Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fiji | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Fiji | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên đoàn châu lục | OFC (châu Đại Dương) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Huấn luyện viên | Juan Carlos Buzzetti | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vua phá lưới | Esala Masi | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sân nhà | Sân vận động Quốc gia | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã FIFA | FIJ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xếp hạng FIFA | 131 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 94 (tháng 7, 1994) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thấp nhất | 170 (tháng 8, 2007) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hạng Elo | 108 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận quốc tế đầu tiên (Suva, Fiji; 7 tháng 10, 1951) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận thắng đậm nhất (Suva, Fiji; 24 tháng 8, 1979) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trận thua đậm nhất (Auckland, New Zealand; 16 tháng 8, 1981) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cúp bóng đá châu Đại Dương | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lần tham dự | 5 (lần đầu vào năm 1973) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba, 1998 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji là đội tuyển cấp quốc gia của Fiji do Hiệp hội bóng đá Fiji quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
- 1930 đến 1978 - Không tham dự
- 1982 - Không vượt qua vòng loại
- 1986 - Không tham dự
- 1990 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Cúp bóng đá châu Đại Dương
- 1973 - Hạng năm
- 1980 - Hạng tư
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Hạng ba
- 2000 - Vượt qua vòng loại nhưng vị thay thế vị nội chiến
- 2002 - Vòng 1
- 2004 - Hạng tư
- 2008 - Vượt qua vòng loại
[sửa] Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương
- 1963 - Hạng hai
- 1966 - Không tham dự
- 1969 - Hạng tư
- 1971 - Vòng 1
- 1975 - Hạng tư
- 1979 - Hạng hai
- 1983 - Hạng hai
- 1987 - Không tham dự
- 1991 - Vô địch
- 1995 - Hạng ba
- 2003 - Vô địch
- 2007 - Hạng hai
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||
|
Quần đảo Cook | Fiji | Kiribati† | Quần đảo Bắc Mariana† | Micronesia† | New Zealand | Niue† | Nouvelle-Calédonie | Palau† | Papua New Guinea | Samoa | Samoa thuộc Hoa Kỳ | Quần đảo Solomon | Tahiti | Tonga | Tuvalu† | Vanuatu |
|||||||||||||
|
Bóng đá quốc tế
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||

