Giải quần vợt Wimbledon 2018 - Đôi nam nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đôi nam nữ
Giải quần vợt Wimbledon 2018
Vô địch 2017Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Thụy Sĩ Martina Hingis
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ trên 45
Đơn xe lăn nam nữ
Đôi xe lăn nam nữ
← 2017 · Giải quần vợt Wimbledon · 2019 →

Jamie MurrayMartina Hingis là đương kim vô địch, nhưng Hingis đã giải nghệ sự nghiệp quần vợt chuyên nghiệp vào năm ngoái. Murray đánh cặp với Victoria Azarenka.[1] Alexander PeyaNicole Melichar won the title, defeating Murray and Victoria Azarenka in the final, 7–6(7–1), 6–3.[2]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Croatia Mate Pavić / Canada Gabriela Dabrowski (Third round)
02.   Brasil Bruno Soares / Nga Ekaterina Makarova (Quarterfinals, withdrew)
03.   Croatia Ivan Dodig / Trung Hoa Đài Bắc Latisha Chan (Quarterfinals)
04.   Hà Lan Jean-Julien Rojer / Hà Lan Demi Schuurs (Quarterfinals)
05.   Croatia Nikola Mektić / Trung Hoa Đài Bắc Chan Hao-ching (Third round)
06.   Pháp Édouard Roger-Vasselin / Cộng hòa Séc Andrea Sestini Hlaváčková (Third round)
07.   Colombia Robert Farah / Đức Anna-Lena Grönefeld (Second round)
08.   Hoa Kỳ Rajeev Ram / Slovenia Andreja Klepač (Second round)
09.   New Zealand Michael Venus / Slovenia Katarina Srebotnik (Semifinals)
10.   Colombia Juan Sebastián Cabal / Hoa Kỳ Abigail Spears (Quarterfinals)
11.   Áo Alexander Peya / Hoa Kỳ Nicole Melichar (Champions)
12.   Hà Lan Matwé Middelkoop / Thụy Điển Johanna Larsson (Third round)
13.   Belarus Max Mirnyi / Cộng hòa Séc Květa Peschke (Second round)
14.   Nhật Bản Ben McLachlan / Nhật Bản Eri Hozumi (Third round)
15.   Brasil Marcelo Demoliner / Tây Ban Nha María José Martínez Sánchez (Second round)
16.   Phần Lan Henri Kontinen / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson (Third round)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jay Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Harriet Dart
712 7
10 Colombia Juan Sebastián Cabal
Hoa Kỳ Abigail Spears
610 5
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jay Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Harriet Dart
2 2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Belarus Victoria Azarenka
6 6
4 Hà Lan Jean-Julien Rojer
Hà Lan Demi Schuurs
6 5 5
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Belarus Victoria Azarenka
4 7 7
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Belarus Victoria Azarenka
61 3
11 Áo Alexander Peya
Hoa Kỳ Nicole Melichar
77 6
9 New Zealand Michael Venus
Slovenia Katarina Srebotnik
7 3 6
3 Croatia Ivan Dodig
Trung Hoa Đài Bắc Latisha Chan
5 6 0
9 New Zealand Michael Venus
Slovenia Katarina Srebotnik
4 4
11 Áo Alexander Peya
Hoa Kỳ Nicole Melichar
6 6
11 Áo Alexander Peya
Hoa Kỳ Nicole Melichar
w/o
2 Brasil Bruno Soares
Nga Ekaterina Makarova

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1 Croatia M Pavić
Canada G Dabrowski
w/o
Alt Argentina L Mayer
Argentina M Irigoyen
4 5 New Zealand A Sitak
Ukraina L Kichenok
New Zealand A Sitak
Ukraina L Kichenok
6 7 1 Croatia M Pavić
Canada G Dabrowski
3 4
Thụy Điển R Lindstedt
Trung Quốc Z Yang
6 1 4 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Dart
6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Dart
4 6 6 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Dart
6 4 6
13 Belarus M Mirnyi
Cộng hòa Séc K Peschke
2 6 4
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Clarke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Dart
712 7
10 Colombia JS Cabal
Hoa Kỳ A Spears
610 5
10 Colombia JS Cabal
Hoa Kỳ A Spears
77 6
Pháp H Nys
Nhật Bản S Aoyama
5 77 6 New Zealand M Daniell
Ukraina N Kichenok
61 3
New Zealand M Daniell
Ukraina N Kichenok
7 64 8 10 Colombia JS Cabal
Hoa Kỳ A Spears
6 6
Hà Lan R Haase
Bỉ K Flipkens
6 77 Hà Lan R Haase
Bỉ K Flipkens
3 4
Croatia F Škugor
Hoa Kỳ V King
4 63 Hà Lan R Haase
Bỉ K Flipkens
77 6
8 Hoa Kỳ R Ram
Slovenia A Klepač
61 2

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
4 Hà Lan J-J Rojer
Hà Lan D Schuurs
715 6
Hoa Kỳ J Cerretani
Cộng hòa Séc R Voráčová
77 64 6 Hoa Kỳ J Cerretani
Cộng hòa Séc R Voráčová
613 3
Úc J-P Smith
Úc D Gavrilova
65 77 2 4 Hà Lan J-J Rojer
Hà Lan D Schuurs
6 6
Hoa Kỳ M Bryan
Hoa Kỳ B Mattek-Sands
6 6 14 Nhật Bản B McLachlan
Nhật Bản E Hozumi
4 1
Áo P Oswald
Thụy Sĩ X Knoll
4 4 Hoa Kỳ M Bryan
Hoa Kỳ B Mattek-Sands
14 Nhật Bản B McLachlan
Nhật Bản E Hozumi
w/o
4 Hà Lan J-J Rojer
Hà Lan D Schuurs
6 5 5
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Belarus V Azarenka
4 7 7
12 Hà Lan M Middelkoop
Thụy Điển J Larsson
6 77
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Broady
7 7 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Broady
4 60
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Salisbury
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Dunne
5 5 12 Hà Lan M Middelkoop
Thụy Điển J Larsson
66 3
Alt Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc L Hradecká
77 4 4 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Belarus V Azarenka
78 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Belarus V Azarenka
62 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Belarus V Azarenka
78 66 7
7 Colombia R Farah
Đức A-L Grönefeld
66 78 5

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
5 Croatia N Mektić
Trung Hoa Đài Bắc H-c Chan
6 6
Pháp F Martin
România R Olaru
610 77 9 Pháp F Martin
România R Olaru
2 4
WC Úc T Kokkinakis
Úc A Barty
712 62 7 5 Croatia N Mektić
Trung Hoa Đài Bắc H-c Chan
6 62 4
Belarus A Vasilevski
Úc An Rodionova
77 79 9 New Zealand M Venus
Slovenia K Srebotnik
4 77 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Bambridge
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Boulter
64 67 Belarus A Vasilevski
Úc An Rodionova
3 78 2
9 New Zealand M Venus
Slovenia K Srebotnik
6 66 6
9 New Zealand M Venus
Slovenia K Srebotnik
7 3 6
3 Croatia I Dodig
Trung Hoa Đài Bắc L Chan
5 6 0
16 Phần Lan H Kontinen
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Watson
6 5 7
Ba Lan M Matkowski
România M Buzărnescu
6 7 Ba Lan M Matkowski
România M Buzărnescu
2 7 5
Ấn Độ D Sharan
Ba Lan A Rosolska
3 5 16 Phần Lan H Kontinen
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Watson
2 64
Pakistan A-u-H Qureshi
Tây Ban Nha A Parra Santonja
6 6 3 Croatia I Dodig
Trung Hoa Đài Bắc L Chan
6 77
Argentina A Molteni
Nhật Bản M Ninomiya
3 2 Pakistan A-u-H Qureshi
Tây Ban Nha A Parra Santonja
4 4
3 Croatia I Dodig
Trung Hoa Đài Bắc L Chan
6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
6 Pháp É Roger-Vasselin
Cộng hòa Séc A Sestini Hlaváčková
6 6
México S González
Hoa Kỳ R Atawo
64 63 Pháp N Mahut
Ukraina E Svitolina
3 3
Pháp N Mahut
Ukraina E Svitolina
77 77 6 Pháp É Roger-Vasselin
Cộng hòa Séc A Sestini Hlaváčková
65 6 7
Hoa Kỳ N Monroe
Gruzia O Kalashnikova
1 77 5 11 Áo A Peya
Hoa Kỳ N Melichar
77 4 9
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Smith
6 63 7 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Smith
4 62
11 Áo A Peya
Hoa Kỳ N Melichar
6 77
11 Áo A Peya
Hoa Kỳ N Melichar
w/o
2 Brasil B Soares
Nga E Makarova
15 Brasil M Demoliner
Tây Ban Nha MJ Martínez Sánchez
5 2
Hoa Kỳ J Sock
Hoa Kỳ S Stephens
6 6 Hoa Kỳ J Sock
Hoa Kỳ S Stephens
7 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
Úc S Stosur
2 3 Hoa Kỳ J Sock
Hoa Kỳ S Stephens
1 5
Úc J Peers
Trung Quốc S Zhang
6 6 2 Brasil B Soares
Nga E Makarova
6 7
Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus L Marozava
4 3 Úc J Peers
Trung Quốc S Zhang
64 3
2 Brasil B Soares
Nga E Makarova
77 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:WTA Tour 2018