Quận Cheatham, Tennessee
Giao diện
| Quận Cheatham, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở thành phố Ashland | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 28 tháng 2 năm 1856 |
| Đặt tên theo | Edward Saunders Cheatham |
| Seat | Ashland City |
| Thành phố lớn nhất | Pleasant View |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Kerry McCarver (R) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 307 mi2 (800 km2) |
| • Đất liền | 302 mi2 (780 km2) |
| • Mặt nước | 4,6 mi2 (120 km2) 1.5%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 41.072 |
| • Ước tính (2023) | 43.234 Tăng |
| • Mật độ | 130/mi2 (52/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 7th |
| Website | cheathamcountytn |
Quận Cheatham là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 7.258 | — | |
| 1870 | 6.678 | −8,0% | |
| 1880 | 7.956 | 19,1% | |
| 1890 | 8.845 | 11,2% | |
| 1900 | 10.112 | 14,3% | |
| 1910 | 10.540 | 4,2% | |
| 1920 | 10.039 | −4,8% | |
| 1930 | 9.025 | −10,1% | |
| 1940 | 9.928 | 10,0% | |
| 1950 | 9.167 | −7,7% | |
| 1960 | 9.428 | 2,8% | |
| 1970 | 13.199 | 40,0% | |
| 1980 | 21.616 | 63,8% | |
| 1990 | 27.140 | 25,6% | |
| 2000 | 35.912 | 32,3% | |
| 2010 | 39.105 | 8,9% | |
| 2020 | 41.072 | 5,0% | |
| 2023 (ước tính) | 43.234 | [1] | 5,3% |
| U.S. Decennial Census[2] 1790–1960[3] 1900–1990[4] 1990–2000[5] 2010–2014[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Miller, D. Shane; Bissett, Thaddeus G.; Peres, Tanya M.; Anderson, David G.; Carmody, Stephen B.; Deter-Wolf, Aaron (ngày 12 tháng 2 năm 2019), "Geoarchaeology and Bayesian Statistical Modeling of Radiocarbon Dates from 40CH171, a Multicomponent Shell-Bearing Site in Cheatham County, Tennessee", The Cumberland River Archaic of Middle Tennessee, University Press of Florida, tr. 75–90, ISBN 978-1-68340-083-7, truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2025
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2013.