Quận Hamblen, Tennessee
Giao diện
| Quận Hamblen, Tennessee | |
|---|---|
Hamblen County Courthouse in Morristown | |
| Khẩu hiệu: Service, Community, Industry | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1870 |
| Đặt tên theo | Hezekiah Hamblen[1] |
| Seat | Morristown |
| Thành phố lớn nhất | Morristown |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Chris Cutshaw [2] (R)[3] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 176 mi2 (460 km2) |
| • Đất liền | 161 mi2 (420 km2) |
| • Mặt nước | 15 mi2 (40 km2) 8.3%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 64.499 Tăng |
| • Mật độ | 400,61/mi2 (15,468/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 1st |
| Website | www |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 10.187 | — | |
| 1890 | 11.418 | 12,1% | |
| 1900 | 12.728 | 11,5% | |
| 1910 | 13.650 | 7,2% | |
| 1920 | 15.056 | 10,3% | |
| 1930 | 16.616 | 10,4% | |
| 1940 | 18.611 | 12,0% | |
| 1950 | 23.976 | 28,8% | |
| 1960 | 33.092 | 38,0% | |
| 1970 | 38.696 | 16,9% | |
| 1980 | 49.300 | 27,4% | |
| 1990 | 50.480 | 2,4% | |
| 2000 | 58.128 | 15,2% | |
| 2010 | 62.544 | 7,6% | |
| 2020 | 64.499 | 3,1% | |
| 2023 (ước tính) | 66.216 | [4] | 2,7% |
| U.S. Decennial Census[5] 1790-1960[6] 1900-1990[7] 1990-2000[8] 2010-2014[9] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Mrs. Burwin Haun, "Hamblen County," Tennessee Encyclopedia of History and Culture. Retrieved: October 16, 2013.
- ↑ "Hamblen". County Technical Assistance Service. University of Tennessee. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2020.
- ↑ "Re-elect Bill Brittain". Bill Brittain for County Mayor. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2023". United States Census Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "QF"