Quận Henderson, Tennessee
Giao diện
| Quận Henderson, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận ở Lexington | |
Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1821 |
| Đặt tên theo | James Henderson |
| Seat | Lexington |
| Thành phố lớn nhất | Lexington |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 526 mi2 (1,360 km2) |
| • Đất liền | 520 mi2 (1,300 km2) |
| • Mặt nước | 5,8 mi2 (150 km2) 1.1%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 27.842 Tăng |
| • Mật độ | 53/mi2 (20/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 8th |
| Website | hendersoncountytn |
Quận Henderson là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1830 | 8.748 | — | |
| 1840 | 11.875 | 35,7% | |
| 1850 | 13.164 | 10,9% | |
| 1860 | 14.491 | 10,1% | |
| 1870 | 14.217 | −1,9% | |
| 1880 | 17.430 | 22,6% | |
| 1890 | 16.336 | −6,3% | |
| 1900 | 18.117 | 10,9% | |
| 1910 | 17.030 | −6,0% | |
| 1920 | 18.436 | 8,3% | |
| 1930 | 17.655 | −4,2% | |
| 1940 | 19.220 | 8,9% | |
| 1950 | 17.173 | −10,7% | |
| 1960 | 16.115 | −6,2% | |
| 1970 | 17.291 | 7,3% | |
| 1980 | 21.390 | 23,7% | |
| 1990 | 21.844 | 2,1% | |
| 2000 | 25.522 | 16,8% | |
| 2010 | 27.769 | 8,8% | |
| 2020 | 27.842 | 0,3% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1790-1960[2] 1900-1990[3] 1990-2000[4] 2010-2014[5] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lexington, TN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu đồ khí hậu (giải thích) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013.
- ↑ "Monthly Climate Normals for Lexington, Tennessee". Applied Climate Information System. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2020.