Quận Grainger, Tennessee
Giao diện
| Quận Grainger, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Rutledge | |
| Khẩu hiệu: Commerce, Agriculture, Recreation | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1796 |
| Đặt tên theo | Mary Grainger Blount |
| Seat | Rutledge |
| town lớn nhất | Bean Station |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Mike Byrd (R)[1][2] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 302 mi2 (780 km2) |
| • Đất liền | 281 mi2 (730 km2) |
| • Mặt nước | 22 mi2 (60 km2) 7.2%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 23.527 Tăng |
| • Mật độ | 81/mi2 (31/km2) |
| Tên cư dân | Grainger Countian |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Mã ZIP | 37708, 37709, 37848, 37861, 37881, 37888 |
| Khu vực quốc hội | 2nd |
| Website | www |
Quận Grainger là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1800 | 7.367 | — | |
| 1810 | 6.397 | −13,2% | |
| 1820 | 7.651 | 19,6% | |
| 1830 | 10.066 | 31,6% | |
| 1840 | 10.572 | 5,0% | |
| 1850 | 12.370 | 17,0% | |
| 1860 | 10.962 | −11,4% | |
| 1870 | 12.421 | 13,3% | |
| 1880 | 12.384 | −0,3% | |
| 1890 | 13.196 | 6,6% | |
| 1900 | 15.512 | 17,6% | |
| 1910 | 13.888 | −10,5% | |
| 1920 | 13.369 | −3,7% | |
| 1930 | 12.737 | −4,7% | |
| 1940 | 14.356 | 12,7% | |
| 1950 | 13.086 | −8,8% | |
| 1960 | 12.506 | −4,4% | |
| 1970 | 13.948 | 11,5% | |
| 1980 | 16.751 | 20,1% | |
| 1990 | 17.095 | 2,1% | |
| 2000 | 20.659 | 20,8% | |
| 2010 | 22.657 | 9,7% | |
| 2020 | 23.527 | 3,8% | |
| U.S. Decennial Census[3] 1790-1960[4] 1900-1990[5] 1990-2000[6] 2010-2014[7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Grainger". County Technical Assistance Service. University of Tennessee. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2020.
- ^ "Results: County mayor races in 10 East Tenn. counties". WBIR-TV. ngày 1 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2020.
- ^ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ^ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ^ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2013.