Quận Montgomery, Tennessee
Giao diện
| Quận Montgomery, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Clarksville | |
Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 9 tháng 4 năm 1796 |
| Đặt tên theo | John Montgomery |
| Seat | Clarksville |
| Thành phố lớn nhất | Clarksville |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Wes Golden (R)[1] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 544 mi2 (1,410 km2) |
| • Đất liền | 539 mi2 (1,400 km2) |
| • Mặt nước | 4,7 mi2 (120 km2) 0.9%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 220.069 |
| • Ước tính (2024)[2] | 246.025 Tăng |
| • Mật độ | 400/mi2 (160/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 7th |
| Website | mcgtn |
Quận Montgomery là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1800 | 2.899 | — | |
| 1810 | 8.021 | 176,7% | |
| 1820 | 12.219 | 52,3% | |
| 1830 | 14.349 | 17,4% | |
| 1840 | 16.927 | 18,0% | |
| 1850 | 21.045 | 24,3% | |
| 1860 | 20.895 | −0,7% | |
| 1870 | 24.747 | 18,4% | |
| 1880 | 28.481 | 15,1% | |
| 1890 | 29.697 | 4,3% | |
| 1900 | 36.017 | 21,3% | |
| 1910 | 33.672 | −6,5% | |
| 1920 | 32.265 | −4,2% | |
| 1930 | 30.882 | −4,3% | |
| 1940 | 33.346 | 8,0% | |
| 1950 | 44.186 | 32,5% | |
| 1960 | 55.645 | 25,9% | |
| 1970 | 62.721 | 12,7% | |
| 1980 | 83.342 | 32,9% | |
| 1990 | 100.498 | 20,6% | |
| 2000 | 134.768 | 34,1% | |
| 2010 | 172.331 | 27,9% | |
| 2020 | 220.069 | 27,7% | |
| 2024 (ước tính) | 246.025 | [3] | 11,8% |
| US Decennial Census[4] 1790-1960[5] 1900-1990[6] 1990-2000[7] 2010-2014[8] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Election results: Final results for all races in Montgomery County election and local results of state primary - ClarksvilleNow.com" (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2024.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2013.