| Minh Thành Tổ |
 |
| Hoàng đế nhà Minh |
|
|
| Tiền nhiệm |
Minh Huệ Tông Chu Doãn Văn |
| Kế nhiệm |
Minh Nhân Tông Chu Cao Sí |
|
| Hậu phi |
|
| Hậu duệ |
Hoàng tử
Nhân Tông Chu Cao Sí (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Hán vương Chu Cao Hú (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Triệu Giản vương Chu Cao Toại (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Hoàng tử Chu Cao ? (mẹ là Khang Mục Ý Cung Huệ phi Ngô thị)
Hoàng nữ
Vĩnh An công chúa (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Vĩnh Bình công chúa (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
An Thành công chúa (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Hàm Ninh công chúa (mẹ là Nhân Hiếu Văn hoàng hậu Từ thị)
Thường Ninh công chúa (mẹ không rõ) |
|
| Tên thật |
Chu Lệ (hay "Đệ")
朱棣 |
| Tước hiệu |
| Hoàng đế |
| Niên hiệu |
Vĩnh Lạc
永樂 |
| Thụy hiệu |
Thể thiên Hoằng đạo Cao minh Quảng vận Thánh vũ Thần công Thuần nhân Chí hiếu Văn hoàng đế
體天弘道高明廣運聖武神功純仁至孝文皇帝
Khải thiên Hoằng đạo Cao minh Triệu vận Thánh vũ Thần công Thuần nhân Chí hiếu Văn hoàng đế
啓天弘道高明肇運聖武神功純仁至孝文皇帝
(thụy đổi tháng 9 năm Gia Tĩnh thứ 17 (1538) thời Minh Thế Tông) |
| Miếu hiệu |
Thái Tông
Thành Tổ
(đổi tháng 9 năm Gia Tĩnh thứ 17 (1538) thời Minh Thế Tông) |
| Triều đại |
Minh |
| Thân phụ |
Thái Tổ Cao hoàng đế Chu Nguyên Chương |
| Thân mẫu |
Hiếu Từ Cao hoàng hậu Mã thị |
| Sinh |
17 tháng 4 năm Chí Chính thứ 20 nhà Nguyên
2 tháng 5 năm 1360
Ứng Thiên (nay là Nam Kinh) |
| Mất |
18 tháng 7 năm Vĩnh Lạc thứ 22 nhà Minh
12 tháng 8, 1424 (64 tuổi)
Yumuchuan (nay là Ujimqin, Nội Mông Cổ) |
| An táng |
Trường lăng |
|
Minh Thành Tổ (chữ Hán: 明成祖) (2 tháng 5 năm 1360 – 12 tháng 8 năm 1424), tên thật là Chu Lệ (hay Đệ) (朱棣), dân tộc Hán, là vị hoàng đế thứ ba của nhà Minh, tại vị 1402 – 1424, tại vị 22 năm, niên hiệu Vĩnh Lạc.
Qua đời [sửa]
Chú thích [sửa]