Nội)

51. (Điểm dừng Phố Trần Thái Tông): 39, 51.

(Điểm dừng Phố Thành Thái): 85, 97.

Trung tâm thương mại BigC Thăng Long

(212 Trần Duy Hưng, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, Tp.Hà Nội)

22A. (Điểm dừng Đường Phạm Hùng): 22B, 33, 39, 35A, 50, 60A, 60B, 74, 87, 88.
Bãi đỗ xe Trần Khánh Dư

(15C Trần Khánh Dư, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội)

02, 19, 35A, 44, 49, 51, 09(15h35T6-CN),

14(19h00T6-CN).

03, 24, 42, 43, 48, 55A, 55B, 203, 208.
Phúc Lợi

(Trường THPT Phúc Lợi, Q.Long Biên, Tp.Hà Nội)

03B.
Khu đô thị Linh Đàm

(Nguyễn Duy Trinh, Bán đảo Linh Đàm, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội)

05, 36, 84. 37.
Phú Diễn

(Trại Gà, P.Cổ Nhuế, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

05.
Cầu Giẽ

(Bãi xe khu vực ngã 3 Cầu Giẽ, X.Phú Yên, H.Phú Xuyên, Tp.Hà Nội)

06A.
Hồng Vân

(Bãi đỗ xe Thu Hoài, X.Hồng Vân, H.Thường Tín, Tp.Hà Nội)

06B.
Phú Minh

(Công ty Việt Tuyến, X.Phú Minh, H.Phú Xuyên, Tp.Hà Nội)

06C.
Tân Dân

(Cổng thôn Đại Nghiệp, X.Tân Dân, H.Phú Xuyên, Tp.Hà Nội)

06D.
Phú Túc

(NVH thôn Lưu Đông, X.Phú Túc, H.Phú Xuyên, Tp.Hà Nội)

06E, 91.
Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài

(Sân P2, Nhà ga T1, Sân bay Nội Bài, H.Sóc Sơn, Tp.Hà Nội)

07, 17, 86, 90.
Đông Mỹ

(SVĐ Đông Mỹ, X.Đông Mỹ, H.Thanh Trì, Tp.Hà Nội)

08.
Bờ Hồ

(BĐX Bờ Hồ, Đinh Tiên Hoàng, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội)

09(T2-15h35T6), 14(T2-17h00T6).
Từ Sơn

(Bệnh viện Đa khoa Từ Sơn, P.Đồng Nguyên, Tx.Từ Sơn, T.Bắc Ninh)

10A 54, 203.
Trung Mầu

(X.Trung Mầu, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

10B, 65.
Công viên Thống Nhất

(Trần Nhân Tông, Q.Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội)

11, 40A, 40B, 43, 52A, 52B. (Điểm dừng Cổng công viên Thống Nhất, phố Trần Nhân Tông): 09, 30.

(Điểm dừng Hồ Thiền Quang): 32(đi Nhổn), 41(đi Nghi Tàm).

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

(HV Nông nghiệp VN, TT.Trâu Quỳ, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

11, 59.
Đại Áng

(Cổng UBND xã Đại Áng, H.Thanh Trì, Tp.Hà Nội)

12.
Công viên nước Hồ Tây

(P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, Tp.Hà Nội)

13. 55A, 55B.
Học viện Cảnh sát

(P. Cổ Nhuế, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

13.
Cổ Nhuế

(Tân Xuân, P.Đông Ngạc, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

14. 25.
Phố Nỉ

(TTTM Bình An, X.Trung Giã, H. Sóc Sơn, Tp.Hà Nội)

15, 64.
Trường Đại học Kinh tế quốc dân

(Cầu Kinh tế, Trần Đại Nghĩa, Q. Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội)

18. 08.
Công viên Thiên đường Bảo Sơn

(Km5+200 Lê Trọng Tấn, X.An Khánh, H.Hoài Đức, Tp.Hà Nội)

19.
Phùng

(Bến xe Đan Phượng, TT.Phùng, H.Đan Phượng, Tp.Hà Nội)

20A. 20B, 70A, 70B, 92.
Sơn Tây

(Bến xe Sơn Tây, Chùa Thông, Tx.Sơn Tây, Tp.Hà Nội)

20B, 71, 76, 79, 89.
Võng Xuyên

(Ngã tư cụm 11 Võng Xuyên, H.Phúc Thọ, Tp.Hà Nội)

20C.
Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

(Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội)

21B, 60A. 99.
Khu đô thị Kiến Hưng

(P.Kiến Hưng, Q.Hà Đông, Tp.Hà Nội)

22B.
Khu đô thị Dương Nội

(Chung cư The sparks Nam Cường, Tố Hữu, P.Dương Nội, Q.Hà Đông, Tp.Hà Nội)

22C.
Nguyễn Công Trứ

(32 Nguyễn Công Trứ, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội)

23. 30.
Mai Động

(Đường vào Xí nghiệp xe buýt Thăng Long, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội)

26, 30, 38. 42.
SVĐ Quốc gia Mỹ Đình

(Lê Đức Thọ, P.Mỹ Đình 1, Q.Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

26, 50. 84.
Trường Đại học Mỏ Địa Chất

(Phố Viên, P.Đức Thắng, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

28, 31.
Tân Lập

(Sân bóng xã Tân Lập, X.Tân Lập, H.Đan Phượng, Tp.Hà Nội)

29.
Trường Đại học Bách Khoa

(Đối diện TT ĐHXD, Trần Đại Nghĩa, P.Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội)

31. 08, 18, 23, 26.
Xuân Đỉnh

(Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, P.Xuân Tảo, Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

33.
Thanh Lâm

(Trước Ngã ba Cây Si đường trục Mê Linh, X.Thanh Lâm, H.Mê Linh, Tp.Hà Nội)

35B. 63.
Chương Mỹ

(Cổng Công ty Gốm sứ Văn Minh, Quốc lộ 6, H.Chương Mỹ, Tp.Hà Nội)

37. 57, 72.
Bệnh viện Nội Tiết TW cơ sở 2

(H.Thanh Trì, Tp.Hà Nội)

39, 99.
Như Quỳnh

(Công ty nội thất Hòa Phát, Quốc lộ 5, TT.Như Quỳnh, H.Văn Lâm, T.Hưng Yên)

40A. 40B, 202, 205, 208.
Trường CĐ ASEAN Văn Lâm

(Trường CĐ ASEAN, Quốc lộ 5, X.Trưng Trắc, H.Văn Giang, T.Hưng Yên)

40B. 202, 205, 208.
Nghi Tàm

(Ngã ba Âu Cơ - Xuân Diệu, P.Quảng An, Q.Tây Hồ, Tp.Hà Nội)

41. 31, 55A, 55B, 58, 86.
Đức Giang

(Nhà Máy Cáp điện, Phố Đức Giang, Q.Long Biên, Tp.Hà Nội)

42. 98.
Đông Anh

(Điểm đầu cuối xe bus Đông Anh, Ngã tư Cổ Loa - Cao Lỗ, TT. Đông Anh, Tp. Hà Nội)

43, 46, 53A, 59.
Times City

(Bệnh viện Vinmec, KĐT Timecity, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội)

45, 55A.
Bát Tràng

(Chợ Gốm Bát Tràng, X.Bát Tràng, H.Gia Lâm, Tp. Hà Nội)

47A.
Kim Lan

(Bãi đỗ xe Kim Lan, X.Kim Lan, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

47B.
Vạn Phúc

(Lối rẽ vào UBND xã Vạn Phúc, Đê sông Hồng, X.Vạn Phúc, H.Thanh Trì, Tp.Hà Nội)

48.
Khu đô thị Mỹ Đình II

(Kí túc xá sinh viên Mỹ Đình, Nguyễn Cơ Thạch, P.Mỹ Đình 2, Q.Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

49. 05.
Lệ Chi

(Siêu thị Hapro, Quốc lộ 17, X.Lệ Chi, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

52A. 204.
Đặng Xá

(Bãi đỗ xe Đặng Xá, Ỷ Lan, X.Đặng Xá, H.Gia Lâm, Tp.Hà Nội)

52B.
KCN Quang Minh

(Đường đôi KCN Quang Minh, TT.Chi Đông, H.Mê Linh, Tp.Hà Nội)

53B. 93.
Thành phố Bắc Ninh

(Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc, Kinh Dương Vương, P.Suối Hoa, Tp.Bắc Ninh)

54. 203.

Kết nối xe buýt nội tỉnh Bắc Ninh:

--- BN01 (đi Thứa - Lương Tài)

--- BN08 (đi Ngụ - Kênh Vàng)

TTTM AEON MALL Long Biên

(Cổ Linh, Q.Long Biên, Tp.Hà Nội)

55B, 98. 40A, 40B, 47B, 52A, 52B, 100, 207.
Núi Đôi

(Ngã tư Núi Đôi, TT. Sóc Sơn, H. Sóc Sơn, Tp.Hà Nội)

56A, 56B.
Khu công nghiệp Phú Nghĩa

(Tòa nhà Làng Công Nhân, KCN Phú Nghĩa, H.Chương Mỹ, Tp.Hà Nội)

57.
Bệnh viện Đa khoa Mê Linh

(BVĐK Mê Linh, đường trục Mê Linh, X.Đại Thịnh, H.Mê Linh, Tp.Hà Nội)

58. 35B, 63.
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới TW cơ sở 2

(X.Kim Chung, H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

60B.
Vân Hà

(Bãi đỗ xe Vân Hà, thôn Thiết Úng, X.Vân Hà, H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

61.
Bến xe Thường Tín

(Quốc lộ 1, X.Hà Hồi, H.Thường Tín, Tp.Hà Nội)

62. 06A, 06C, 06D, 06E, 206, 209.
Khu công nghiệp Bắc Thăng Long

(Nhà điều hành KCN Bắc Thăng Long, X.Kim Chung, H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

63, 64. (Điểm dừng Cổng KCN): 60B.

(Điểm dừng đường Võ Văn Kiệt): 07, 35B, 53A, 53B, 56A, 58, 61, 93, 95.

Tiến Thịnh

(X.Tiến Thịnh, H.Mê Linh, Tp.Hà Nội)

63.
Thụy Lâm

(Trường tiểu học Thụy Lâm A, Thụy Lôi, X.Thụy Lâm, H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

65.
Xuân Mai 1

(Nhà Máy Thức ăn chăn nuôi CP, Quốc lộ 6, TT.Xuân Mai, H.Chương Mỹ, Tp.Hà Nội)

72, 87.
Xuân Khanh

(UBND phường Xuân Khanh, Tx.Sơn Tây, Tp.Hà Nội)

74. 77.
Khu đô thị Mỹ Đình I

(Cung điền kinh Hà Nội, KĐT Mỹ Đình, P.Cầu Diễn, Q.Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội)

84. 97.
Khu đô thị Văn Phú

(UBND Quận Hà Đông, P.Hà Cầu, Q.Hà Đông, Tp.Hà Nội)

85. 37, 62.
Ga Hà Nội

(120 Lê Duẩn, P.Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội)

86. (Điểm dừng 104 Lê Duẩn): 01(đi Yên Nghĩa), 32(đi Giáp Bát), 38(đi Mai Động).

(Điểm dừng 120 Lê Duẩn): 01(đi Yên Nghĩa), 03(đi Giáp Bát), 11(đi CV Thống Nhất), 32(đi Giáp Bát), 43(đi CV Thống Nhất), 49(đi KĐT Mỹ Đình II).

Xuân Mai 2

(Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây)

88.
Tây Đằng

(TT.Tây Đằng, H.Ba Vì, Tp.Hà Nội)

92.
Bắc Sơn

(NVH thôn Đa Hội, X.Bắc Sơn, H.Sóc Sơn, Tp.Hà Nội)

93.
Kim Bài

(Bách hóa tổng hợp Thị trấn, Quốc lộ 21B, TT.Kim Bài, H.Thanh Oai, Tp.Hà Nội)

94. 75, 78, 91.
Xuân Hòa

(Giảng đường E, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, P.Xuân Hòa, Tx.Phúc Yên, T.Vĩnh Phúc)

95.
Trường CĐ nghề Việt Hàn

(Uy Nỗ, X.Xuân Nộn, H.Đông Anh, Tp.Hà Nội)

96.
Hoài Đức

(Trung tâm thể thao Hoài Đức, TT.Trạm Trôi, H.Hoài Đức, Tp.Hà Nội)

97.
Khu đô thị Đặng Xá

(Cạnh sân bóng nhà CT3 KĐT Đặng Xá)

100.

Danh sách tuyến xe buýt Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]