Quận Dickson, Tennessee
Giao diện
| Quận Dickson, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Charlotte | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 25 tháng 10 năm 1803 |
| Đặt tên theo | William Dickson |
| Seat | Charlotte |
| Thành phố lớn nhất | Dickson |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 491 mi2 (1,270 km2) |
| • Đất liền | 490 mi2 (1,300 km2) |
| • Mặt nước | 1,4 mi2 (40 km2) 0.3%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 54.315 |
| • Ước tính (2024) | 57.641 Tăng |
| • Mật độ | 110/mi2 (43/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 7th |
| Website | dicksoncountytn |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1810 | 4.516 | — | |
| 1820 | 5.190 | 14,9% | |
| 1830 | 7.265 | 40,0% | |
| 1840 | 7.074 | −2,6% | |
| 1850 | 8.404 | 18,8% | |
| 1860 | 9.982 | 18,8% | |
| 1870 | 9.340 | −6,4% | |
| 1880 | 12.460 | 33,4% | |
| 1890 | 13.645 | 9,5% | |
| 1900 | 18.635 | 36,6% | |
| 1910 | 19.955 | 7,1% | |
| 1920 | 19.342 | −3,1% | |
| 1930 | 18.491 | −4,4% | |
| 1940 | 19.718 | 6,6% | |
| 1950 | 18.805 | −4,6% | |
| 1960 | 18.839 | 0,2% | |
| 1970 | 21.977 | 16,7% | |
| 1980 | 30.037 | 36,7% | |
| 1990 | 35.061 | 16,7% | |
| 2000 | 43.156 | 23,1% | |
| 2010 | 49.666 | 15,1% | |
| 2020 | 54.315 | 9,4% | |
| 2024 (ước tính) | 57.641 | [1] | 6,1% |
| U.S. Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010-2014[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "QF"