Bước tới nội dung

Quận Henderson, Tennessee

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Henderson, Tennessee
Tòa án quận ở Lexington

Ấn chương
Bản đồ Tennessee đánh dấu Quận Henderson
Vị trí trong tiểu bang Tennessee
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Tennessee
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ
Quận Henderson, Tennessee trên bản đồ Thế giới
Quận Henderson, Tennessee
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Tennessee
Thành lập1821
Đặt tên theoJames Henderson
SeatLexington
Thành phố lớn nhấtLexington
Diện tích
  Tổng cộng526 mi2 (1,360 km2)
  Đất liền520 mi2 (1,300 km2)
  Mặt nước5,8 mi2 (150 km2)  1.1%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng27.842 Tăng
  Mật độ53/mi2 (20/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội8th
Websitehendersoncountytn.gov

Quận Henderson là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18308.748
184011.87535,7%
185013.16410,9%
186014.49110,1%
187014.217−1,9%
188017.43022,6%
189016.336−6,3%
190018.11710,9%
191017.030−6,0%
192018.4368,3%
193017.655−4,2%
194019.2208,9%
195017.173−10,7%
196016.115−6,2%
197017.2917,3%
198021.39023,7%
199021.8442,1%
200025.52216,8%
201027.7698,8%
202027.8420,3%
U.S. Decennial Census[1]
1790-1960[2] 1900-1990[3]
1990-2000[4] 2010-2014[5]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lexington, TN
Biểu đồ khí hậu (giải thích)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9101112
 
 
4
 
 
48
27
 
 
4.5
 
 
52
31
 
 
4.6
 
 
62
38
 
 
4.4
 
 
72
46
 
 
5.8
 
 
79
56
 
 
3.7
 
 
87
65
 
 
4.1
 
 
90
68
 
 
3.1
 
 
90
67
 
 
3.5
 
 
84
60
 
 
4.2
 
 
73
48
 
 
4.3
 
 
62
39
 
 
4.9
 
 
50
30
Trung bình tối đa và tối thiểu (°F)
Tổng lượng giáng thủy (inch)
Nguồn: Applied Climate Information System[6]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  2. "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  3. Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  4. "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  5. "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013.
  6. "Monthly Climate Normals for Lexington, Tennessee". Applied Climate Information System. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2020.