Juan Iturbe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Juan Manuel Iturbe
Juan Iturbe AS Roma (cropped).jpg
Iturbe đang chơi bóng năm 2014.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Juan Manuel Iturbe Arévalos
Ngày sinh 4 tháng 6, 1993 (26 tuổi)
Nơi sinh Buenos Aires, Argentina
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)[1]
Vị trí Winger / Forward
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
UNAM
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2006 Universal
2006–2007 Trinidense
2007–2009 Cerro Porteño
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006 Sportivo Trinidense (1)
2009–2011 Cerro Porteño 22 (3)
2011–2013 Porto 6 (0)
2012 Porto B 6 (1)
2013River Plate (mượn) 17 (3)
2013–2014 Hellas Verona 33 (8)
2014– Roma 44 (3)
2016Bournemouth (mượn) 2 (0)
2017Torino (mượn) 16 (1)
2017–2018Tijuana (mượn) 14 (0)
2018–UNAM (mượn) 20 (4)
Đội tuyển quốc gia
2008–2009 U-17 Paraguay 4 (2)
2009 U-20 Paraguay 3 (1)
2010–2013 U-20 Argentina 13 (2)
2016– Paraguay 12 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 16 tháng 2 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 23 tháng 6 năm 2019

Juan Manuel Iturbe Arévalos (sinh ngày 4 tháng 6 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Paraguay đang thi đấu cho UNAM, đây là cầu thủ được biết đến với biệt danh “Lionel Messi mới”. Anh gia nhập đội bóng này sau một vụ chuyển nhượng. Iturbe có những phẩm chất tương tự với Messi là khả năng kiểm soát bóng dính chặt trong chân, trọng tâm thấp và năng lực điều khiển quả bóng ở tốc độ rất cao, anh thường xuyên cắt vào trung lộ để tận dụng lợi thế chân nghịch (Iturbe thuận chân trái). Nhờ lối chơi linh hoạt, Iturbe cũng có thể đổi cánh liên tục.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 8 tháng 12 năm 2016[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Cerro Porteño 2009 Paraguayan Primera División 4 0 0 0 0 0 4 0
2010 Paraguayan Primera División 3 0 0 0 0 0 3 0
2011 Paraguayan Primera División 15 3 0 0 8 2 23 5
Tổng cộng 22 3 0 0 8 2 30 5
Porto 2011–12 Primeira Liga 4 0 2 0 0 0 6 0
2012–13 Primeira Liga 1 0 1 0 0 0 2 0
2013–14 Primeira Liga 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 6 0 3 0 0 0 9 0
Porto B 2012–13 Segunda Liga 6 1 0 0 0 0 6 1
River Plate (mượn) 2012–13 Argentine Primera División 17 3 0 0 0 0 17 3
Verona (mượn) 2013–14 Serie A 33 8 0 0 0 0 33 8
Roma 2014–15 Serie A 27 2 1 1 9 1 37 4
2015–16 Serie A 12 1 1 0 6 0 19 1
2016–17 Serie A 5 0 0 0 7 0 12 0
Tổng cộng 44 3 2 1 22 1 68 5
Bournemouth (mượn) 2015–16 Premier League 2 0 2 0 0 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 129 18 7 1 30 3 166 22

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Hellas Verona F.C.”. Truy cập 7 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ “Iturbe, Juan”. National-Football-Teams. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ “J. ITURBE”. Soccerway. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016.