Rúp Nga
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rúp Nga российский рубль (tiếng Nga)[1] |
|||||
|
|||||
| Mã ISO 4217 | RUB | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc gia sử dụng chính thức |
|||||
| Quốc gia không chính thức |
|||||
| Lạm phát | 11.9% (2007) | ||||
| Nguồn | Rosstat, 2007 | ||||
| Đơn vị nhỏ hơn | |||||
| 1/100 | kopek (копейка[2]) | ||||
| Ký hiệu | руб | ||||
| kopek (копейка[2]) | к | ||||
| Số nhiều | Ngôn ngữ của tiền tệ này thuộc về ngôn ngữ Slavơ. Có nhiều cách để tạo nên dạng số nhiều. Xem chi tiết trong bài. | ||||
| Tiền kim loại | 1, 5, 10, 50 kopeks, 1, 2, 5, 10 rúp | ||||
| Tiền giấy | 5, 10, 50, 100, 500, 1000, 5000 rubles | ||||
| Ngân hàng trung ương | Ngân hàng Nga | ||||
| Trang web | www.cbr.ru | ||||
| Nơi in tiền | Goznak | ||||
| Trang web | www.goznak.ru | ||||
| Nơi đúc tiền | Moscow mint và Saint Petersburg Mint | ||||
Đồng ruble hay rouble (tiếng Nga: рубль rublʹ, số nhiều рубли́ rubli) là tiền tệ của Liên bang Nga và hai nước cộng hòa tự trị Abkhazia và Nam Ossetia. Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên Xô và Đế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã. Đồng rúp được chia thành 100 kopek, tiếng Nga: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. Mã ISO 4217 là RUB; mã trước đây là RUR, nói về đồng rúp Nga trước thời điểm đặt tên năm 1998 (1 RUB = 1000 RUR).
Hiện tại, không có biểu tượng chính thức[3] cho đồng rúp, dù руб hiện đang được sử dụng. Nhiều biểu tượng đã được đề xuất[4] , bao gồm cả: "РР" (cyrillic cho "RR"), một "R" với hai dấu gạch ngang (giống như đồng peso Philipin) và một "Р" với một dấu gạch ngang.[5]
Các giá trị [sửa]
-
Đồng tiền đúc bằng Bạch kim
Tham khảo [sửa]
- ^ tiếng Tatar: сум; Bản mẫu:Lang-ba; Bản mẫu:Lang-cv; Bản mẫu:Lang-os; Bản mẫu:Lang-udm; Mari: теҥгеBản mẫu:Lang-sah
- ^ tiếng Tatar: тиен; Bản mẫu:Lang-ba; Bản mẫu:Lang-cv; Bản mẫu:Lang-os; Bản mẫu:Lang-udm; Mari: ыр; Bản mẫu:Lang-sah
- ^ Valeria Korchagina (15 tháng 6 năm 2006). “'R' for Ruble Is Symbol of Pride”. The Moscow Times. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2007.
- ^ Peter Finn (28 tháng 6 năm 2006). “Russians Bet Ruble Will Rise To Status of Dollar, Euro, Yen”. The Washington Post. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2007.
- ^ “"О знаке рубля"”. 1 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2008.
Xem thêm [sửa]
|
|||||||||||||||||
|
||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Rúp Nga. |