Quận Sumner, Tennessee
Giao diện
| Quận Sumner, Tennessee | |
|---|---|
Hồ Hickory Cổ ở Bledsoe Creek State Park | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | Tháng 11 năm 1786 |
| Đặt tên theo | Jethro Sumner |
| Seat | Gallatin |
| Thành phố lớn nhất | Hendersonville |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 543 mi2 (1,410 km2) |
| • Đất liền | 529 mi2 (1,370 km2) |
| • Mặt nước | 14 mi2 (40 km2) 2.5% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 196.281 |
| • Ước tính (2024)[1] | 211.721 Tăng |
| • Mật độ | 360/mi2 (140/km2) |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | www |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1800 | 4.616 | — | |
| 1810 | 13.792 | 198,8% | |
| 1820 | 19.211 | 39,3% | |
| 1830 | 20.569 | 7,1% | |
| 1840 | 22.415 | 9,0% | |
| 1850 | 22.717 | 1,3% | |
| 1860 | 22.030 | −3,0% | |
| 1870 | 23.711 | 7,6% | |
| 1880 | 23.625 | −0,4% | |
| 1890 | 23.668 | 0,2% | |
| 1900 | 26.072 | 10,2% | |
| 1910 | 25.621 | −1,7% | |
| 1920 | 27.708 | 8,1% | |
| 1930 | 28.622 | 3,3% | |
| 1940 | 32.719 | 14,3% | |
| 1950 | 33.533 | 2,5% | |
| 1960 | 36.217 | 8,0% | |
| 1970 | 56.106 | 54,9% | |
| 1980 | 85.790 | 52,9% | |
| 1990 | 103.281 | 20,4% | |
| 2000 | 130.449 | 26,3% | |
| 2010 | 160.645 | 23,1% | |
| 2020 | 196.281 | 22,2% | |
| 2024 (ước tính) | 211.721 | [2] | 7,9% |
| U.S. Decennial Census[3] 1790-1960[4] 1900–1990[5] 1990-2000[6] 2010–2020[7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2013.