Quận Macon, Tennessee
Giao diện
| Quận Macon, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Lafayette | |
Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1842 |
| Đặt tên theo | Nathaniel Macon |
| Seat | Lafayette |
| Thành phố lớn nhất | Lafayette |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 307 mi2 (800 km2) |
| • Đất liền | 307 mi2 (800 km2) |
| • Mặt nước | 0,1 mi2 (3 km2) 0.03%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 25.216 Tăng |
| • Mật độ | 72/mi2 (28/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | maconcountytn |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 6.948 | — | |
| 1860 | 7.290 | 4,9% | |
| 1870 | 6.633 | −9,0% | |
| 1880 | 9.321 | 40,5% | |
| 1890 | 10.878 | 16,7% | |
| 1900 | 12.881 | 18,4% | |
| 1910 | 14.559 | 13,0% | |
| 1920 | 14.922 | 2,5% | |
| 1930 | 13.872 | −7,0% | |
| 1940 | 14.904 | 7,4% | |
| 1950 | 13.599 | −8,8% | |
| 1960 | 12.197 | −10,3% | |
| 1970 | 12.315 | 1,0% | |
| 1980 | 15.700 | 27,5% | |
| 1990 | 15.906 | 1,3% | |
| 2000 | 20.386 | 28,2% | |
| 2010 | 22.248 | 9,1% | |
| 2020 | 25.216 | 13,3% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1790-1960[2] 1900-1990[3] 1990-2000[4] 2010-2014[5] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "QF"