Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fiji | |||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Fiji | ||
| Liên đoàn châu lục | OFC (châu Đại Dương) | ||
| Huấn luyện viên | Juan Carlos Buzzetti | ||
| Vua phá lưới | Esala Masi | ||
| Sân nhà | Sân vận động Quốc gia | ||
| Mã FIFA | FIJ | ||
| Xếp hạng FIFA | 177 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 94 (7.1994) | ||
| Thấp nhất | 177 (4.2013) | ||
| Hạng Elo | 113 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Fiji (Suva, Fiji; 7 tháng 10, 1951) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Fiji (Suva, Fiji; 24 tháng 8, 1979) |
|||
| Trận thua đậm nhất New Zealand (Auckland, New Zealand; 16 tháng 8, 1981) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Đại Dương | |||
| Số lần tham dự | 5 (lần đầu vào năm 1973) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba, 1998 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji là đội tuyển cấp quốc gia của Fiji do Hiệp hội bóng đá Fiji quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại giải vô địch thế giới [sửa]
- 1930 đến 1978 - Không tham dự
- 1982 - Không vượt qua vòng loại
- 1986 - Không tham dự
- 1990 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Đại Dương [sửa]
- 1973 - Vòng 1
- 1980 - Hạng tư
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Hạng ba
- 2000 - Vượt qua vòng loại nhưng thay thế vì nội chiến
- 2002 - Vòng 1
- 2004 - Hạng tư
- 2008 - Hạng tư
- 2012 - Vòng 1
Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương [sửa]
- 1963 - Hạng hai
- 1966 - Không tham dự
- 1969 - Hạng tư
- 1971 - Vòng 1
- 1975 - Hạng tư
- 1979 - Hạng hai
- 1983 - Hạng hai
- 1987 - Không tham dự
- 1991 - Vô địch
- 1995 - Hạng ba
- 2003 - Vô địch
- 2007 - Hạng hai
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
