Quận Hickman, Tennessee
Giao diện
| Quận Hickman, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Centerville | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1807 |
| Đặt tên theo | Edwin Hickman, explorer[1] |
| Seat | Centerville |
| town lớn nhất | Centerville |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 613 mi2 (1,590 km2) |
| • Đất liền | 612 mi2 (1,590 km2) |
| • Mặt nước | 0,1 mi2 (3 km2) 0.02%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 24.925 Tăng |
| • Mật độ | 40/mi2 (20/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Mã ZIP | 37033, 37098, 37025, 37137, 37097, 38487, 38454, 38476, 37140[2] |
| Khu vực quốc hội | 7th |
| Website | hickmancountytn |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1810 | 2.583 | — | |
| 1820 | 6.080 | 135,4% | |
| 1830 | 8.119 | 33,5% | |
| 1840 | 8.618 | 6,1% | |
| 1850 | 9.397 | 9,0% | |
| 1860 | 9.312 | −0,9% | |
| 1870 | 9.856 | 5,8% | |
| 1880 | 12.095 | 22,7% | |
| 1890 | 14.499 | 19,9% | |
| 1900 | 16.367 | 12,9% | |
| 1910 | 16.527 | 1,0% | |
| 1920 | 16.216 | −1,9% | |
| 1930 | 13.613 | −16,1% | |
| 1940 | 14.873 | 9,3% | |
| 1950 | 13.353 | −10,2% | |
| 1960 | 11.862 | −11,2% | |
| 1970 | 12.096 | 2,0% | |
| 1980 | 15.151 | 25,3% | |
| 1990 | 16.754 | 10,6% | |
| 2000 | 22.295 | 33,1% | |
| 2010 | 24.690 | 10,7% | |
| 2020 | 24.925 | 1,0% | |
| U.S. Decennial Census[3] 1790–1960[4] 1900–1990[5] 1990–2000[6] 2010–2014[7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Edward Dotson, "Hickman County," Tennessee Encyclopedia of History and Culture. Retrieved: October 17, 2013.
- ↑ "List of ZIP Codes in Hickman County Tennessee". Zillow.com. Zillow. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "U.S Census Bureau QuickFacts: Hickman County, Tennessee". U.S. Census Bureau. United States Census Bureau. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.