Giải quần vợt Úc Mở rộng 2018 - Đôi nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đôi nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2018
Vô địchÁo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
Á quânColombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
Tỷ số chung cuộc6–4, 6–4
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2017 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2019 →

Henri KontinenJohn Peers là đương kim vô địch, nhưng thua ở vìng hai trước cặp Radu Albot đôi Chung Hyeon.

Oliver MarachMate Pavić dành danh hiệu, đánh bại Juan Sebastián CabalRobert Farah ở chung kết, 6–4, 6–4.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Ba Lan Łukasz Kubot / Brasil Marcelo Melo (Tứ kết)
02.   Phần Lan Henri Kontinen / Úc John Peers (Vòng hai)
03.   Hà Lan Jean-Julien Rojer / România Horia Tecău (Vòng hai)
04.   Pháp Pierre-Hugues Herbert / Pháp Nicolas Mahut (Vòng hai)
05.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray / Brasil Bruno Soares (Vòng hai)
06.   Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike Bryan (Bán kết)
07.   Áo Oliver Marach / Croatia Mate Pavić (Vô địch)
08.   Cộng hòa Nam Phi Raven Klaasen / New Zealand Michael Venus (Vòng một)
09.   Tây Ban Nha Feliciano López / Tây Ban Nha Marc López (Vòng hai)
10.   Ấn Độ Rohan Bopanna / Pháp Édouard Roger-Vasselin (Vòng ba)
11.   Colombia Juan Sebastián Cabal / Colombia Robert Farah (Chung kết, Á quân)
12.   Uruguay Pablo Cuevas / Argentina Horacio Zeballos (Vòng một)
13.   México Santiago González / Chile Julio Peralta (Vòng một)
14.   Croatia Ivan Dodig / Tây Ban Nha Fernando Verdasco (Vòng một)
15.   Ba Lan Marcin Matkowski / Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi (Tứ kết)
16.   Hoa Kỳ Rajeev Ram / Ấn Độ Divij Sharan (Vòng ba)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Ba Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo
4 77 65
Nhật Bản Ben McLachlan
Đức Jan-Lennard Struff
6 64 77
Nhật Bản Ben McLachlan
Đức Jan-Lennard Struff
6 5 64
7 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
4 7 77
New Zealand Marcus Daniell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dominic Inglot
4 712 65
7 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
6 610 77
7 Áo Oliver Marach
Croatia Mate Pavić
6 6
11 Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
4 4
11 Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
6 7
WC Úc Sam Groth
Úc Lleyton Hewitt
4 5
11 Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
77 7
6 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
61 5
6 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6 6
15 Ba Lan Marcin Matkowski
Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
1 4

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
6 6
Ý P Lorenzi
Đức M Zverev
2 2 1 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
6 77
Nga M Elgin
Nga A Rublev
3 4 WC Úc M Purcell
Úc L Saville
3 62
WC Úc M Purcell
Úc L Saville
6 6 1 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
3 77 6
Ý F Fognini
Tây Ban Nha M Granollers
66 6 6 16 Hoa Kỳ R Ram
Ấn Độ D Sharan
6 64 4
WC Úc A Bolt
Úc B Mousley
78 3 2 Ý F Fognini
Tây Ban Nha M Granollers
6 64 2
România M Copil
Serbia V Troicki
65 4 16 Hoa Kỳ R Ram
Ấn Độ D Sharan
4 77 6
16 Hoa Kỳ R Ram
Ấn Độ D Sharan
77 6 1 Ba Lan Ł Kubot
Brasil M Melo
4 77 65
9 Tây Ban Nha F López
Tây Ban Nha M López
6 6 Nhật Bản B McLachlan
Đức J-L Struff
6 64 77
România F Mergea
Serbia N Zimonjić
2 4 9 Tây Ban Nha F López
Tây Ban Nha M López
6 3 2
Nhật Bản B McLachlan
Đức J-L Struff
6 6 Nhật Bản B McLachlan
Đức J-L Struff
4 6 6
WC Úc T Kokkinakis
Úc J Thompson
4 3 Nhật Bản B McLachlan
Đức J-L Struff
6 77
Tây Ban Nha P Carreño Busta
Tây Ban Nha G García López
3 6 6 Tây Ban Nha P Carreño Busta
Tây Ban Nha G García López
4 65
Hà Lan R Haase
Hà Lan M Middelkoop
6 3 2 Tây Ban Nha P Carreño Busta
Tây Ban Nha G García López
3 77 6
Hoa Kỳ S Lipsky
Tây Ban Nha D Marrero
716 77 Hoa Kỳ S Lipsky
Tây Ban Nha D Marrero
6 65 3
8 Cộng hòa Nam Phi R Klaasen
New Zealand M Venus
614 64

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4 Pháp P-H Herbert
Pháp N Mahut
77 7
WC Úc M Ebden
Úc J Millman
64 5 4 Pháp P-H Herbert
Pháp N Mahut
61 7 66
Argentina G Pella
Argentina D Schwartzman
6 3 63 Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
77 5 78
Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
3 6 77 Chile H Podlipnik-Castillo
Belarus A Vasilevski
4 3
Canada A Shamasdin
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland N Skupski
4 6 3 New Zealand M Daniell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
6 6
New Zealand M Daniell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
6 2 6 New Zealand M Daniell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
6 6
Pháp H Nys
Pháp B Paire
6 0 6 Pháp H Nys
Pháp B Paire
4 2
13 México S González
Chile J Peralta
4 6 2 New Zealand M Daniell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Inglot
4 712 65
10 Ấn Độ R Bopanna
Pháp É Roger-Vasselin
6 77 7 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 610 77
Hoa Kỳ R Harrison
Canada V Pospisil
2 65 10 Ấn Độ R Bopanna
Pháp É Roger-Vasselin
6 77
Alt Hoa Kỳ J Cerretani
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Skupski
68 5 Argentina L Mayer
Bồ Đào Nha J Sousa
2 63
Argentina L Mayer
Bồ Đào Nha J Sousa
710 7 10 Ấn Độ R Bopanna
Pháp É Roger-Vasselin
4 77 3
Đức P Gojowczyk
Đức F Mayer
2 1 7 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 65 6
Hà Lan W Koolhof
New Zealand A Sitak
6 6 Hà Lan W Koolhof
New Zealand A Sitak
77 4 4
Argentina F Delbonis
Cộng hòa Dominica V Estrella Burgos
1 4 7 Áo O Marach
Croatia M Pavić
65 6 6
7 Áo O Marach
Croatia M Pavić
6 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
5 6 6
Hoa Kỳ F Tiafoe
Hoa Kỳ D Young
7 4 4 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
Brasil B Soares
63 7 66
Ấn Độ L Paes
Ấn Độ P Raja
6 6 Ấn Độ L Paes
Ấn Độ P Raja
77 5 78
PR Gruzia N Basilashvili
Áo A Haider-Maurer
2 3 Ấn Độ L Paes
Ấn Độ P Raja
1 2
Pháp J Benneteau
Pháp J Eysseric
3 0 11 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 6
Croatia N Mektić
Áo A Peya
6 6 Croatia N Mektić
Áo A Peya
65 5
Úc M Polmans
Úc A Whittington
65 64 11 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
77 7
11 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
77 77 11 Colombia JS Cabal
Colombia R Farah
6 7
14 Croatia I Dodig
Tây Ban Nha F Verdasco
4 3 WC Úc S Groth
Úc L Hewitt
4 5
Hoa Kỳ S Johnson
Hoa Kỳ S Querrey
6 6 Hoa Kỳ S Johnson
Hoa Kỳ S Querrey
4 4
PR Tây Ban Nha P Andújar
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas
6 6 PR Tây Ban Nha P Andújar
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas
6 6
WC Thái Lan Sa Ratiwatana
Thái Lan So Ratiwatana
4 4 PR Tây Ban Nha P Andújar
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas
3r
Uzbekistan D Istomin
Kazakhstan M Kukushkin
3 3 WC Úc S Groth
Úc L Hewitt
3
WC Úc S Groth
Úc L Hewitt
6 6 WC Úc S Groth
Úc L Hewitt
77 4 7
Argentina G Durán
Argentina A Molteni
4 3 3 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecău
62 6 5
3 Hà Lan J-J Rojer
România H Tecău
6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
6 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
5 7 6
PR/Alt Hungary M Fucsovics
Nhật Bản Y Nishioka
7 5 1 6 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
65 6 6
Ý T Fabbiano
Israel D Sela
65 6 64 Belarus M Mirnyi
Áo P Oswald
77 4 4
Belarus M Mirnyi
Áo P Oswald
77 3 77 6 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
62 77 6
Hoa Kỳ N Monroe
Úc J-P Smith
4 7 64 Pháp J Chardy
Pháp F Martin
77 65 3
Úc N Kyrgios
Úc M Reid
6 5 77 Úc N Kyrgios
Úc M Reid
Pháp J Chardy
Pháp F Martin
6 63 77 Pháp J Chardy
Pháp F Martin
w/o
12 Uruguay P Cuevas
Argentina H Zeballos
3 77 65 6 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
6 6
15 Ba Lan M Matkowski
Pakistan A-u-H Qureshi
78 6 15 Ba Lan M Matkowski
Pakistan A-u-H Qureshi
1 4
Brasil M Demoliner
Philippines T Huey
66 4 15 Ba Lan M Matkowski
Pakistan A-u-H Qureshi
77 6
Cộng hòa Séc R Jebavý
Cộng hòa Séc J Veselý
5 5 Thụy Điển R Lindstedt
Croatia F Škugor
64 4
Thụy Điển R Lindstedt
Croatia F Škugor
7 7 15 Ba Lan M Matkowski
Pakistan A-u-H Qureshi
w/o
Moldova R Albot
Hàn Quốc H Chung
77 6 Moldova R Albot
Hàn Quốc H Chung
Israel J Erlich
Canada D Nestor
64 3 Moldova R Albot
Hàn Quốc H Chung
6 77
Bosna và Hercegovina D Džumhur
Serbia D Lajović
6 2 2 2 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
4 65
2 Phần Lan H Kontinen
Úc J Peers
4 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Australian Open men's doubles drawsheets Bản mẫu:Australian Open men's doubles champions