Quận Haywood, Tennessee
Giao diện
| Quận Haywood, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1823 |
| Đặt tên theo | John Haywood |
| Seat | Brownsville |
| Thành phố lớn nhất | Brownsville |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | David Livingston |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 534 mi2 (1,380 km2) |
| • Đất liền | 533 mi2 (1,380 km2) |
| • Mặt nước | 0,9 mi2 (20 km2) 0.2%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 17.864 |
| • Ước tính (2024)[1] | 17.097 Giảm |
| • Mật độ | 33/mi2 (13/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 8th |
| Website | https://haywoodtn.gov/ |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1830 | 5.334 | — | |
| 1840 | 13.870 | 160,0% | |
| 1850 | 17.259 | 24,4% | |
| 1860 | 19.232 | 11,4% | |
| 1870 | 25.094 | 30,5% | |
| 1880 | 26.053 | 3,8% | |
| 1890 | 23.558 | −9,6% | |
| 1900 | 25.189 | 6,9% | |
| 1910 | 25.910 | 2,9% | |
| 1920 | 25.386 | −2,0% | |
| 1930 | 26.063 | 2,7% | |
| 1940 | 27.699 | 6,3% | |
| 1950 | 26.212 | −5,4% | |
| 1960 | 23.393 | −10,8% | |
| 1970 | 19.596 | −16,2% | |
| 1980 | 20.318 | 3,7% | |
| 1990 | 19.437 | −4,3% | |
| 2000 | 19.797 | 1,9% | |
| 2010 | 18.787 | −5,1% | |
| 2020 | 17.864 | −4,9% | |
| 2024 (ước tính) | 17.097 | [2] | −4,3% |
| U.S. Decennial Census[3] 1790–1960[4] 1900–1990[5] 1990–2000[6] 2010–2014[7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013.