Danh sách chương truyện Doraemon Plus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Doraemon Plus)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bìa truyện Doraemon Plus tập 1

Doraemon Plus (Nhật: ドラえもん プラス?) hay Doraemon Kỉ niệm+ là loạt truyện tranh về Doraemon không nằm trong nguyên tác 45 tập ban đầu của Fujiko F. Fujio, và xuất bản như một quyển truyện đặc biệt của loạt truyện ban đầu. Doraemon Plus được ra mắt vào năm 2005, xuất bản 5 tập trong năm 2005 và đầu 2006. Tuy chỉ một năm ngắn ngủi mà đã có hơn 100 chương không bao gồm 5 tập đó đã được tung ra. Vào tháng 12, 2014 nhân kỷ niệm 40 năm truyện CoroCoro Comic phát hành tập 6 Doraemon Plus sau 8 năm.[1]

Danh sách chương trong Doraemon Plus[sửa | sửa mã nguồn]

# Chính ngữ Tiếng Việt
Ngày phát hành ISBN Ngày phát hành ISBN
1 25 tháng 3, 2005[2] ISBN 4-09-143301-4. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159051-9 21 tháng 12, 2015 (bản giới hạn, tái bản)
  • 01. (001) "Thảm thức ăn thần kỳ"(グルメテーブルかけ)
  • 02. (002) "Găng tay cù lét"(コチョコチョ手ぶくろ)
  • 03. (003) "Thay đổi tương lai"(ぼくを止めるのび太)
  • 04. (004) "Tem thay thế"(代用シール)
  • 05. (005) "Đám mây phân thân"(半分おでかけ雲)
  • 06. (006) "Sô-cô-la trung thành"(ココロチョコ)
  • 07. (007) "Chú chó giữ bí mật"(ヒミツゲンシュ犬)
  • 08. (008) "Máy quay săn đuổi"(おいかけテレビ)
  • 09. (009) "Chiếc mũ tập trung"(集中力増強シャボンヘルメット)
  • 10. (010) "Máy sửa ảnh theo ý muốn"(おこのみフォト・プリンター)
  • 11. (011) "Thỏi son kỳ lạ"(ゾウ印口ベに)
  • 12. (012) "Hoa thu âm"(ろく音フラワー)
  • 13. (013) "Chân nến tạo cảm giác"(しん気ろうそく立て)
  • 14. (014) "Con ong may mắn"(ハチにたのめばなんとかなるさ)
  • 15. (015) "Máy hát nói trước tương lai"(みらいラジオ)
  • 16. (016) "Khăn ta-xi"(ふろしきタクシー)
  • 17. (017) "Vé cảm giác"(スリルチケット)
  • 18. (018) "Xui xẻo vẫn hoàn xui xẻo"(不運は、のび太のツヨーイ味方!?)
  • 19. (019) "Nuôi sư tử trong nhà"(強いペットがほしい)
  • 20. (020) "Cùng nghe tiếng côn trùng"(虫の声を聞こう)
  • 21. (021) "Thiết bị bảo vệ phòng"(ルームガードセット)
  • 22. (022) "Cuộc chiến giữa hai bản chất"(きらいなテストにガ~ンバ!)
2 20 tháng 7, 2005[3] ISBN 4-09-143302-2. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159052-7 21 tháng 12, 2015 (bản giới hạn, tái bản)
  • 01. (023) "Quạt đổi ý"(変心うちわ)
  • 02. (024) "Kẻ đánh cắp huy hiệu"(バッジどろぼう)
  • 03. (025) "Que nhang sợ hãi"(ゾクゾク線香)
  • 04. (026) "Tivi thế chỗ"(身代わりテレビ)
  • 05. (027) "Khói tàng hình"(ドロン巻き物)
  • 06. (028) "Trừng trị đầu gấu"(なぐられたってへっちゃらだい)
  • 07. (029) "Cây Camêra"(光ファイバーつた)
  • 08. (030) "Công-tơ an ủi"(いやな目メーター)
  • 09. (031) "Trốn khỏi địa cầu"(地球脱出計画)
  • 10. (032) "Súng mệnh lệnh"(命れいじゅう)
  • 11. (033) "Ghế đạo diễn giấc mơ"(ユメかんとくいす)
  • 12. (034) "Dung dịch phục hồi"(全体復元液)
  • 13. (035) "Siêu nhân Chaien"(スーパージャイアン)
  • 14. (036) "Ai lơ đãng hơn ai?"(夢中機を探せ)
  • 15. (037) "Còi tập hợp"(呼びつけブザー)
  • 16. (038) "Hạ gục Chaien"(大きくなってジャイアンをやっつけろ)
  • 17. (039) "Bố bị mất tiền"(月給騒動)
  • 18. (040) "Nốt ruồi lập trình"(人間プログラミングほくろ)
  • 19. (041) "Vệ tinh maratông"(ピンチランナー)
  • 20. (042) "Bút bi vật nuôi"(ペットペン)
  • 21. (043) "Súng thời gian"(タイムピストルで"じゃま物"は消せ)
3 3 tháng 9, 2005[4] ISBN 4-09-143303-0. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159053-5 21 tháng 12, 2015 (bản giới hạn, tái bản)
  • 01. (044) "Máy ảnh "chụp" âm thanh"(サウンドカメラ)
  • 02. (045) "Mắt kính thi gan"(きもだめしめがね)
  • 03. (046) "Một ngày không có Đôrêmon"(ドラえもんがいなくてもだいじょうぶ!?)
  • 04. (047) "Huy hiệu "đào hoa""(みせかけモテモテバッジで大さわぎ)
  • 05. (048) "Truy tìm dấu tích quá khứ"(そのときどこにいた)
  • 06. (049) "Ai gan dạ nhất?"(お化けツヅラ)
  • 07. (050) "Bom đảo ngược tình thế"(一発逆転ばくだん)
  • 08. (051) "Chiếc vòng ban ơn"(アリガターヤ)
  • 09. (052) "Du lịch trên bản đồ"(室内世界旅行セット)
  • 10. (053) "Người bạn chính nghĩa"(正義のパトカー)
  • 11. (054) "Giấy giảm trọng lượng"(トビレットペーパー)
  • 12. (055) "Bong bóng nhân bản"(あやつりそっくりふうせん)
  • 13. (056) "Thẻ giữ đồ tạm thời"(一時あずけカード)
  • 14. (057) "Hạt tiêu đại bác"(ばくはつこしょう)
  • 15. (058) "Đèn tạo ảo ảnh"(ホログラ機)
  • 16. (059) "Rùa vẫn hoàn rùa"(スピード増感ゴーグル)
  • 17. (060) "Máy gây sợ hãi"(苦手つくり機)
  • 18. (061) "Soji thông minh"(ペッター)
  • 19. (062) "Kẹo quyết tâm"(シャラガム)
  • 20. (063) "Bộ điều khiển hành vi"(筋肉コントローラー)
  • 21. (064) "Gián giúp việc"(ゴキブリカバー)
4 1 tháng 12, 2005[5] ISBN 4-09-143304-9. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159005-5 21 tháng 12, 2015 (bản giới hạn, tái bản)
  • 01. (065) "Đôi mắt quyến rũ"(百万ボルトひとみ)
  • 02. (066) "Máy ảnh chớp thời cơ"(「チャンスカメラ」で特ダネ写真を…)
  • 03. (067) "Bút tạo ảo ảnh"(みせかけ落がきペン)
  • 04. (068) "Ông già Nôen tí hon"(ミニサンタ)
  • 05. (069) "Mật thư chỉ chỗ"(宝さがしペーパー)
  • 06. (070) "Chiếc vòng kim cô"(風の子バンド)
  • 07. (071) "Chú chó trung thành"(チューケンパー)
  • 08. (072) "Quái vật trên núi tuyết"(雪男のアルバイト)
  • 09. (073) "Điện thoại truyền hình"(テレテレホン)
  • 10. (074) "Mô hình bằng kẹo cao su"(イメージガム)
  • 11. (075) "Máy dự báo tai họa"(災難予報機)
  • 12. (076) "Dịch vụ huấn luyện vật nuôi"(動物くんれん屋)
  • 13. (077) "Máy bay đánh hơi"(でんしょひこうき)
  • 14. (078) "Biển báo mini"(交通ひょうしきステッカー)
  • 15. (079) "Tai nạn khinh khí cầu"(エネルギーせつやく熱気球)
  • 16. (080) "Con ma báo thù"(ウラメシズキン)
  • 17. (081) "Huy hiệu đồng minh"(なかまバッジ)
  • 18. (082) "Đồng hồ đặt kế hoạch"(人間用タイムスイッチ)
  • 19. (083) "Việc tốt tình cờ"(万能グラス)
  • 20. (084) "Mèo dụ đến, chó đuổi đi"(ドラえもんとドラミちゃん)
5 28 tháng 2, 2006[6] ISBN 4-09-143305-7. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159010-1 21 tháng 12, 2015 (bản giới hạn, tái bản)
  • 01. (085) "Thuốc khắc phục điểm yếu"(「スパルタ式にが手こくふく錠」と「にが手タッチバトン」)
  • 02. (086) "Máy thu giấc mơ"(ユメコーダー)
  • 03. (087) "Nấm nghe trộm"(ないしょ話…)
  • 04. (088) "Ảnh điều hòa không khí"(エアコンフォト)
  • 05. (089) "Bí mật của nữ danh ca"(人気歌手翼ちゃんの秘密)
  • 06. (090) "Chiếc ô hút sao băng"(流れ星ゆうどうがさ)
  • 07. (091) "Mũ vâng lời"(イイナリキャップ)
  • 08. (092) "Vỏ ốc thần"(そうなる貝セット)
  • 09. (093) "Tuyết tháng ba"(三月の雪)
  • 10. (094) "Bản đồ thần kỳ"(まほうの地図)
  • 11. (095) "Robot an ủi"(いたわりロボット)
  • 12. (096) "Máy đàm thoại giả tưởng"(架空通話アダプター)
  • 13. (097) "Bọ rệp giám sát"(無視虫)
  • 14. (098) "Đồng hồ thiết lập giao thông"(こうつうきせいタイマー)
  • 15. (099) "Giấy nổ"(かんしゃく紙)
  • 16. (100) "Keo hợp thể"(「合体ノリ」でハイキング)
  • 17. (101) "Tên lửa bút chì"(ペンシル・ミサイルと自動しかえしレーダー)
  • 18. (102) "Thuốc tăng lực siêu nhân"(強力ウルトラスーパーデラックス錠)
  • 19. (103) "Mũ xưng tội"(ざんげぼう)
  • 20. (104) "45 năm sau"(45年後……)
6 1 tháng 12, 2014 ISBN 9784091418388 21 tháng 12, 2015
  • 1. (105) Báo thức tự giác (セルフアラーム)
  • 2. (106) Gia sư đáng ghét (にっくきあいつ)
  • 3. (107) Hạnh phúc ngập tràn với "Máy tích tiểu" (「チリつもらせ機」で幸せいっぱい?)
  • 4. (108) Bộ đồ nghề tòa soạn báo (新聞社ごっこセット)
  • 5. (109) Cây sáo đuổi gián (ごきぶりふえ)
  • 6. (110) Boong tàu dính chặt (ペタリ甲板)
  • 7. (111). Hộp sưu tập mẫu vật (標本採集箱)
  • 8 (112) Bong bóng nước mũi (はなバルーン)
  • 9. (113) Nốt ruồi sao chép (うつしぼくろ)
  • 10. (114) Bom dán hẹn giờ (チクタクボンワッペン)
  • 11. (115) Chuyển giận thành nóng (カッカホカホカ)
  • 12. (116) Cao dán ngáo ộp (ケロンパス)
  • 13. (117) Bộ đồ nghề bình minh đầu năm mới (初日の出セット)
  • 14. (118) Robot người tuyết (ロボット雪だるま)
  • 15. (119) Thuốc uống cảm động (カンゲキドリンク)
  • 16. (120) Con chip hoàn thành giấc mơ (ユメ完結チップ)
  • 17. (121) Bánh mì nuốt không trôi (クエーヌパン)
  • 18. (122) Trả đũa bằng kho trung thần (チューシン倉でかたきうち)
  • 19. (123) Máy dò tìm chủ nhân (持ち主あて機)
  • 20. (124) Thực phẩm chủ nào tớ nấy (そっくりペットフード)
  • 21. (125) Dây hoán đổi thân xác (身がわりバー)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Doraemon Plus 6 ShoPro
  2. ^ “ドラえもん プラス 1” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  3. ^ “ドラえもん プラス 2” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  4. ^ “ドラえもん プラス 3” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  5. ^ “ドラえもん プラス 4” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  6. ^ “ドラえもん プラス 5” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]