Quận Lauderdale, Tennessee
Giao diện
| Quận Lauderdale, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Ripley | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1835 |
| Đặt tên theo | James Lauderdale |
| Seat | Ripley |
| Thành phố lớn nhất | Ripley |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 508 mi2 (1,320 km2) |
| • Đất liền | 472 mi2 (1,220 km2) |
| • Mặt nước | 36 mi2 (90 km2) 7.0%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 25.143 Giảm |
| • Mật độ | 59/mi2 (23/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 8th |
| Website | lauderdalecountytn |
Quận Lauderdale là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 27.101 người. Quận lỵ đóng ở Ripley6.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1313 km2, trong đó có 95 km2 là diện tích mặt nước.
Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Dyer (bắc)
- Quận Crockett (đông)
- Quận Haywood (đông nam)
- Quận Tipton (nam)
- Quận Mississippi, Arkansas (tây)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1840 | 3.435 | — | |
| 1850 | 5.169 | 50,5% | |
| 1860 | 7.559 | 46,2% | |
| 1870 | 10.838 | 43,4% | |
| 1880 | 14.918 | 37,6% | |
| 1890 | 18.756 | 25,7% | |
| 1900 | 21.971 | 17,1% | |
| 1910 | 21.105 | −3,9% | |
| 1920 | 21.494 | 1,8% | |
| 1930 | 23.406 | 8,9% | |
| 1940 | 24.461 | 4,5% | |
| 1950 | 25.047 | 2,4% | |
| 1960 | 21.844 | −12,8% | |
| 1970 | 20.271 | −7,2% | |
| 1980 | 24.555 | 21,1% | |
| 1990 | 23.491 | −4,3% | |
| 2000 | 27.101 | 15,4% | |
| 2010 | 27.815 | 2,6% | |
| 2020 | 25.143 | −9,6% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1790-1960[2] 1900-1990[3] 1990-2000[4] 2010-2020[5] 2020[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013.
- ↑ "2020 Census Data". data.census.gov.