Isocrates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tượng bán thân của Isocrates; bản in đúc thạch cao ở Bảo tàng Pushkin của bản gốc từng ở Villa Albani, Rome

Isocrates (phát âm tiếng Anh: aɪ.ˈsɒk.rɑ.tiːs; tiếng Hy Lạp cổ đại: Ἰσοκράτης; 436–338 trước Công nguyên), là một nhà tu từ học của Hy Lạp cổ đại, một trong mười nhà hùng biện lớn miền Attica. Đương thời, ông là nhà tu từ học ảnh hưởng nhất ở Hy Lạp và đã có nhiều đóng góp cho môn tu từ và giáo dục thông qua những công trình giảng dạy và được viết của mình.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Benoit, William L. (1984). “Isocrates on Rhetorical Education”. Communication Education: 109–119. 
  • Bizzell, Patricia; Herzberg, Bruce biên tập (2001). The rhetorical tradition: readings from classical times to the present (ấn bản 2). Boston: Bedford/St. Martin's. ISBN 0-312-14839-9. 
  • Bury, J.B. (1913). A History of Greece. Macmillan: London. 
  • Eucken, von Christoph (1983). Isokrates: seine Positionen in der Auseinandersetzung mit den zeitgenössischen Philosophen (bằng tiếng Đức). Berlin: W. de Gruyter. ISBN 3-11-008646-8. 
  • Golden, James L.; Berquist, Goodwin F.; Coleman, William E. (2007). The rhetoric of Western thought (ấn bản 9). Dubuque, IA: Kendall / Hunt. ISBN 0-7575-3838-X. 
  • Grube, G.M.A. (1965). The Greek and Roman Critics. London: Methuen. 
  • Haskins, Ekaterina V. (2004). Logos and power in Isocrates and Aristotle. Columbia, SC: University of South Carolina Press. ISBN 1-57003-526-1. 
  • Isocrates (1968). Isocrates. Loeb Classical Library. George Norlin, Larue van Hook, trans. Cambridge, MA.: Harvard University Press. ISBN 0-674-99231-8. 
  • Isocrates (2000). Isocrates I. David Mirhady, Yun Lee Too, trans. Austin, TX: University of Texas Press. ISBN 0-292-75237-7. 
  • Isocrates (2004). Isocrates II. Terry L. Papillon, trans. Austin, TX: University of Texas Press. ISBN 0-292-70245-0. 
  • Livingstone, Niall (2001). A commentary on Isocrates' Busiris. Boston: Brill. ISBN 90-04-12143-9. 
  • Papillon, Terry (1998). “Isocrates and the Greek Poetic Tradition” (PDF). Scholia 7: 41–61. 
  • Poulakos, Takis; Depew, David J. biên tập (2004). Isocrates and civic education. Austin: Univ. of Texas Press. ISBN 0-292-70219-1. 
  • Poulakos, Takis (1997). Speaking for the polis: Isocrates' rhetorical education. Columbia, SC: Univ. of South Carolina Press. ISBN 1-57003-177-0. 
  • Romilly, Jacqueline de (1985). Magic and rhetoric in ancient Greece. Cambridge, MA: Harvard University Press. ISBN 0-674-54152-9. 
  • Smith, Robert W.; Bryant, Donald C. biên tập (1969). Ancient Greek and Roman Rhetoricians: A Biographical Dictionary. Columbia, MO: Artcraft Press. 
  • Too, Yun Lee (2008). A commentary on Isocrates' Antidosis. Oxford: Oxford University Press. ISBN 978-0-19-923807-1. 
  • Too, Yun Lee (1995). The rhetoric of identity in Isocrates: text, power, pedagogy. Cambridge: Cambridge Univ. Press. ISBN 0-521-47406-X. 
  • Usener, Sylvia (1994). Isokrates, Platon und ihr Publikum: Hörer und Leser von Literatur im 4. Jahrhundert v. Chr. (bằng tiếng Đức). Tübingen: Narr. ISBN 3-8233-4278-9. 
  • Robin Waterfield's Notes to his translation of Plato's 'Phaedrus', Oxford University Press, 2002.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]