Bước tới nội dung

Quận Macon, Tennessee

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Macon, Tennessee
Tòa án quận ở Lafayette

Ấn chương
Bản đồ Tennessee đánh dấu Macon County
Vị trí trong tiểu bang Tennessee
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Tennessee
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ
Quận Macon, Tennessee trên bản đồ Thế giới
Quận Macon, Tennessee
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Tennessee
Thành lập1842
Đặt tên theoNathaniel Macon
SeatLafayette
Thành phố lớn nhấtLafayette
Diện tích
  Tổng cộng307 mi2 (800 km2)
  Đất liền307 mi2 (800 km2)
  Mặt nước0,1 mi2 (3 km2)  0.03%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng25.216 Tăng
  Mật độ72/mi2 (28/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội6th
Websitemaconcountytn.gov

Quận Macon là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18506.948
18607.2904,9%
18706.633−9,0%
18809.32140,5%
189010.87816,7%
190012.88118,4%
191014.55913,0%
192014.9222,5%
193013.872−7,0%
194014.9047,4%
195013.599−8,8%
196012.197−10,3%
197012.3151,0%
198015.70027,5%
199015.9061,3%
200020.38628,2%
201022.2489,1%
202025.21613,3%
U.S. Decennial Census[1]
1790-1960[2] 1900-1990[3]
1990-2000[4] 2010-2014[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
  2. "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
  3. Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
  4. "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
  5. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "QF"