Neven Subotić

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neven Subotić
Невен Суботић
Neven subotich.JPG
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Neven Subotić
Ngày sinh 10 tháng 12, 1988 (27 tuổi)
Nơi sinh Banja Luka, CHLBXHCN Nam Tư
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 4
CLB trẻ
1996–1999 TSV Schwarzenberg
2004–2006 South Florida Bulls
2006–2007 Mainz 05
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Mainz 05 34 (4)
2008– Borussia Dortmund 187 (15)
Đội tuyển quốc gia
2005 Hoa Kỳ U-17 10 (0)
2006 Hoa Kỳ U-20 2 (0)
2009– Serbia 36 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 31 tháng 8, 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 11 tháng 9, 2013

Neven Subotić (Phát âm tiếng Đức: [ˈnɛvɛn ˈsuːbotɪt͡ʃ]  (Speaker Icon.svg nghe), Kirin Serbia: Heвeн Cубoтић; sinh 10-12-1988) là trung vệ người SerbiaBorussia Dortmund.Anh bắt đầu được đá chuyên nghiệp từ mùa giải 2006–07 Bundesliga cho 1. FSV Mainz 05. Năm 2008, anh đến Dortmund và trở thành đối tác ăn ý với Mats Hummels tạo thành bộ đôi trung vệ hay nhất Bundesliga trong 2 mùa giải 2010-11 và 2011-12. Sau đó không lâu được gọi vào đội tuyển quốc gia Serbia.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới tháng 8, 2015[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Mainz 05 II 2006–07 23 3 0 0 0 0 0 0 23 3
Tổng cộng 23 3 0 0 0 0 0 0 23 3
Mainz 05 2006–07 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2007–08 33 4 1 0 0 0 0 0 34 4
Tổng cộng 34 4 1 0 0 0 0 0 35 4
Borussia Dortmund 2008–09 33 6 3 0 2 0 0 0 38 6
2009–10 34 3 3 0 0 0 0 0 37 3
2010–11 31 1 2 1 8 1 0 0 41 3
2011–12 25 0 5 0 4 0 0 0 34 0
2012–13 25 3 4 0 11 0 1 0 41 3
2013–14 10 0 1 0 4 0 1 0 16 0
2014–15 28 2 2 0 6 0 0 0 36 2
2015–16 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 187 15 20 1 35 1 2 0 244 17
Tổng cộng sự nghiệp 244 22 21 1 35 1 2 0 302 24

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Serbia
Năm Trận Bàn
2009 9 1
2010 11 0
2011 8 0
2012 3 1
2013 5 0
Tổng cộng 36 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and results list Serbia's goal tally first.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 10 tháng 6, 2009 Sân vận động Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe  Quần đảo Faroe 2–0 2–0 Vòng loại World Cup 2010
1 5 tháng 6, 2012 Sân vận động Råsunda, Solna, Thụy ĐIển  Thụy Điển 1–1 1–2 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Subotic, Neven”. soccerway.com. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]