Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2014 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nữ
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2014
Vô địchHoa Kỳ Serena Williams
Á quânĐan Mạch Caroline Wozniacki
Tỷ số chung cuộc6–3, 6–3
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2013 · Giải quần vợt Mỹ Mở rộng · 2015 →

Serena Williams hiện đang là tay vợt vô địch 2 lần gần đây nhất của giải. Đánh bại Caroline Wozniacki trong trận chung kết với tỉ số 6–3, 6–3, lần thứ 3 liên tiếp Serena vô địch giải. Đây là chức vô địch Grand Slam đơn nữ lần thứ 18 của cô, giúp cô sánh ngang với Martina NavratilovaChris Evert. Với danh hiệu này, cô cũng đã có 6 lần vô địch Mỹ Mở rộng, bằng với số danh hiệu của Evert.[1]

Giải đấu này đánh dấu sự ra mắt của CiCi Bellis, người đã trở thành vận động viên trẻ nhất giành chiến thắng 1 trận đấu tại Mỹ Mở rộng kể từ năm 1996 (và là vận động viên người Mỹ trẻ tuổi nhất làm được như vậy kể từ năm 1986) khi cô đánh bại hạt giống thứ 12 của giải là Dominika Cibulkova ở vòng đầu tiên khi mới chỉ 15 tuổi.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.  Hoa Kỳ Serena Williams
02.  România Simona Halep (Vòng 3)
03.  Cộng hòa Séc Petra Kvitová (Vòng 3)
04.  Ba Lan Agnieszka Radwańska (Vòng 2)
05.  Nga Maria Sharapova (Vòng 4)
06.  Đức Angelique Kerber (Vòng 3)
07.  Canada Eugenie Bouchard (Vòng 4)
08.  Serbia Ana Ivanovic (Vòng 2)
09.  Serbia Jelena Janković (Vòng 4)
10.  Đan Mạch Caroline Wozniacki
11.  Ý Flavia Pennetta (Tứ kết)
12.  Slovakia Dominika Cibulková (Vòng 1)
13.  Ý Sara Errani (Tứ kết)
14.  Cộng hòa Séc Lucie Šafářová (Vòng 4)
15.  Tây Ban Nha Carla Suárez Navarro (Vòng 3)
16.  Belarus Victoria Azarenka (Tứ kết)
17.  Nga Ekaterina Makarova (Bán kết)
18.  Đức Andrea Petkovic (Vòng 3)
19.  Hoa Kỳ Venus Williams (Vòng 3)
20.  Nga Svetlana Kuznetsova (Vòng 1)
21.  Hoa Kỳ Sloane Stephens (Vòng 2)
22.  Pháp Alizé Cornet (Vòng 3)
23.  Nga Anastasia Pavlyuchenkova (Vòng 2)
24.  Úc Samantha Stosur (Vòng 2)
25.  Tây Ban Nha Garbiñe Muguruza (Vòng 1)
26.  Đức Sabine Lisicki (Vòng 3)
27.  Hoa Kỳ Madison Keys (Vòng 2)
28.  Ý Roberta Vinci (Vòng 3)
29.  Úc Casey Dellacqua (Vòng 4)
30.  Cộng hòa Séc Barbora Záhlavová-Strýcová (Vòng 3)
31.  Nhật Bản Kurumi Nara (Vòng 2)
32.  Trung Quốc Zhang Shuai (Vòng 1)

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Hoa Kỳ Serena Williams 6 6
11 Ý Flavia Pennetta 3 2
1 Hoa Kỳ Serena Williams 6 6
17 Nga Ekaterina Makarova 1 3
16 Belarus Victoria Azarenka 4 2
17 Nga Ekaterina Makarova 6 6
1 Hoa Kỳ Serena Williams 6 6
10 Đan Mạch Caroline Wozniacki 3 3
Thụy Sĩ Belinda Bencic 2 1
Trung Quốc Peng Shuai 6 6
Trung Quốc Peng Shuai 61 3r
10 Đan Mạch Caroline Wozniacki 77 4
10 Đan Mạch Caroline Wozniacki 6 6
13 Ý Sara Errani 0 1

Nửa trên của bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Phần 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
WC Hoa Kỳ T Townsend 3 1 1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
Ý F Schiavone 3 6 3 Hoa Kỳ V King 1 0
Hoa Kỳ V King 6 3 6 1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
Hoa Kỳ V Lepchenko 7 6 Hoa Kỳ V Lepchenko 3 3
Bỉ A Van Uytvanck 5 2 Hoa Kỳ V Lepchenko 6 6
Đức M Barthel 6 6 Đức M Barthel 4 0
32 Trung Quốc S Zhang 1 2 1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
24 Úc S Stosur 6 6 Estonia K Kanepi 3 3
Hoa Kỳ L Davis 1 4 24 Úc S Stosur 6 3 68
Pháp P Parmentier 63 6 1 Estonia K Kanepi 3 6 710
Estonia K Kanepi 77 3 6 Estonia K Kanepi 7 6
Hoa Kỳ C Vandeweghe 2 6 6 15 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 5 0
Croatia D Vekić 6 3 1 Hoa Kỳ C Vandeweghe 3 3
Úc A Tomljanović 6 2 1 15 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 6 6
15 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 3 6 6

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
11 Ý F Pennetta 6 4 6
Đức J Görges 3 6 1 11 Ý F Pennetta 6 6
Hoa Kỳ S Rogers 6 6 Hoa Kỳ S Rogers 4 3
Q Ukraina M Zanevska 4 3 11 Ý F Pennetta 6 6
WC Hoa Kỳ N Gibbs 6 2 6 WC Hoa Kỳ N Gibbs 4 0
Pháp C Garcia 2 6 3 WC Hoa Kỳ N Gibbs 6 66 6
Brasil T Pereira 2 0 23 Nga A Pavlyuchenkova 4 78 3
23 Nga A Pavlyuchenkova 6 6 11 Ý F Pennetta 7 6
29 Úc C Dellacqua 7 6 29 Úc C Dellacqua 5 2
Áo P Mayr-Achleitner 5 3 29 Úc C Dellacqua 4 6 6
Q Ba Lan P Kania 2 0 Q Trung Quốc Q Wang 6 4 2
Q Trung Quốc Q Wang 6 6 29 Úc C Dellacqua 6 3 6
Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6 Cộng hòa Séc Ka Plíšková 3 6 4
Áo Y Meusburger 2 2 Cộng hòa Séc Ka Plíšková 7 6
Hoa Kỳ A Riske 3 0 8 Serbia A Ivanovic 5 4
8 Serbia A Ivanovic 6 6

Phần 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
3 Cộng hòa Séc P Kvitová 6 6
Pháp K Mladenovic 1 0 3 Cộng hòa Séc P Kvitová 6 6
Cộng hòa Séc K Koukalová 1 6 3 Cộng hòa Séc P Cetkovská 4 2
Cộng hòa Séc P Cetkovská 6 2 6 3 Cộng hòa Séc P Kvitová 4 4
Q Serbia A Krunić 6 6 Q Serbia A Krunić 6 6
Ba Lan K Piter 4 1 Q Serbia A Krunić 77 2 7
WC Úc J Gajdošová 0 3 27 Hoa Kỳ M Keys 64 6 5
27 Hoa Kỳ M Keys 6 6 Q Serbia A Krunić 6 4 4
20 Nga S Kuznetsova 6 2 63 16 Belarus V Azarenka 4 6 6
New Zealand M Erakovic 3 6 77 New Zealand M Erakovic 5 6 4
Nga E Vesnina 6 7 Nga E Vesnina 7 2 6
Q Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan 0 5 Nga E Vesnina 1 1
Cộng hòa Nam Phi C Scheepers 2 6 65 16 Belarus V Azarenka 6 6
Hoa Kỳ C McHale 6 1 77 Hoa Kỳ C McHale 3 2
Nhật Bản M Doi 77 4 1 16 Belarus V Azarenka 6 6
16 Belarus V Azarenka 63 6 6

Phần 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
12 Slovakia D Cibulková 1 6 4
WC Hoa Kỳ C Bellis 6 4 6 WC Hoa Kỳ C Bellis 3 6 2
Kazakhstan Z Diyas 6 6 Kazakhstan Z Diyas 6 0 6
Q Ukraina L Tsurenko 1 2 Kazakhstan Z Diyas 2 4
Ukraina E Svitolina 2 64 17 Nga E Makarova 6 6
Slovenia P Hercog 6 77 Slovenia P Hercog 1 2
WC Hoa Kỳ G Min 4 2 17 Nga E Makarova 6 6
17 Nga E Makarova 6 6 17 Nga E Makarova 77 6
30 Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 6 6 7 Canada E Bouchard 62 4
Q Úc A Barty 1 3 30 Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 4 6 6
Kazakhstan Y Shvedova 77 1 5 România M Niculescu 6 4 2
România M Niculescu 65 6 7 30 Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 2 77 4
România S Cîrstea 6 6 7 Canada E Bouchard 6 62 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Watson 1 1 România S Cîrstea 2 77 4
Belarus O Govortsova 2 1 7 Canada E Bouchard 6 64 6
7 Canada E Bouchard 6 6

Nửa dưới của bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Phần 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6 Đức A Kerber 6 3 7
Q Nga K Pervak 2 6 5 6 Đức A Kerber 6 6
Q Trung Quốc Y Duan 6 2 4 Q Nga A Kudryavtseva 2 4
Q Nga A Kudryavtseva 2 6 6 6 Đức A Kerber 1 5
Thụy Sĩ B Bencic 6 6 Thụy Sĩ B Bencic 6 7
Bỉ Y Wickmayer 3 2 Thụy Sĩ B Bencic 6 4 6
Canada A Wozniak 2 1 31 Nhật Bản K Nara 4 6 1
31 Nhật Bản K Nara 6 6 Thụy Sĩ B Bencic 78 6
21 Hoa Kỳ S Stephens 6 6 9 Serbia J Janković 66 3
Đức A Beck 0 3 21 Hoa Kỳ S Stephens 7 4 2
Pháp V Razzano 0 0 Thụy Điển J Larsson 5 6 6
Thụy Điển J Larsson 6 6 Thụy Điển J Larsson 1 0
Ý K Knapp 4 3 9 Serbia J Janković 6 6
Bulgaria T Pironkova 6 6 Bulgaria T Pironkova 5 4
Serbia B Jovanovski 2 3 9 Serbia J Janković 7 6
9 Serbia J Janković 6 6

Phần 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
14 Cộng hòa Séc L Šafářová 6 7
Hungary T Babos 4 5 14 Cộng hòa Séc L Šafářová 6 4 6
Q Trung Quốc S Zheng 1 6 6 Q Trung Quốc S Zheng 3 6 2
Thụy Sĩ S Vögele 6 2 2 14 Cộng hòa Séc L Šafářová 6 63 6
PR Thụy Sĩ R Oprandi 6 2 3 22 Pháp A Cornet 3 77 4
Slovakia D Hantuchová 4 6 6 Slovakia D Hantuchová 3 3
WC Pháp A Hesse 1 2 22 Pháp A Cornet 6 6
22 Pháp A Cornet 6 6 14 Cộng hòa Séc L Šafářová 3 4
28 Ý R Vinci 6 6 Trung Quốc S Peng 6 6
Argentina P Ormaechea 3 3 28 Ý R Vinci 2 6 6
România I-C Begu 77 6 România I-C Begu 6 4 1
Tây Ban Nha S Soler Espinosa 64 3 28 Ý R Vinci 4 3
Trung Quốc S Peng 6 6 Trung Quốc S Peng 6 6
Trung Quốc J Zheng 3 3 Trung Quốc S Peng 6 6
Canada S Fichman 1 0 4 Ba Lan A Radwańska 3 4
4 Ba Lan A Radwańska 6 6

Phần 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5 Nga M Sharapova 6 6
Nga M Kirilenko 4 0 5 Nga M Sharapova 4 6 6
Cộng hòa Séc Kr Plíšková 3 4 România A Dulgheru 6 3 2
România A Dulgheru 6 6 5 Nga M Sharapova 6 6
Israel J Glushko 3 2 26 Đức S Lisicki 2 4
WC Hoa Kỳ M Brengle 6 6 WC Hoa Kỳ M Brengle 4 1
Q Canada F Abanda 3 5 26 Đức S Lisicki 6 6
26 Đức S Lisicki 6 7 5 Nga M Sharapova 4 6 2
18 Đức A Petkovic 79 1 6 10 Đan Mạch C Wozniacki 6 2 6
Q Tunisia O Jabeur 67 6 3 18 Đức A Petkovic 3 6 77
Cộng hòa Séc T Smitková 6 3 3 Puerto Rico M Puig 6 3 65
Puerto Rico M Puig 3 6 6 18 Đức A Petkovic 3 2
Slovakia AK Schmiedlová 4 3 10 Đan Mạch C Wozniacki 6 6
Q Belarus A Sasnovich 6 6 Q Belarus A Sasnovich 3 4
Slovakia M Rybáriková 1 6 0r 10 Đan Mạch C Wozniacki 6 6
10 Đan Mạch C Wozniacki 6 3 2

Phần 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
13 Ý S Errani 6 7
Bỉ K Flipkens 1 5 13 Ý S Errani 6 77
Q Úc An Rodionova 1 7 6 Q Úc An Rodionova 4 62
Ý C Giorgi 6 5 3 13 Ý S Errani 6 0 77
Hà Lan K Bertens 79 3r 19 Hoa Kỳ V Williams 0 6 65
Thụy Sĩ T Bacsinszky 67 4 Thụy Sĩ T Bacsinszky 1 4
Nhật Bản K Date-Krumm 6 3 3 19 Hoa Kỳ V Williams 6 6
19 Hoa Kỳ V Williams 2 6 6 13 Ý S Errani 6 2 6
25 Tây Ban Nha G Muguruza 3 64 Q Croatia M Lučić-Baroni 3 6 0
Q Croatia M Lučić-Baroni 6 77 Q Croatia M Lučić-Baroni 66 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Konta 2 3 Israel S Pe'er 78 3 2
Israel S Pe'er 6 6 Q Croatia M Lučić-Baroni 78 6
Slovakia J Čepelová 2 7 6 2 România S Halep 66 2
Tây Ban Nha MT Torró Flor 6 5 1 Slovakia J Čepelová 2 1
WC Hoa Kỳ D Collins 77 1 2 2 România S Halep 6 6
2 România S Halep 62 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]