Quận Clay, Tennessee
Giao diện
| Quận Clay, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Celina | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1870 |
| Đặt tên theo | Henry Clay |
| Seat | Celina |
| Thành phố lớn nhất | Celina |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 259 mi2 (670 km2) |
| • Đất liền | 237 mi2 (610 km2) |
| • Mặt nước | 23 mi2 (60 km2) 8.8%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 7.581 Giảm |
| • Mật độ | 33/mi2 (13/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | dalehollowlake |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 6.987 | — | |
| 1890 | 7.260 | 3,9% | |
| 1900 | 8.421 | 16,0% | |
| 1910 | 9.009 | 7,0% | |
| 1920 | 9.193 | 2,0% | |
| 1930 | 9.577 | 4,2% | |
| 1940 | 10.904 | 13,9% | |
| 1950 | 8.701 | −20,2% | |
| 1960 | 7.289 | −16,2% | |
| 1970 | 6.624 | −9,1% | |
| 1980 | 7.676 | 15,9% | |
| 1990 | 7.238 | −5,7% | |
| 2000 | 7.976 | 10,2% | |
| 2010 | 7.861 | −1,4% | |
| 2020 | 7.581 | −3,6% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1790-1960[2] 1900-1990[3] 1990-2000[4] 2010-2020[5] 2020[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2013.
- ↑ "2020 Census Data". data.census.gov.