Quận Cumberland, Tennessee
Giao diện
| Quận Cumberland, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Crossville | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 16 tháng 11 năm 1855[1] |
| Đặt tên theo | Cumberland Mountains |
| Seat | Crossville |
| Thành phố lớn nhất | Crossville |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 685 mi2 (1,770 km2) |
| • Đất liền | 681 mi2 (1,760 km2) |
| • Mặt nước | 3,8 mi2 (100 km2) 0.6%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 61.145 Tăng |
| • Mật độ | 82/mi2 (32/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | cumberlandcountytn |
Quận Cumberland là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Fentress (bắc)
- Quận Overton (tây bắc)
- Quận Morgan (đông bắc)
- Quận Roane (đông)
- Quận Rhea (đông nam)
- Quận Bledsoe (nam)
- Quận Van Buren (tây nam)
- Quận White (tây)
- Quận Putnam (tây bắc)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 3.460 | — | |
| 1870 | 3.461 | 0,0% | |
| 1880 | 4.538 | 31,1% | |
| 1890 | 5.376 | 18,5% | |
| 1900 | 8.311 | 54,6% | |
| 1910 | 9.327 | 12,2% | |
| 1920 | 10.094 | 8,2% | |
| 1930 | 11.440 | 13,3% | |
| 1940 | 15.592 | 36,3% | |
| 1950 | 18.877 | 21,1% | |
| 1960 | 19.135 | 1,4% | |
| 1970 | 20.733 | 8,4% | |
| 1980 | 28.676 | 38,3% | |
| 1990 | 34.736 | 21,1% | |
| 2000 | 46.802 | 34,7% | |
| 2010 | 56.053 | 19,8% | |
| 2020 | 61.145 | 9,1% | |
| U.S. Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010-2014[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Cumberland County TNGenWeb" (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2021.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2013.