Bước tới nội dung

Ԍ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Komi Sje
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Ngôn ngữ bắt nguồnKomi
Phát âm/ɕ/
Lịch sử
Thời gian sử dụng1921–1931
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Komi Sje (Ԍ ԍ, chữ nghiêng: Ԍ ԍ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[1] Nó đại diện cho âm /ɕ/. Hình dạng của nó tương tự với chữ cái Latinh G (G g G g).

Mã máy tính

[sửa | sửa mã nguồn]
Kí tự Ԍ ԍ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI SJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI SJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1292 U+050C 1293 U+050D
UTF-8 212 140 D4 8C 212 141 D4 8D
Tham chiếu ký tự số Ԍ Ԍ ԍ ԍ


Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Komi language and alphabet". www.omniglot.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2023.