Dwayne Johnson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dwayne Johnson
Dwayne Johnson Hercules 2014 (cropped).jpg
Johnson tại Sydney
ra mắt bộ phim Hercules vào tháng 6 năm 2014
Sinh Dwayne Douglas Johnson
2 tháng 5, 1972 (43 tuổi)
Hayward, California, Hoa Kỳ.
Quốc tịch U.S. and Canada
Học vấn University of Miami (BGS)
Công việc Diễn viên, nhà sản xuất, đô vật chuyên nghiệp
Năm hoạt động 1995–2004; 2011-2013 (đô vật)
1999–present (diễn viên)
Người phối ngẫu Dany Garcia (kết hôn  1997–2007) «start: (1997)–2007 (2007-end+1:)»"Hôn nhân: Dany Garcia đến Dwayne Johnson" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Dwayne_Johnson)
Con cái 1
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đài Flex Kavana[1]
Rocky Maivia[1]
The Rock[1]
Chiều cao quảng cáo 1,95 m (6 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2]
Cân nặng quảng cáo 260 lb (118 kg)[2]
Quảng cáo tại Miami, Florida[2]
"The South Pacific"
Huấn luyện bởi Pat Patterson[3]
Rocky Johnson[4]
Tom Prichard[5]
Ra mắt 1995[4]

Dwayne Douglas Johnson (trước đây được gọi theo tên hiệu The Rock; sinh ngày 2 tháng 5 năm 1972) là đô vật chuyên nghiệp và đang làm diễn viên. Anh nổi tiếng nhất về đấu vật cho WWE. Johnson đoạt WWF/E Championship bảy lần. Anh được coi là một trong những đô vật nổi tiếng nhất trong lịch sử và có thể được ghi tên trong WWE Hall of Fame tương lai.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Các phim và chương trình đấu vật đã tham gia:

  1. Fast And Furious 7 (2015)
  2. Hercules (2014)
  3. Fast And Furious 6 (2013)
  4. G.I Joe 2: Retaliation (2013)
  5. Journey 2: The Mysterious Island (2012)
  6. Fast And Furious 5 (2012)
  7. Tooth Fairy (2010)
  8. Faster (2010)
  9. Race to Witch Mountain (2009)
  10. Get Smart (2008)
  11. The Game Plan (2007)
  12. Gridiron Gang (2006)
  13. Spy Hunter (2006)
  14. Doom (2005)
  15. Walking Tall (2004)
  16. WWE: Brock Lesnar: Here Comes the Pain (2003) (V)
  17. The Rundown (2003)
  18. WWE Backlash (2003) (V)
  19. Wrestlemania XIX (2003/I) (V)
  20. WWE No Way Out (2003) (V)
  21. "WWE Velocity" (2002)
  22. The Scorpion King (2002) (VG)
  23. Summerslam (2002) (V)
  24. WWE Vengeance (2002) (V)
  25. WWE Wrestlemania X-8 (2002) (VG)
  26. King of the Ring (2002) (V)
  27. The Scorpion King (2002)
  28. Wrestlemania X-8 (2002) (V)
  29. WWF No Way Out (2002) (V)
  30. Royal Rumble (2002) (V)
  31. WWF Vengeance (2001) (V)
  32. Survivor Series (2001) (V)
  33. WWF Rebellion (2001) (V)
  34. WWF No Mercy (2001) (V)
  35. WWF Unforgiven (2001) (V)
  36. Summerslam (2001) (V)
  37. The Mummy Returns (2001)
  38. Wrestlemania X-Seven (2001) (V)
  39. WWF No Way Out (2001) (V)
  40. Royal Rumble (2001) (V)
  41. Longshot (2000) (as Dwayne Johnson)
  42. WWF Armageddon (2000) (V)
  43. WWF Rebellion (2000) (V)
  44. Survivor Series (2000) (V)
  45. WWF Smackdown! 2: Know Your Role (2000) (VG) (voice)
  46. WWF No Mercy (2000/I) (V)
  47. WWF Unforgiven (2000) (V)
  48. Summerslam (2000) (V)
  49. Fully Loaded (2000) (V)
  50. King of the Ring (2000) (V)
  51. WWF Judgment Day (2000) (V)
  52. WWF Insurrextion (2000) (V)
  53. WWF Backlash (2000) (V)
  54. Wrestlemania 2000 (2000) (V)
  55. No Way Out (2000) (V)
  56. Royal Rumble (2000) (V)
  57. "WWF Smackdown!" (1999)
  58. Hell Yeah (1999) (V)
  59. Armageddon (1999) (V)
  60. Survivor Series (1999) (V)
  61. WWF Unforgiven (1999) (V)
  62. Summerslam (1999) (V)
  63. Fully Loaded (1999) (V)
  64. King of the Ring (1999) (V)
  65. WWF No Mercy (1999) (V)
  66. WWF Backlash (1999) (V)
  67. WWF Attitude (1999) (VG) (voice)
  68. Wrestlemania XV (1999) (V)
  69. WWF St. Valentine's Day Massacre (1999) (V)
  70. Royal Rumble (1999) (V)
  71. Raw Is War" (1997)
  72. "Sunday Night Heat" (1998)
  73. WWF Capital Carnage (1998) (V).... The Rock
  74. WWF Rock Bottom: In Your House (1998) (V)
  75. Survivor Series (1998) (V)
  76. WWF Judgment Day (1998) (V)
  77. WWF Breakdown: In Your House (1998) (V)
  78. WWF Mayhem In Manchester (1998) (V)
  79. Summerslam (1998) (V)
  80. WWF Warzone (1998) (VG) (voice)
  81. Fully Loaded (1998) (V)
  82. King of the Ring (1998) (V)
  83. WWF Over the Edge (1998) (V)
  84. WWF Unforgiven (1998) (V)
  85. Wrestlemania XIV (1998) (V)
  86. No Way Out (1998) (V)
  87. Royal Rumble (1998) (V)
  88. WWF In Your House: D-Generation-X (1997) (V)
  89. Survivor Series (1997) (V)
  90. WWF In Your House: Badd Blood (1997) (V
  91. WWF In Your House: A Cold Day In Hell (1997) (V)
  92. WWF In Your House: Revenge of the Taker (1997) (V)
  93. Wrestlemania XIII (1997) (V)
  94. WWF Slammy Awards 1997 (1997) (V)
  95. WWF In Your House: Final Four (1997) (V)
  96. Royal Rumble (1997) (V)
  97. "WWF Monday Night RAW" (1993)
  98. "WWF Superstars of Wrestling" (1984)
  99. WWF In Your House: It's Time (1996) (V)
  100. Survivor Series (1996) (V)

Các giải thưởng và đề cử: 1 giải thưởng và 7 đề cử - Năm 2001: Giành giải thưởng Teen Choice Award cho Film - Choice Sleazebag của phim "The Mummy Returns" (2001)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên slam
  2. ^ a ă â “Dwayne "The Rock" Johnson”. WWE. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2012. 
  3. ^ “The Rock « Wrestler-Datenbank « CAGEMATCH – The Internet Wrestling Database”. Cagematch.de. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2014. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên OWOW
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Dworkis